* Xét vật cô lập về điện, có điện thế cực đại VMax và khoảng cách cực đại dMax mà electron chuyển động trong 1 e VMax = mv02Max = e Ed Max 2 điện trường cản có cường độ E được tính theo [r]
Trang 1TÓM TẮT KIẾN THỨC VẬT LÍ 12 CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 Phương trình dao động: x = Acos(t + )
2 Vận tốc tức thời: v = -Asin(t + π2 )=Acos(t + + π2 )
3 Gia tốc tức thời: a = -2Acos(t + ) hay a = -2x Tại cùng một thời điểm x>0 thì a<0 và ngược lại( tức làchúng ngược pha nhau)
4 Vật qua VTCB: x = 0; vMax = A; aMin = 0 Vật ở biên: x = ±A; vMin = 0; aMax = 2A
12
t
E E E m A
.Với:
2 2
sinsin
x A x A
- Thời gian ngắn nhất vật đi được quãng đường một biên độ là T6
10 Quãng đường đi:
- Trong 1 chu kỳ luôn là 4A;
- Nếu ban đầu vật ở gốc tọa độ hoặc ở biên thì trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A; trong l/4 chu kỳ là A
- Quãng đường dài nhất vật đi trong thời gian 1/3 chu kỳ là A √3
11 Viết phương trình dao động điều hòa.
Trang 2+ Cho cơ năng hoặc động năng cực đại hoặc thế năng cực đại A = √2 E
k .Với E = Eđmax =Etmax =
1
2KA
2
+ Cho l CB ,l max hoặc l CB , l max A = l max – l CB hoặc A = l CB – l min.
3 Tìm :
+ Dựa vào điều kiện đầu: t 0 = 0, x = x 0 , v = v 0
0 0
cossin
- Vật đi theo chiều dương thì v > 0 sin < 0; đi theo chiều âm thì v <0 sin >0.
- Các trường hợp đặc biệt:
o gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương thì =-/2.
o gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều âm thì = /2
o gốc thời gian là lúc vật ở VTB dương thì =0.
o gốc thời gian là lúc vật ở VTB âm thì =
II CON LẮC LÒ XO
1 Tần số góc:
k m
12
E mv
212
t
E kx
3 * Độ biến dạng của lò xo thẳng đứng:
mg l k
l T
+ Chiều dài lò xo tại VTCB: l CB = l 0 + l (l0 là chiều dài tự nhiên)
+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): l Min = l0 + l – A
+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): l Max = l0 + l + A lCB = (lMin + lMax)/2
* Trường hợp vật ở trên: l CB = l 0 - l; lMin = l0 - l – A; lMax = l0 - l + A lCB = (lMin + lMax)/2
4 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.
1.Lực đàn hồi(sức căng) của lò xo: F đ = k l(l là độ biến dạng của lò xo)
+ F đmax = k (l 0 + A ) Với l0 là độ biến dạng của LX khi vật ở VTCB; A là biên độ dao động.
5 Lực hồi phục hay lực phục hồi (là lực gây dao động cho vật) là lực để đưa vật về vị trí cân bằng (là hợp lực
của các lực tác dụng lên vật xét phương dao động), luôn hướng về VTCB F = - Kx Với x là ly độ của vật
+ F max = KA (vật ở VTB).
+ F min = 0 (vật qua VTCB).
8 Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng
m1+m2 được chu kỳ T, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2)được chu kỳ T’.Thì ta có: T2 T12T22 và'2 2 2
1 2
T T T
III CON LẮC ĐƠN
k m
Vật ở dưới
m k
Vật ở trên
Trang 31 Tần số góc:
g l
v gl
1
2
E mv
E t mgl(1 c os ).
5 Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l 1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l2 có chu kỳ T2, con lắc đơn
chiều dài l 1 + l2 có chu kỳ T,con lắc đơn chiều dài l 1 - l2 (l 1>l2) có chu kỳ T’
Thì ta có: T2 T12T22 và T'2 T12 T22
6 Vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn: v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)
IV TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
1 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2) được
một dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(t + )
* Nếu = 2kπ (x1, x2 cùng pha) AMax = A1 + A2
` * Nếu = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha) AMin = A1 - A2
2 Khi biết một dao động thành phần x1 = A1cos(t + 1) và dao động tổng hợp x = Acos(t + ) thì dao động
thành phần còn lại là x2 = A2cos(t + 2).Trong đó: A22 A2A12 2AA c1 os( 1)
1 1 2
* Xét hai trường hợp đặc biệt để tính A và của dao động tổng hợp, ứng với hai dao động thành phần: x1 =A1cos(t + 1 ) và x2 = A2cos(t + 2)
+ Hai dao động thành phần cùng pha: A= A1 + A2 và = 1 = 2
+ Hai dao động thành phần ngược pha: Nếu A1 > A2 A = A1 - A2 và = 1.Nếu A2 > A1 A = A2 – A1 và =
2
V DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1 Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A
2 Một vật dao động tắt dần thì độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là: 2
A k
3 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay = 0 hay T = T0
Với f, , T và f0, 0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động
Trang 4BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào
A khối lượng của con lắc B năng lượng kích thích dao động
C chiều dài của con lắc D biên độ dao động
Câu 2 Tần số dao động của con lắc đơn là
C Pha ban đầu D.Tần số của dao động
Câu 4 Một vật dao động điều hòa, biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc là
Câu 5 Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần?
A Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
B Pha của dao động giảm dần theo thời gian
C Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian
D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 6 Năng lượng toàn phần của vật dao động điều hoà tỷ lệ thuận với
C vận tốc ở vị trí cân bằng D bình phương biên độ
Câu 7 Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức xác định năng lượng của dao động điều hoà?
2m¿
D 2 πT¿
2A21
2m¿
Câu 8 Dao động cưỡng bức có
A chu kì dao động bằng chu kì biến thiên của ngoại lực
B tần số dao động không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
C biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số ngoại lực
D năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực
Câu 9 Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình
x= A cos (ωt +ϕ) Vận tốc của vật có biểu thức là
A v =− A sin(ωt+ϕ) B v =−ωA sin(ωt +ϕ)
C v =ωA sin(ωt +ϕ) D v =ωA cos(ωt +ϕ)
Câu 10 Ở nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài l dao động điều hòa với tần số góc là
Câu 11 Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
C Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
Câu 12 Một con lắc đơn có khối lượng 200g và tần số dao động là 4HZ Khi khối lượng của vật là 400g thì tần
số dao động là
Câu 13 Một quả cầu treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho quả cầu dao động điều hoà với biên độ 5cm
thì chu kỳ dao động là 0,4s Nếu dao động với biên độ là 10 cm thì chu kỳ dao động bây giờ là
Trang 5Câu 15 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động: x1=A1cos(ωt+ϕ1) và
x2=A2cos(ωt+ϕ2) Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
Câu 16 Li độ, vận tốc của vật dao dộng điều hòa tuân theo hàm sin hoặc cosin theo t và
A có cùng biên độ B có cùng tần số C có cùng pha D có cùng đơn vị
Câu 17 Một con lắc đơn dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 3 lần thì tần số dao động
điều hòa của nó là
Câu 18 Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A li độ bằng không B pha dao động cực đại
C gia tốc có độ lớn cực đại D li độ có độ lớn cực đại
Câu 19 Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật
A tăng khi vận tốc của vật tăng
B Giảm khi vận tốc của vật tăng
C không thay đổi
D tăng hay giảm tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ
Câu 20 Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 5cos4t cm Gia tốc của vật
có giá trị lớn nhất là
A 20 cm/s2 B 80 cm/s2 C 100 cm/s2 D 40 cm/s2
Câu 21 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa Nếu tăng độ
cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần
Câu 22 Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình dao động
x1=2,1sin 20 πt(cm) ; x1=2,8 cos 20 πt (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có
B Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại
C Li độ cực đại khi lực hồi phục có giá trị lớn nhất
D Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu
Câu 25 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số
dao động điều hòa của nó sẽ
A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
B không đổi vì chu kì của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
C tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm
D tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
Câu 26 Một chất điểm dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài là 6cm Biên độ dao động của vật là:
Câu 27 Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, khác pha là dao động có đặc
Trang 6điểm:
A pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần
B chu kỳ dao động bằng tổng chu kỳ hai dao động thành phần
C tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần
D biên độ bằng tổng biên độ hai dao động thành phần
Câu 28 Đối với con lắc lò xo dao động điều hòa
A khi biên độ tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần
B khi biên độ tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần
C khi biên độ tăng lên 2 lần thì vận tốc cực đại tăng lên 4 lần
D tại vị trí có li độ x = A/2, động năng bằng thế năng
Câu 29 Gia tốc tức thời trong dao động điều hoà biến đổi
A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ
C vuông pha với li độ D lệch pha /4 với li độ
Câu 30 Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x= A cos (ωt +ϕ) Động năng của vật
tại thời điểm t là
A W đ=mA2ω2sin2ωt B W đ=2 mA2ω2sin2ωt
Câu 32 Trong dao động điều hòa của một chất điểm, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại khi nó
A đi qua vị trí cân bằng B ở vị trí mà gia tốc có độ lớn cực đại
C ở vị trí biên D ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ
Câu 33 Hai dao động là ngược pha khi
A 2 – 1 = 2n B 2 – 1 = n C 2 – 1 = (n – 1) D 2 – 1 = (2n – 1)
Câu 34.
Câu 35 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số theo các phương trình:
x1=2cos(t + /2) cm, x2=2cost cm Biên độ của dao động tổng hợp là
Câu 36.
Câu 37 Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D lực cản tác dụng lên vật
Câu 38 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số ?
A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 39 Một vật có khối lượng 0,5kg được gắn vào lò xo không trọng lượng, có độ cứng k = 600N/m dao động
với biên độ 0,1m Vận tốc của vật ở li độ x = 5cm có giá trị
A 15 √3 m/s B √3 m/s C 3 m/s D 3cm/s
Câu 40 Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là
T1 = 1,2s Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s Chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo là
A T = 2,8s B T = 2,4s C T = 2,0s D T = 1,8s
Câu 41 Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2m, mang một vật nặng khối lượng m dao động ở nơi gia tốc
trọng trường g = 10m/s2 Tính chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ
Trang 7Câu 44 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi dao động điều hòa Nếu
khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s Để chu kì dao động của con lắc là 1s thì khối lượng m bằng
Câu 45 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là
8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
Câu 46 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình:
x1 = 3cos3t (cm) và x2 = 4sin(3t + π/2) (cm) Biên độ dao động tổng hợp là
A 5 cm B 1 cm C 3,5 cm D 7 cm
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC
I SÓNG CƠ HỌC
1 Bước sóng: l = vT = v/f
Trong đó: l: Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng
v: Vận tốc truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của l)
2 Phương trình sóng Tại điểm O: uO = acos(t + )
Tại điểm M cách O một tọa độ x trên phương truyền sóng
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = aM cos(t +
-x v
) =aMcos(t + - 2
II GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp cách nhau một khoảng l:Xét điểm M cách hai nguồn
lần lượt d1, d2
1 Hai nguồn dao động cùng pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aMcos(
l
x
Trang 8Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
2 Hai nguồn dao động ngược pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aMcos(
2
l
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = kl (kZ)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
k
3 Hai nguồn dao động vuông pha:
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aMcos(
4
l
* Nguồn phát sóng được coi gần đúng là nút sóng
* Bề rộng bụng sóng 4a (với a là biên độ dao động của nguồn)
2 Điều kiện để có sóng dừng giữa hai điểm cách nhau một khoảng l:
* Hai điểm đều là nút sóng:
Trang 9Biên độ dao động của điểm M cách A một đoạn d là: M 2 sin(2 )
Với E (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn
S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR 2)
A dao động lan truyền trong một môi trường
B dao động của mọi điểm trong một môi trường
C một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
D sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường
Câu 48 Sóng dọc là
A sóng truyền dọc theo một sợi dây
B sóng truyền theo phương thẳng đứng
C sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền
D sóng truyền dọc theo trục tung của hệ tọa độ Oxy
Câu 49 Sóng cơ học không truyền được trong
A chất lỏng B chất rắn C chân không D chất khí
Câu 50 Giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng l, tần số sóng f có mối liên hệ sau:
Câu 51 Hiện tượng giao thoa là hiện tượng
A giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường
B tổng hợp của hai dao động
C tạo thành các gợn lồi, lõm
D hai sóng, khi gặp nhau có những điểm chúng luôn luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luônluôn triệt tiêu nhau
Câu 52 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
A một bước sóng B hai bước sóng
C một phân tư bước sóng D một nửa bước sóng
Câu 53 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l có hai đầu cố định là
A l = kl B l = (2k+1)l/2 C l = kl/2 D l = (2k+1)l/4
Câu 54 Bước sóng l của một sóng cơ học:
A là quãng đường sóng truyền trong một đơn vị thời gian
B là khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cùng pha trên một phương truyền sóng
C là quãng đường sóng truyền trong 1 chu kì sóng
D Câu B và C đúng
Câu 55 Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với 2 nguồn A, B thì khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất
trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
A 4
l
l C Bội số của 2
l
Câu 56 Tại đầu B cố định, sóng tới và sóng phản xạ.
A cùng pha B ngược pha C vuông pha D lệch pha 4
Trang 10Câu 57 Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
A phương truyền sóng B vận tốc truyền sóng
C phương dao động D phương dao động và phương truyền sóng
Câu 58 Chọn câu đúng.
A Hai nguồn dao động có cùng tần số là 2 nguồn kết hợp
B Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là 2 nguồn kết hợp
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là 2 sóng kết hợp
D Giao thoa là hiện tượng xảy ra khi 2 sóng gặp nhau
Câu 59 Chọn câu đúng.
A Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa
B Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
C Hai sóng kết hợp gặp nhau sẽ gây ra hiện tượng giao thoa
D Câu B và C đúng
Câu 60 Trong một môi trường có giao thoa của 2 sóng, những điểm dao động với biên độ tổng hợp cực đại có
hiệu các khoảng cách tới 2 nguồn thoả điều kiện
A d1 – d2 = n2
l
l
C d2 – d1 = nl D d2 – d1 = (2n + 1) l
Câu 61 Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là nút sóng thì
A bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây
B bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây
C chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
D chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng
Câu 62 Hiện tượng giao thoa sóng xảy khi có
A hai sóng chuyển động ngược chiều nhau, giao nhau
B hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng tần số giao nhau
D hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau
Câu 63 Cường độ âm được đo bằng
A oát trên mét vuông B oát
C niu-tơn/mét vuông D niu-tơn trên mét
Câu 64 Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A một bước sóng B một phần tư bước sóng
C hai lần bước sóng D một nửa bước sóng
Câu 65 Độ cao của âm
A là một đặc trưng vật lí của âm
B là một đặc trưng sinh lí của âm
C vừa là đặc trưng vật lí vừa là đặc trưng sinh lí của âm
D là tần số của âm
Câu 66 Âm sắc là
A màu sắc của âm
B một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
C một đặc trưng sinh lí của âm
D một đặc trưng vật lí của âm
Câu 67 Sóng biển có bước sóng 2,5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và
Trang 11D cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ dao động.
Câu 69 Điều nào sau đây nói về giao thoa sóng là đúng?
A Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian
B Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp
C Quỹ tích của những điểm dao động cùng pha là một hyperbol
D Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha
Câu 70 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng âm, sóng hạ âm và sóng siêu âm ?
A Bản chất vật lí đều những sóng cơ B Không truyền được trong chân không
C Gây cảm giác âm cho tai con người D Truyền trong các môi trường rắn, lỏng và khí
Câu 71 Sóng dừng được tạo ra từ sự giao thoa của
A hai sóng kết hợp
B một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
C nhiều sóng kết hợp trong không gian
D các sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu 72 Cường độ âm có đơn vị là
A N/m2 B W/m2 C W.m2 D J/m2
Câu 73 Hộp cộng hưởng có tác dụng
A làm tăng tần số của âm B làm giảm bớt cường độ của âm
C làm tăng cường độ âm D làm giảm độ cao của âm
Câu 74 Một sóng truyền trong môi trường với tốc độ 110 m/s và có bước sóng 0,25m Tần số của sóng đó là
Câu 75 Một sóng truyền trên mặt nước Nếu bước sóng là 8cm, tần số sóng là 50Hz thì tốc độ truyền sóng là
A 6,25 m/s B 625 m/s C 400 m/s D 4 m/s
Câu 76 Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha nhau bằng
A một phần tư bước sóng B một bước sóng
C nửa bước sóng D độ lớn vận tốc truyền sóng
Câu 77 Chọn phát biểu đúng về sóng cơ trong các câu sau :
A Chu kì dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là chu kì sóng
B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử vật chất
D Biên độ sóng không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn phát sóng
Câu 78 Một sóng truyền dọc theo trục Ox theo phương trình u = Acos(t + x), trong đó x đo bằng cm, t đo
bằng giây Bước sóng của sóng này bằng
Câu 79 Một sóng truyền dọc theo trục Ox theo phương trình u = Acos(t + x), trong đó x đo bằng cm, t đo
bằng giây Tốc độ truyền của sóng này là
Câu 80 Một quan sát viên đứng ở bờ biển thấy sóng trên mặt biển có khoảng cách giữa 5 ngọn sóng là 12m.
Bước sóng là
A 12m B 1,2m C 3m D 2,4m
Câu 81 Một người buông câu ở bờ sông Sóng làm phao nhấp nhô tại chỗ, người đó đếm được 12 dao động
của phao trong 24s Chu kì của sóng trên mặt sông lúc đó là
Trang 12A Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian.
B Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp bằng bước sóng
C Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng l/2
D Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa nhau
Câu 85 Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36s Khoảng
cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt hồ
A 3m/s B 3,32m/s C 3,76m/s D 6,0m/s
Câu 86 Một sóng cơ có tốc độ lan truyền 264 m/s và bước sóng bằng 4,4 m.Tần số và chu kì của sóng có giá trị
nào sau đây ?
Câu 88 Một sóng cơ học có tần số 100 Hz lan truyền dọc theo một sợi dây dài vô hạn Biết rằng sau 3 s sóng
truyền đi được 12 m dọc theo dây Bước sóng là
A 1 cm B 4 cm C 40 cm D 10 cm
Câu 89 Một sợi dây dài 1,5 m, hai đầu cố định và rung với bốn múi sóng thì bước sóng trên dây là
A 1m B 0,75 m C 2 m D 1,5 m
Câu 90 Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số
f = 450Hz Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1cm Vận tốc truyền sóng v trên mặtnước có giá trị nào sau đây?
A 45 cm/s B 90 cm/s C 180 cm/s D 22,5 cm/s
Câu 91 Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở
2 đầu dây) và 3 bụng Vận tốc truyền trên dây là
A 4cm/s B 40cm/s C 4m/s D 6m/s
Câu 92 Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm Trên dây có
A 5 bụng, 4 nút B 4 bụng, 5 nút C 5 bụng, 5 nút D 6 bụng, 6 nút
Câu 93 Một sóng dừng được hình thành trên sợi dây Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp đo được là 10 cm.
Tần số sóng f = 10 Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 20cm/s B v = 30cm/s C v = 40cm/s D v = 50cm/s
Câu 94 Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định
còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là
CHƯƠNG III: ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Biểu thức hiệu điện thế tức thời và dòng điện tức thời:
u = U0cos(t + u) và i = I0cos(t + i)
Với = u – i là độ lệch pha của u so với i, có 2 2
2 Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2ft + i)
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
3 Công thức tính khoảng thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(t + u) vào hai đầu bóng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1.
4 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u R cùng pha với i, ( = u – i = 0)
Trang 13
U I R
và
0 0
U I R
Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có
U I R
* Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L: u L nhanh pha hơn i /2, ( = u – i = /2)
L
U I Z
và
0 0
L
U I Z
với ZL = L là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).
* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: u C chậm pha hơn i /2, ( = u – i = -/2)
C
U I Z
và
0 0
C
U I Z
với
1
C Z
C
là dung kháng
Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).
* Đoạn mạch RLC không phân nhánh
R gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng điện
5 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC: P = UIcos = I2R
6 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/phút phátra: 60
pn
f Hz
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện = NBScos(t +) = 0cos(t + )
Với 0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòngdây, = 2f
Suất điện động trong khung dây: e = NSBsin(t + ) = E0sin(t + )
Với E0 = NSB là suất điện động cực đại
7 Dòng điện xoay chiều ba pha
Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up
Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3Ip
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau
Trang 149 Công thức máy biến thế:
P
U
Trong đó: P là công suất cần truyền tải , U là hiệu điện thế ở nơi cung cấp, cos là hệ số công suất
l R
S
là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm thế trên đường dây tải điện: U = IR
Hiệu suất tải điện: .100%
C LM
Z Z Z L L
* Khi
2 24
RLM
U U
Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
12 Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
* Khi
2 2
L C
L CM
RCM
U U
LM
U L U
CM
U L U
R LC R C
Trang 15* Với = 1 hoặc = 2 thì I hoặc P hoặc UR có cùng một giá trị thì IMax hoặc PMax hoặc URMax khi
Câu 95 Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A có chiều thay đổi liên tục
B có trị số biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian
D tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn
Câu 96 Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng quang điện
C hiện tượng tự cảm D hiện tượng tạo ra từ trường quay
Câu 97 Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng I liên hệ với cường độ cực đại I0 theo công thức
A I = I0/2 B I = I0/3 C I = I0 / √2 D I = I0 / √3
Câu 98 Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần,
A pha của cường độ dòng điện tức thời luôn luôn bằng không
B hệ số công suất của dòng điện xoay chiều bằng 0
C cường độ hiệu dụng phụ thuộc vào tần số của điện áp
D cường độ dòng điện và điện áp tức thời biến thiên đồng pha
Câu 99 Hệ số công suất của một mạch điện RLC nối tiếp bằng
Câu 100.Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r và tụ điện có điện dung
C được mắc nối tiếp vào điện áp u=U0cost (V) Tổng trở của mạch tính theo công thức
Câu 101.Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng
A tạo ra dòng điện xoay chiều B tạo ra từ trường
C tạo ra lực quay máy D tạo ra suất điện động xoay chiều
Câu 102.Phát biểu nào sau đây không đúng?
Dòng điện xoay chiều chạy trên đoạn mạch chỉ có tụ điện có đặc điểm là
A đi qua được tụ điện B không sinh ra điện từ trường
C không bị tiêu hao điện năng do toả nhiệt D biến thiên cùng tần số với điện áp
Câu 103.
Câu 104.Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos120t (A) Dòng điện này
A có chiều thay đổi 120 lần trong 1 s B có tần số bằng 50 Hz
C có giá trị hiệu dụng bằng 2A D có giá trị trung bình trong một chu kì bằng 2A
Câu 105.Trên một bóng đèn có ghi 220V-100W Điện trở của bóng đèn là
Câu 106.Trên một bóng đèn có ghi 220V-100W Nối bóng đèn ấy vào mạng điện xoay chiều có
U = 220V Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đèn là
Trang 16A 0,455(A) B 100 (A) C 2,2 (A) D 4,8 (A).
Câu 107.Mạch điện AB gồm hai bóng đèn mắc song song, trên mỗi đèn có ghi: 220V-100 W; 220V-200W Nối
hai đầu của mạch điện ấy vào mạng điện xoay chiều có U = 220V Công suất tiêu thụ trong mạch điện là
Câu 108.Điện áp tức thời giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều là u = 100cos100t(V) Tần số góc của
dòng điện là
Câu 109.Điện áp tức thời giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều là u=100cos100t(V) Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch đó là
Câu 110.Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 √2 cos(120t+/4) chạy qua điện trở R=20 Kết luận
nào sau đây là không đúng?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A
B Tần số của dòng điện là 60Hz
C Giá trị cực đại của điện áp giữa hai đầu điện trở là 40 √2 V
D Cường độ dòng điện lệch pha /4 đối với điện áp giữa hai đầu điện trở
Câu 111.Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện, khi đó
A cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng /2
B cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng pha ban đầu của điện áp
C hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1
D cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng nếu tần số của điện áp tăng
Câu 112.Một đoạn mạch chỉ chứa một tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp tức thời
u=U0cost (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong mạch bằng
Câu 113.Một đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp tức thời
u=U0cost (V) Cường độ dòng điện cực đại I0 trong mạch bằng
Câu 114.Phát biểu nào sau đây không đúng đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần?
A Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha /2 so với cường độ dòng điện
B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bằng công thức I = UL
D Tần số của điện áp càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua cuộn dây
Câu 115.Cuộn cảm mắc trong mạch điện xoay chiều
A không cản trở dòng điện xoay chiều qua nó
B có độ tự cảm càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra trên nó càng lớn
C làm cho dòng điện trễ pha đối với điện áp
D có tác dụng cản trở dòng điện càng yếu nếu chu kì dòng điện càng nhỏ
Câu 116.Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện,
A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có biểu thức I = U/
B dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện
C điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn trễ pha /2 so với cường độ dòng điện
D điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha /2 so với cường độ dòng điện
Câu 117.Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 30 nối tiếp với một tụ điện C Cho biết điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu mạch bằng 100V, giữa hai đầu tụ điện bằng 80V Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng
Câu 118.Hệ số công suất trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp với ZL = ZC thì
A bằng 0 B bằng 1 C phụ thuộc R D phụ thuộc ZC/ZL
Câu 119. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha /3 so với cường
độ dòng điện trong mạch Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Mạch có tính dung kháng B Mạch có tính cảm kháng
Trang 17C Mạch có trở kháng cực tiểu D Mạch có cộng hưởng điện.
Câu 120.Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch thì ta kết luận được là
A đoạn mạch chỉ có điện trở và tụ điện
B đoạn mạch có cảm kháng lớn hơn dung kháng
C đoạn mạch chỉ có tụ điện
D đoạn mạch không thể có tụ điện
Câu 121.Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều
B Máy biến áp có thể tăng điện áp
C Máy biến áp có thể giảm điện áp
D Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện
Câu 122.Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, tần số dòng điện bằng 50Hz, độ tự cảm của cuộn cảm
thuần là 0,2H Muốn có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong đoạn mạch thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là
A 10-4/2 F B 2.10-4/2 F C 2.10-3/ F D 10-3/22 F
Câu 123.Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u=U0sint thì dòng điện
trong mạch là i=I0sin (ωt + π
6) Đoạn mạch này luôn có
A ZL > ZC B ZL < ZC C ZL = ZC D ZL = R
Câu 124.Đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt
điện áp u=U0sin (ωt + π
3) lên hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch có biểu thức
i=I0sin (ωt − π
6) Đoạn mạch này chứa
C cuộn dây thuần cảm D cuộn dây có điện trở thuần
Câu 125.Trong đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là
80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V, hai đầu tụ điện là 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch này là
Câu 126.Nếu đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có điện trở thuần bằng hiệu số của cảm kháng và dung
kháng thì
A tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần giá trị của điện trở thuần
B hệ số công suất của đoạn mạch bằng √2
C dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
D điện áp giữa hai đầu điện trở thuần bằng điện áp giữa hai đầu cuộn cảm
Câu 127.Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A bằng không nếu đoạn mạch có chứa tụ điện
B bằng một nửa giá trị cực đại của dòng điện tức thời
C đo được bằng ampe kế nhiệt
D đo được bằng ampe kế một chiều
Câu 128.Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần mà không thay đổi công suất truyền đi ở
trạm phát điện, ta cần
A tăng điện áp ở trạm phát điện lên 100 lần B tăng điện áp ở trạm phát điện lên 10 lần
C giảm điện trở đường dây xuống 10 lần D giảm điện áp ở trạm phát điện 100 lần
Câu 129.Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp U1 =
200V, khi đó điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V Bỏ qua hao phí của máy biến thế thì sốvòng dây cuộn thứ cấp là
A 50 vòng B 500 vòng C 25 vòng D 100 vòng
Trang 18Câu 130.Một bàn là được coi như một đoạn mạch có điện trở thuần R được mắc vào một mạng điện AC
110V-50Hz Khi mắc nó vào mạng AC 110V-60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là
A tăng lên B giảm đi C không đổi D có thể tăng hoặc giảm
Câu 131.Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng một điện áp xoay chiều
u = U0sint thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
Câu 132.Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0sint Góc lêch pha giữa điện áp hai đầu mạch và dòng điệnđược xác định bởi biểu thức
Câu 133.Một tụ điện có điện dung 31,8F Điện áp hiệu dụng hai đầu bản tụ điện khi có dòng điện xoay chiều
có tần số 50Hz và cường độ dòng điện hiệu dụng 2A chạy qua nó là
Câu 134.Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp thì
A điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ điện có biên độ bằng nhau nhưng ngược pha nhau
B cường độ dòng điện trong mạch không phụ thuộc điện trở R
C công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị nhỏ nhất
D hệ số công suất của đoạn mạch phụ thuộc điện trở R
Câu 135.Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây của phần ứng mắc theo kiểu hình sao thì tải tiêu thụ
của nó
A phải mắc theo kiểu hình sao B phải mắc theo kiểu hình tam giác
C phải mắc song song với nhau D mắc theo kiểu hình sao hay tam giác đều được
Câu 136.Mắc cuộn sơ cấp của một máy biến áp vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V, giá trị
hiệu dụng của điện áp và dòng điện trên cuộn thứ cấp là 12V và 1,65 A Bỏ qua mọi mất mát năng lượng, dòng điện qua cuộn sơ cấp có cường độ hiệu dụng là
Câu 137.Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp U1 =
200V, khi đó điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V Bỏ qua hao phí của máy biến thế thì sốvòng dây cuộn thứ cấp là
A 50 vòng B 500 vòng C 25 vòng D 100 vòng
Câu 138.Đặt vào hai đầu điện trở R = 20 điện áp xoay chiều u = 100cos100t(V) Cường độ dòng điện hiệu
dụng qua mạch là
Câu 139.Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 30 nối tiếp với một tụ điện C Cho biết điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu mạch bằng 100V, giữa hai đầu tụ điện bằng 80V Dung kháng của mạch điện bằng
Câu 140.Mạch điện xoay chiều gồm có R = 50; L = 1/ H; C = 2.10-4/ F Tần số điện áp đặt vào mạch điện
có tần số 50Hz Tổng trở của mạch điện bằng
Câu 141.Mạch điện xoay chiều gồm có R = 50; L = 1/ H; C = 2.10-4/ F Biểu thức điện áp tức thời hai đầu
mạch u = 220 √2 cos100t (V) Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch điện là
A i = 4,4cos(100t + /4) A B i = 4,4 √2 cos(100t – /4) A
C i = 4,4 √2 cos(100t + /4) A D i = 4,4cos(100t – /4) A
Câu 142.Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm có: R = 30; L = 5/ mH; C = 25/ F cung cấp bởi điện áp hiệu
dụng 100V, f = 1kHz Công suất tiêu thụ của mạch điện bằng