dẫn điều chỉnh nội dung dạy học GDPT... Tên bài học UNIT 1: BACK TO SCHOOL 5 tiết.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VỊ THỦY
TRƯỜNG THCS VỊ THỦY
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 7
Kèm theo công văn số 1265/SGDĐT-GDTrH ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hậu Giang; Công văn s ố : 904/SGDĐT-GDTrH, ngày 08 tháng 9 năm 2011về việc hướng
dẫn điều chỉnh nội dung dạy học GDPT).
Dùng trong trường THCSVị Thủy, từ năm học : 2011-2012
Cả năm học: 35 tuần (105 tiết) Học kỳ I : 18 tuần = 54 tiết Học kỳ II : 17 tuần = 51 tiết
HỌC KỲ I: 54 tiết
Tên bài học Tuần Tiết theo
PPCT
Hướng dẫn thực hiện Nội dung giảm tải
UNIT 1:
BACK TO
SCHOOL
(5 tiết)
1
1 Ôn tập + Kiểm tra kiến thức
2 Lesson 1: A1, A3, A4, A5
3 Lesson 2: A2
5 Lesson 4: B4, B5
6 Lesson 5: B6
UNIT 2:
PERSONAL
INFORMATIO
N
(6 tiết )
8 Lesson 2: A4, A5
9 Lesson 3: A6
4 10 Lesson 4: B1, B2, B3
11 Lesson 5: B4
12 Lesson 6: B6, B7
UNIT 3:
AT HOME
(5 tiết)
15 Lesson 3: B1, B2
17 Lesson 5: B5
UNIT 4:
AT SCHOOL
(5 tiết)
18 Language Focus 1
7 19 Kiểm tra 1 tiết
20 Sửa bài kiểm tra 1 tiết
21 Lesson 1: A1
UNIT 5:
WORK AND
PLAY
(5 tiết)
23 Lesson 3: A4, A5
24 Lesson 4: B1
9 2526 Lesson 5: B2,B3 Lesson 1: A1 Giảm tải B4*, B5
27 Lesson 2: A2
UNIT 6:
AFTER
SCHOOL
(6 tiết)
10
28 Lesson 3: A3, A4
29 Lesson 4: B1
30 Lesson 5: B2
32 Lesson 2: A2
33 Lesson 3: A3, A4
34 Lesson 4: B1
35 Lesson 5: B2
36 Lesson 6: B3
Trang 238 Kiểm tra 1 tiết
UNIT 7:
THE WORLD
OF WORK
(5 tiết)
39 Sửa bài kiểm tra 1 tiết
41 Lesson 2: A2 –A3
42 Lesson 3: A4, A5
44 Lesson 5: B2, B3
UNIT 8:
PLACES
(6 tiết)
45 Lesson 1: A1, A2
16
46 Lesson 2: A3
47 Lesson 3: A4, A5
48 Lesson 4: B1, B4
50 Lesson 6: B6
ÔN TẬP THI
HK I
51 Revision (1)
53 Revision (3)
54 Revision (4)
HỌC KÌ II : 51 tiết
Tên bài học Tuần Tiết
theo PPCT
Hướng dẫn thực hiện Nội dung giảm tải
UNIT 9:
AT HOME
AND AWAY
(5 tiết)
19 5556 Lesson 1: A1 Lesson 2: A2, A3
57 Lesson 3: A4
20
58 Lesson 4: B1, B2
59 Lesson 5: B3, B4
UNIT 10:
HEALTH AND
HYGIENE
(5 tiết)
60 Language Focus 3 21
61 Lesson 1: A1
62 Lesson 2: A2 , A3
63 Lesson 3: B1
UNIT 11:
KEEP FIT,
STAY
HEALTHY
(5 tiết)
65 Lesson 5: B4
66 Lesson 1: A1
23
67 Lesson 2: A2, A3
68 Lesson 3: B1
69 Lesson 4: B2
24
71 Lesson 5: B4
72 Kiểm tra 1 tiết
UNIT 12:
LET’S EAT
(5 tiết)
25 7374 Sửa bài kiểm tra 1 tiếtLesson 1: A1, A2
75 Lesson 2: A3, A4 - A3b không dạy 26
76 Lesson 3: B1
77 Lesson 4: B2
UNIT 13:
ACTIVITIES
(5 tiết)
78 Lesson 5: B4
27
79 Language Focus 4
80 Lesson 1: A1, A2
81 Lesson 2: A3, A5
28 8283 Lesson 3: A4 Lesson 4: B1, B2
Trang 3UNIT 14:
FREETIME
FUN
(5 tiết)
84 Lesson 5: B3
29
85 Lesson 1: A1
86 Lesson 2: A2
87 Lesson 3: A3
30
88 Lesson 4: B1, B2
89 Lesson 5: B3, B4
UNIT 15:
GOING OUT
(5 tiết)
90 Lesson 1: A1, A2
92 Lesson 3: B1
93 Lesson 4: B2 ,B4
32
94 Lesson 5: B5
95 Language Focus 5
96 Lesson 1: A1, A2
33
97 Lesson 2: A3, A4
UNIT 16:
PEOPLE AND
PLACES
(5 tiết)
98 Lesson 3: B1
99 Lesson 4: B2 ,B4
34 100101 Lesson 5: B5Language Focus 5
102 Revision (1)
ÔN TẬP THI
103 Revision (2)
104 Revision (3)
105 THI HK II
Vị Thủy, ngày 03 tháng 10 năm 2011
HIỆU TRƯỞNG