To have – To have got Sự khác nhau To have Trang trọng hơn Phổ biến trong tiếng Anh - Mỹ Là một động từ thường.. To have got Ít trang trọng hơn Chủ yếu sử dụng trong văn nói..[r]
Trang 1Unit 10
Ngành Lu ật Kinh tế – Trung tâm Học liệu – ĐHTN
Prepared by vmhuetn@gmail.com
Trang 2Nội dung chính
Từ mới
So sánh hơn
So sánh tuyệt đối
To have >< To have got
Miêu tả nơi sinh sống
Kể về gia đình
Hỏi và chỉ đường
Trang 3Từ mới
Trang 121 – 134
Trang 4Tính từ
Kh¸i niÖm: là các từ chỉ
- mµu s¾c (yellow, red )
- h×nh d¹ng, kÝch th íc (tall, short )
- tr¹ng th¸i (old, cold, eager, sad )
- tÝnh c¸ch (lovely, shy ) cña ng êi vµ vËt
Trang 5Tớnh từ
Chức năng:
Đi sau “to be” và một số động từ nh : get, feel,
become, remain, look, taste, smell, sound khi các
động từ này đ ợc dùng để miêu tả ng ời hoặc vật
VD: She looks nice The food smells delicious The
song sounds interesting.
Đứng tr ớc một danh từ để bổ sung ý nghĩa cho
danh từ đó, tạo thành một cụm danh từ
VD: a tall man; a big house; an old man
Trang 6Tính từ
C¸c lo¹i tÝnh tõ trong tiÕng Anh:
- TT chØ thÞ: this, that, these, those
- TT ph©n biÖt: each, every, either, neither
- TT sè l îng: some, one, twenty, any, no, little
- TT nghi vÊn: which, what, whose
- TT së h÷u: my, her,
-TT chØ chÊt l îng: clever, dry, gold
Trang 8Tính từ dài
* TÝnh tõ dµi:
cã tõ HAI ©m tiÕt trë lªn (intelligent, beautiful)
Trang 10So s¸nh h¬n cña tÝnh tõ ng¾n
VD:
She is taller than me
These houses are bigger than mine.
Chủ ngữ 1+ am / is / are + tính từ ngắn + er + than + chủ ngữ 2
S1+ BE+ SHORT ADJ+ER + THAN + S2
Trang 11So s¸nh h¬n cña tÝnh tõ ng¾n
Chó ý: (Xem trang 122)
y i + er → i + er : happy - happier; angry - angrier
Trang 12So s¸nh h¬n cña tÝnh tõ dµi
VD:
She is more intelligent than her mother.
Chủ ngữ 1 + am / is / are + more + tính từ dài + than + chủ ngữ 2
S1 + BE + MORE + LONG ADJ + THAN + S2
Xem trang 122
Luyện tập (trang 122 – 123)
Trang 13To have – To have got
Trang 14To have – To have got
Trang 15To have
Công thức
(+)
I, you, we, they + have + N
She, he, it + has + N
(-)
I, you, we, they + do not + have + N
She, he, it + does not + have + N
(?)
Do + I, you, we, they + have + N?
Does + she, he, it + have + N?
He has a car.
He does not have a car.
Does he have a car? Yes, he does
Trang 16To have got
Công thức
(+)
I, you, we, they + have got + N
She, he, it + has got + N
(-)
I, you, we, they + have + not + got + N
She, he, it + has + not + got + N
(?)
Have + I, you, we, they + got + N? Yes, S have (No, S + haven’t)
Has + she, he, it + got + N? Yes, S has (No, S + hasn’t.)
He has got a car.
He has not got a car
Has he got a car Yes, he has
Trang 17So sánh hơn nhất
Kh¸i niÖm:
So s¸nh Mét ng êi / vËt víi nhiÒu ng êi / vËt cïng lo¹i
She is the most intelligent girl in my class
She is the shortest girl in my class
Trang 18So sánh hơn nhất
Xem trang 125
The + tính từ ngắn + est
The most + tính từ dài
Công thức với ‘to be’
Chủ ngữ + am / is / are + the + tính từ ngắn + est + danh từ
Chủ ngữ + am / is / are + the most + tính từ dài + danh từ
Keenly cottage is the most expensive house
Longdin house is the biggest house
Trang 19So sỏnh hơn nhất
Chú ý: Các tr ờng hợp đặc biệt của tính từ ngắn:
y i + est → i + er : happy - happiest
Trang 20So sánh hơn nhất
C¸c côm tõ hay ® îc sö dông:
in ( my country / his family )
among ( his friends, my classmates )
of all (his friends, my classmates)
in the world = all over the world = throughout the world
Luyện tập (trang 126 -128)
Trang 21Miêu tả nơi sinh sống
Luyện tập (trang 129, 130)
Trang 22Hỏi và chỉ đường
Xem lý thuyết (bài 5, trang 53 – 66)
Luyện tập (trang 130)
Trang 23Bài tập
Sách bài tập (trang 26, 27)
Trang 24 The + most + tính từ dài
To have >< To have got
Miêu tả nơi sinh sống
Kể về gia đình