Câu 24: Một ánh sáng đơn sắc màu lục có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng nàyA. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có.[r]
Trang 1Đề KSCL học kì II
Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m Tần số dao động riêng của con lắc là
2
k f
m
m
2
m f
k
k
Lời giải
Chọn A
Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số là 1
2
k f
m
=
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A hướng về vị trí cân bằng B cùng chiều với chiều chuyển động của vật
C hướng về vị trí lò xo không biến dạng D hướng về vị trí biên
Lời giải
Chọn A
Lực kéo về tác dụng vào vật luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 3: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ và chu kì T Quãng đường mà
sóng truyền được được trong thời gian T là
Lời giải
Chọn A
Quãng đường mà sóng lan truyền được được trong thời gian T là λ
Câu 4: Sóng cơ học không có tính chất nào sau đây?
A Truyền được trong chân không B Tuần hoàn theo thời gian
C Mang theo năng lượng D Có hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ
Lời giải
Chọn A
Sóng cơ học không truyền được trong chân không
Câu 5: Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i=4cos100t (A) Cường độ dòng
điện cực đại là
A 4 A B 2 2 A C 2 A D 4 2 A
Lời giải
Chọn A
Cường độ dòng điện cực đại là 4 A
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm kháng
của cuộn cảm là
A Z L=L B Z L =2L C 1
2
L Z
L
L
=
Lời giải
Chọn A
Cảm kháng của cuộn cảm là Z L=L
Câu 7: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong
mạch đang có dao động điện từ tự do với tần số góc Giá trị của là
A 1
1
LC
Trang 2Lời giải
Chọn A
Tần số góc 1
LC
=
Câu 8: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị
thu phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải
A sóng cực ngắn B sóng dài C sóng trung D sóng ngắn
Lời giải
Chọn A
Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin liên lạc vũ trụ
Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A tán sắc ánh sáng B khúc xạ ánh sáng
C phản xạ ánh sáng D giao thoa ánh sáng
Lời giải
Chọn A
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 10: Trong các nguồn sau đây, nguồn phát ra tia tử ngoại là
A Mặt Trời B cơ thể người C đèn LED D bút thử điện
Lời giải
Chọn A
Mặt Trời là nguồn phát tia tử ngoại
Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
B Phôtôn có thể chuyển động hoặc đứng yên
C Năng lượng của phôtôn của ánh sáng càng lớn khi tần số của ánh sáng đó càng nhỏ
D Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau
Lời giải
Chọn A
Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn
Câu 12: Cho h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không Trong chân không, một ánh sáng
đơn sắc có bước sóng có năng lượng của một phôtôn là
A hc.
h
c
=
Lời giải
Chọn A
Năng lượng phôtôn là hc
=
Câu 13: Pin Mặt Trời hoạt động dựa trên hiện tượng
A quang điện trong B cộng hưởng điện C cảm ứng điện từ D quang điện ngoài
Lời giải
Chọn A
Pin Mặt Trời hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong
Câu 14: Biết bán kính Bo là r , theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng thứ n được xác định bởi 0
công thức
A r=n r2 B r=nr0 C r=nr2 D r=n r2 2
Trang 3Lời giải
Chọn A
Bán kính quỹ đạo dừng thứ n được xác định bởi công thức r =n r2 0
Câu 15: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt được gọi chung là
A nuclôn B nơtron C êlectron D prôtôn
Lời giải
Chọn A
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt nuclôn
Câu 16: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân?
A Năng lượng liên kết riêng B Điện tích hạt nhân
C Năng lượng liên kết D Khối lượng hạt nhân
Lời giải
Chọn A
Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân
Câu 17: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T Ban đầu (t = 0), một mẫu có N0 hạt nhân X Tại thời điểm
,
t số hạt nhân X chưa bị phân rã là
A 02
t T
t T
T t
T t
N =N −
Lời giải
Chọn A
Ta có định luật phóng xạ 02
t T
N =N −
Câu 18: Một con lắc lò xo có k = 100 N/m và vật nhỏ có m = 1 kg Khi đi qua vị trí có li độ 6 cm thì vật có
tốc độ 80 cm/s Mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật Cơ năng của con lắc bằng
A 0,5 J B 1 J C 1,5 J D 2,5 J
Lời giải
Chọn A
Tần số góc k 10
m
= = rad/s Biên độ
2 2
v
Cơ năng của vật : 1 2
Câu 19: Cường độ âm tại điểm M trong môi trường truyền âm là 4
10− 2
W/m Biết cường độ âm chuẩn là
12
W/m Mức cường độ âm tại M bằng
A 80 dB B 70 dB C 50 dB D 60 dB
Lời giải
Chọn A
Mức cường độ âm tại điểm đó bằng: ( ) 124
0
10
10
I
I
−
−
Câu 20: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp (u) giữa hai đầu đoạn mạch và
cường độ dòng điện (i) chạy trong đoạn mạch Đoạn mạch này
Trang 4A chỉ có tụ điện B chỉ có điện trở thuần
C chỉ có cuộn cảm thuần D có cuộn dây không thuần cảm
Lời giải
Chọn A
Từ đồ thị ta thấy
0cos
i=I t; 0cos
2
u=U t−
Nhận thấy i nhanh pha hơn u góc
2
→ Đoạn mạch này chỉ chứa tụ điện
Câu 21: Đặt điện xoay chiều u=100cos100t (V) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ
dòng điện qua đoạn mạch là 2 cos(100 )
3
= + (A) Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A 50 W B 100 3 W C 50 3 W D 100 W
Lời giải
Chọn A
Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là cos 50 2 2 cos 50W
3
Câu 22: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ, công suất truyền
tải không đổi, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 5 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A giảm 25 lần B giảm 5 lần C tăng 25 lần D tăng 5 lần
Lời giải
Chọn A
Ta có
2
1 cos
p
P R
Câu 23: Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản theo thứ tự là
A micro, mạch phát sóng điện từ cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại, anten phát
B anten thu, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, mạch khuếch đại âm tần, loa
C micro, mạch chọn sóng, mạch biến điệu, mạch khuếch đại cao tần, anten phát
D anten thu, mạch chọn sóng, mạch biến điệu, mạch khuếch đại âm tần, loa
Lời giải
Chọn A
Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản theo thứ tự là micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten
Câu 24: Một ánh sáng đơn sắc màu lục có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết
suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A màu lục và tần số f B màu tím và tần số f
C màu lục và tần số 1,5f D màu tím và tần số 1,5f
Trang 5Lời giải
Chọn A
Khi ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường này sang môi tường khác thì tần số và màu sắc không thay đổi
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 48μm Biết
khoảng cách hai khe là 1 mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn là 1 m Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 3 là
A 1,44 mm B 1,20 mm C 1,24 mm D 1,53 mm
Lời giải
Chọn A
Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 3 là x3 3i 3 D 1, 44mm
a
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0, 4 m 0, 76 m Biết
khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m Bề rộng quang phổ bậc 1 thu được trên màn quan sát là
A 0,27 mm B 0,72 mm C 0,18 mm D 0,44 mm
Lời giải
Chọn A
Bề rộng quang phổ bậc 1 là ( )
0, 27
d t D
a
−
Câu 27: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tia X có bản chất là sóng điện từ
B Tia X bị lệch trong điện trường, từ trường
C Tia X là bức xạ nhìn thấy được
D Tia X có tần số nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại
Lời giải
Chọn A
Tia X có bản chất là sóng điện từ
Câu 28: Chiếu lần lượt bốn bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,56 µm, λ2 = 0,2 µm, λ3 = 0,35 µm, λ4 = 0,75 µm
vào tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,55 µm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện cho tấm kim loại trên?
A 2, 3 B 4, 1 C 1, 2 D 1, 3, 4
Lời giải
Chọn A
Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện là 0 →Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là 2, 3
Câu 29: Theo mẫu nguyên tử Bo, các mức năng lượng trong nguyên tử Hiđrô được tính bằng công thức
( )
2
13, 6
n
n
= − với n =1, 2,3 Cho: 1eV =1, 6.10−19J h; =6, 625.10−34J s c ; =3.108m s/ Khi êlectron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng E m= −0, 544eV sang quỹ đạo dừng có năng lượng E n = −13, 60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
A 0,095 μm B 0,486 μm C 0,975 μm D 0,656 μm
Lời giải
Chọn A
Trang 6Phôtôn phát ra có năng lượng m n 0, 095
m n
−
Câu 30: Trong phản ứng hạt nhân: 94Be α+ → + Hạt nhân X là X n
A 126 C B 168 O C 125 B D 146 C
Lời giải
Chọn A
Ta có phương trình phản ứng hạt nhân: 9 4 1
A Z
Be+ → X + n
Ta có 9 4 1 12 :126
4 2 0 6
A
Z
= + − =
→
= + − =
Câu 31: Hai con lắc lò xo (1) và (2) dao động điều hòa dọc theo trục
Ox, quanh vị trí cân bằng O Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc vận tốc v theo thời gian t của hai con lắc Biết
biên độ của con lắc (2) là 9 cm Tốc độ trung bình của con
lắc (1) kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm động năng
bằng 3 lần thế năng lần đầu tiên là
A 12 cm/s B 10 cm/s C 8 cm/s D 6 cm/s
Lời giải
Chọn A
Từ đồ thị ta thấy chu kì con lắc lò xo (1) là 8 ô, chu kì con lắc lò xo (2) là 12 ô
2
1,5 3
max 2 2 2
8
Tại thời điểm ban đầu t=0 :v01= và đang tăng theo chiều dương 0 Vị trí ban đầu của con lắc (1) là x01= − A
Con lắc (1) có W 3W 1
2
A x
= = Con lắc (1) có Wd =3Wt lần đầu tiên kể từ thời điểm
ban đầu là 1
2
A
x = −
1
1
2 12 /
6
tb
A
T
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1,2 m, đang có sóng dừng với hai đầu cố định Trên dây, khoảng
cách gần nhất giữa hai điểm dao động với cùng biên độ 2 cm và giữa hai điểm dao động có cùng biên độ 2
3 cm đều bằng 10 cm Số bụng sóng trên dây là
Lời giải
Chọn A
Biên độ dao động của một phần từ dây cách nút gần nhất một
khoảng d được xác định bởi biểu thức a A bsin2d
=
Trang 7Hai điểm dao động với biên độ 2
3 cm gần nhau nhất phải đối xứng qua nút
Hai điểm dao động với biên độ 2 cm gần nhau nhất phải đối xứng qua bụng
2 2
4
=
Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là 120 60 4
Trên dây có 4 bụng sóng
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u AB =U 2 cos(100 t) V vào
hai đầu đoạn mạch như hình bên Biết R =80 Ω ,
cuộn dây có r =20Ω , U AN =100 3 V, U MB =50 3
V và u AN uAN lệch pha với u MB một góc π/2 Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 208 V B 195 V C 212V D 181 V
Lời giải
Chọn A
Ta có
sin cos (1) cos sin (2) 2
=
100 3
.20 40
50 3
AN C MB
U
U
−
50 3
100 3
MB
AN
U
U
Ta có
+
L C C
AN
AN C
L C
U
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u U= 2 cos100t vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng 200 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 72 V Giá trị của U
là
A 160 V B 136 V C 80 V D 125 V
Lời giải
Chọn A
L thay đổi để max 2 2 max 2 2 200 2 722 96 V
72
Trang 8Điện áp hai đầu mạch là 2 ( )2
160 V
Câu 35: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có
điện dung C thay đổi được Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung
có giá trị C2 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch 2f1 Khi điện dung có giá trị C1 + 3C2 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là
A 2 1
7
f
2
f
4 f
Lời giải
Chọn A
2
LC
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc, trên màn quan sát có hai vân sáng đi qua
hai điểm M và P Biết đoạn MP dài 7,2 mm đồng thời vuông góc với vân trung tâm và số vân sáng trên đoạn MP nằm trong khoảng từ 11 đến 15 Tại điểm N thuộc MP, cách M một đoạn 3,3 mm là
vị trí của một vân tối Số vị trí có vân tối trên đoạn MP là
Lời giải
Chọn A
Số vân sáng trên đoạn MP: 11 N MP MP 1 15 0, 514(mm) i 0, 72(mm)
i
Vì M là vân sáng và N là vân tối nên: MN =(n+0,5)i
( )
0,514 0,72
3, 3
0, 5
3, 3
0, 6
5 0, 5
i
n
+
+
Số vân tối trên đoạn MP: 7, 2 12
0, 6
t
MP N
i
Câu 37: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân
bằng chung O với biên độ A1 > A2 Một phần đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của li độ theo thời gian của hai điểm sáng như hình vẽ bên Kể từ
t = 0, tại thời điểm mà hai điểm sáng gặp nhau lần thứ 2019 thì tỉ số
giữa giá trị vận tốc của điểm sáng 1 và vận tốc của điểm sáng 2 là
A – 1,73 B 1,73 C – 1,55 D 1,55
Lời giải
Chọn A
Từ đồ thị nhận thấy
+ Hai điểm sáng dao động cùng chu kì Mỗi chu kì ứng với 12 ô
Trang 9+ Điểm sáng 1 có 1
1
4 0
A
=
=
+ Điểm sáng 2 có
2
1, 5
12 8
O x
x
T
=
2
2
A
+ Hai chất điểm cùng chu kì nên trong 1T hai chất điểm gặp nhau 2 lần tại x1=x2 = 2
Lần gặp thứ 2019 ở vị trí lần gặp thứ nhất
Lúc đó
1
2
2
2
A
A
Ta có
( )
1
2
4 2
3
v
Câu 38: Trong thang máy có treo một con lắc lò xo với độ cứng 25 N/m, vật nhỏ có khối lượng 400 g Khi
thang máy đang đứng yên ta cho con lắc dao động điều hòa, chiều dài của con lắc thay đổi từ 32
cm đến 48 cm Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều
với gia tốc a = 0,1g Lấy 2
g= m/s2 Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là
A 9,6 cm B 17 cm C 19,2 cm D 8,5 cm
Lời giải
Chọn A
Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng l0 mg 16cm
k
Biên độ dao đông của con lắc khi thang máy đứng yên l max l min
2
−
+ Tại vị trí thấp nhất ta cho thang máy chuyển động xuống dưới nhanh dần đều, ta có thể xem con lắc chuyển động trong trường trọng lực biểu kiến với P bk = m g( − a)
Khi đó con lắc sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng mới, vị trí này lực đàn hồi cân bằng với trọng lực biểu kiến ( )
bk
k
−
Biên độ dao động mới của con lắc ( )2 2
v
A = A + − l l + = + − = A l l 9, 6cm
Trang 10Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 11,2 cm dao động theo
phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình u1=u2 =5 s100co t (mm) (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1, Ox trùng với S1S2 Trong không gian, phía trên mặt nước có một chất điểm chuyển động đều với tốc độ 5 2 cm/s mà hình chiếu P của
nó tới mặt nước chuyển động với phương trình quỹ đạo y= + Trong thời gian x 2 t =2s kể từ
lúc P có tọa độ x = P 0 thì P cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa sóng?
Lời giải
Chọn A
Bước sóng của sóng =Tv 1= cm
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai
nguồn
Trong khoảng thời gian 2s P đi được một đoạn MN như hình vẽ
1 cos 10 0
;
=
N M
x
tan= = 1 45
Gọi H là một điểm bất kì nằm trên đường thẳng y= + x 2
Dễ thấy rằng để H là một cực đại thì d1−d2 = k
Với khoảng giá trị của d1−d2 là MS1−MS2 d1−d2 NS1−NS2
2
2
Vậy 9,1 k− 3,58 −9,1 k.1 3,58 = −k 9; ;3
Có tất cả 13 điểm
Câu 40: Hạt α có động năng 4,8 MeV bắn vào hạt nhân 14
7 N đứng yên gây ra phản ứng: 14 1
7 N Z AX 1 p
+ → + Phản ứng này thu năng lượng 1,2 MeV và không kèm theo bức xạ gamma Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng
chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt prôtôn có giá trị gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A 2,7 MeV B 2,1 MeV C 3,9 MeV D 1,4 MeV
Lời giải
Chọn A
Phương trình phản ứng hạt nhân 14 1 17
7 N Z A X 1 p A Z X: 8 O
Ta có năng lượng phản ứng Q= WX + Wp− W Wp= W + −Q WX = 4,8 1, 2 − − WX = 3,6 − WX
Bảo toàn động lượng p = p X +p p
Ta có 2 2 2
cos
2
X p X
p p