Quy t¾c céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu: §Ó céng hai sốđối nguyªn Hai sè nguyªn nhau cã kh¸ctæng dÊu b»ng kh«ngbao đốinhiêu nhau ?ta lµm nh thÕ nµo?.. *Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.[r]
Trang 21/ Điền vào chỗ trống để đ ợc một khẳng định đúng?
Muốn cộng hai số nguyên âm,ta cộng
hai của chúng rồi đặt
dấu tr ớc kết quả
2/Điền dấu “>”, “<” “ =”thích hợp vào ô vuông :
a (-2) + (-5) (-5) b.(-10) (-3) +(-8)
c.(-2) + (-10) (-12)
KIỂM TRA BÀI CŨ
hai giá trị tuyệt đối
“-”
=
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
3/ Điền đúng ( sai )
)( 38) ( 27) 65
Đ
S
Đ
) 9 11 20
Đ
S
Đúng Sai
Trang 4Ví dụ:
- Nhiệt độ giảm 5oC tức là nhiệt độ tăng -5oC
Nhiệt độ trong phòng ớp
lạnh vào buổi sáng là
, buổi chiều cùng ngày
đã giảm 5oC Hỏi nhiệt
độ trong phòng ớp lạnh
chiều hôm đó là bao
nhiêu độ C ?
3oC Em hiểu nhiệt độ giảm
nh thế nào ?
5oC
Cú 3 +(-5)
Trang 53 0
- 2
3 + (-5) = ? 3 + (-5) =
- 2
Trang 6?1 Tìm và so sánh
các kết quả:
(-3) + (+3) và (+3) + (-3)
*Hai số nguyên đối nhau có
tổng bằng 0
Hai số nguyên đối nhau
có tổng bằng bao nhiêu ?
- 3
+3
- 3
- 3
+3
?1
(-3)+(+3) = (+3) + (-3) = 0
Trang 7a) 3 + (- 6 ) =
- 6 - 3 =
Kết quả nhận đ ợc là hai
số đối nhau
6 - 3 = 3
b) (-2) + (+4)=
Kết quả nhận đ ợc là hai
số bằng nhau
- 6
3 + (- 6 )
a) = - ( ) 6 3
= -( 6 - 3)
= -3 (-2) + (+ 4 ) b)
4 2
= 4 - 2
= 2
6 3
Tỡm và so sỏnh kết quả của
a) 3 + (- 6 ) và
b) (-2) + (+4) và 4 2 -3 -2 -1 0 1 2 3
3
-6 -3
-2
+4
2
4 – 2 = 2
Trang 8*Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta làm
nh sau:
- Tìm hiệu hai GTTĐ của chúng (số lớn trừ số nhỏ).
- Đặt tr ớc kết quả tìm đ ợc dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu:
Để cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta
làm nh thế nào?
*Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng bao nhiêu ?
Trang 9?3 TÝnh:
a) (- 38) + 27 =
b)273 +(-123)=
- (38 - 27) - 11
273 - 123 =150
=
38 27
=
=
273 123
-( )
Trang 10Bµi 1(bµi28/sgk-76)
a) (-73) + 0 b) 18 ( 12) c ) 102 + ( - 120 )
(73 0)
( 73 0 )
73
= 18 +(-12)
= 18 - -12
= 18 - 12
= 0
Trang 11Điền dấu cộng "+" hoặc dấu trừ "-" vào chỗ để đ ợc kết quả đúng.
7 7
-
+
( ) ( )
( ) ( )
Bài 2
Trang 121.Học thuộc:Các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
và khác dấu
H ớng dẫn về nhà
2 Làm bài tập số: 27; 29; 30; 34 < SGK tr 76+77 >
3 Ôn lại tính chất của phép cộng các số tự nhiên
4 Chuẩn bị bài và làm BT tốt để giờ sau “Luyên tập”
H ớng dẫn bài 34 Tính giá trị của biểu thức: a) ( )x + ( - 16)= biết x = - 4