1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

on tap chuong I

25 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 5,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ NHÀ TOÁN HỌC ĐỀCÁC Đềcác Descartes sinh ngày 31/03/1596 tại Pháp Hệ ngày trục toạ độ như ta học Điển còn được gọi là hệ và mất 11/02/1650 tạiđã Thuy trục toạ độ Đề cá[r]

Trang 2

Chương 1: VECTƠ

§2 Tổng và hiệu của hai vectơ

§3 Tích của vectơ với một số

§4 Hệ trục toạ độ

Trang 3

Tiết 13: Ôn tập phần vectơ Tiết 14: Ôn tập phần toạ độ

Trang 4

Hoạt động 1: Điền vào “…”

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy

Toạ độ trọng tâm của tam giác ABC là

Trang 6

Hoạt động 1 : Điền vào “?”

4 Cho tam giác ABC có A x y( ;A A), ( ;B x yB B), ( ;C x yC C)

Trang 7

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

II BÀI TẬP

Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho

a) Tìm toạ độ của các vectơ

b) Tìm các số k và h sao cho

c) Tìm m để và cùng phương Khi đó và cùng hướng

hay ngược hướng?

a   b  c   d  m

2a   (1; 10); 2a b  (2; 7); 2a b c     ( 1; 3);

b) Ta lại có 1

3 ; 5 32

ka hb  khkh

Trang 8

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

II BÀI TẬP

Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,

b) Tìm các số k và h sao cho

c) Tìm m để và cùng phương Khi đó và cùng hướng

hay ngược hướng?

Giải a) Ta có 1

( ; 5); (1;3); (3; 4); ( ; 4)2

a   b  c   d  m

2a   (1; 10); 2a b  (2; 7); 2a b c     ( 1; 3);

b) Ta lại có 1

; 5 32

k h

Trang 9

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

II BÀI TẬP

Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,

c) Tìm m để và cùng phương Khi đó và cùng hướng

hay ngược hướng?

a   b  c   d  m

b) Ta lại có 1

; 5 32

k h

k m

45

Trang 10

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

II BÀI TẬP

Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,

c) Tìm m để và cùng phương Khi đó và cùng hướng

hay ngược hướng?

k h

k m

45

Trang 11

Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho

a) Tìm toạ độ của các vectơ

b) Tìm các số k và h sao cho

c) Tìm m để và cùng phương Khi đó và cùng hướng

hay ngược hướng?

Trang 12

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

II BÀI TẬP

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có

Gọi I là trung điểm của AB và G là trọng

tâm tam giác OBC

a) Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Tìm toạ độ điểm I và điểm G

1

31

Trang 13

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

II BÀI TẬP

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có

Gọi I là trung điểm của AB và G là

trọng tâm tam giác OBC

b) Tìm toạ độ điểm I và điểm G

c) Chứng minh rằng ba điểm I, G, C thẳng hàng

21

6 2

22

I

I

x y

x y

Trang 14

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

II BÀI TẬP

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có

Gọi I là trung điểm của AB và G là

trọng tâm tam giác OBC

b) Tìm toạ độ điểm I và điểm G

1

31

Giải b) Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là I(-5;-2)

Toạ độ trọng tâm G của tam giác OBC là

0 1 4

13

0 2 4

23

G

G

x y

;IC  (6; 4) 2GC

Do đó I, G, C thẳng hàng

Trang 15

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

II BÀI TẬP

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có

Gọi I là trung điểm của AB và G là

trọng tâm tam giác OBC

a) Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Tìm toạ độ điểm I và điểm G

c) Chứng minh rằng ba điểm I, G, C thẳng hàng

21

Trang 16

31

Trang 17

nghiệm Nếu trong 5 giây bạn trả lời được đáp án đúng thì chữ cái ẩn đằng sau ô chữ đó sẽ được mở ra và bạn

sẽ được chơi tiếp.

Trang 18

MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ NHÀ TOÁN HỌC ĐỀCÁC

Hệ trục toạ độ như ta đã học còn được gọi là hệ

trục toạ độ Đề các vuông góc, đó là tên của nhà

toán học đã phát minh ra nó

Đềcác (Descartes) sinh ngày 31/03/1596 tại Pháp

và mất ngày 11/02/1650 tại Thuy Điển

Đêcác đã có rất nhiều đóng góp cho toán học Ông

đã sáng lập ra môn hình học giải tích Cơ sở của

môn này là phương pháp toạ độ do ông phát

minh Nó cho phép nghiên cứu hình học bằng

ngôn ngữ và phương pháp của đại số

Tên của Đềcác được đặt tên cho một

miệng núi lửa trên phần trông thấy của

mặt trăng

Trang 21

Sai

Trang 22

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, vectơ

cùng phương với vectơ nếu có hoành độ bằng 0

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, vectơ

cùng phương với vectơ nếu có hoành độ bằng 0

Sai

0

a    i

a

Trang 23

Sai

Trang 24

Trong các khẳng định sau:

a Điểm A nằm trên trục hoành thì có hoành độ bằng 0

b P là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi

hoành độ của P bằng trung bình cộng các hoành độ của

A và B

c Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì trung bình

cộng các toạ độ tương ứng của A và C bằng trung bình

cộng các toạ độ tương ứng của B và D

Hãy chọn khẳng định đúng

a ?

b ?

c ?

Ngày đăng: 05/06/2021, 11:01

w