Lưu ý: Đối với câu có: only after, only when, only if, not until ta sẽ đảo ngữ ở mệnh đề sau chứ không đảo ở mệnh đề đứng sau các chữ này => ở đây chỉ có 2 đáp án đảo ngữ là C và D => lo[r]
Trang 1MÔN THI: ANH VĂN; Khối D
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 475
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN
QUESTION 80)
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to
indicate the correct answer to each of the following
questions.
Question 1: This is the most difficult job I’ve ever
had to do
A by far B by heart C bychance D by myself
“by far” thường được dùng với hình thức so sánh nhất
nhằm nhấn mạnh sự so sánh đó
=> chọn A
Question 2: “Don’t worry about your necklace Give it to
me and I promise to _ great care of it.”
A take B make C.bring D keep
* take care of sth: chú ý, giữ gìn, trông chừng
=> chọn A
Trang 2Question 3: George: “ _.”
Michelle: “Thank you for your compliment.”
A You’ve done your work B.This is a present for you
C I’m glad that you’re well again D.You look pretty in this dress
A Bạn đã làm việc của bạn
B Đây là quà cho bạn
C Tôi vui rằng bạn đã khỏe lại
D Bạn thật xinh đẹp trong chiếc đầm này
George: “Bạn thật xinh đẹp trong chiếc đầm này”
Michelle: “Cảm ơn về lời khen của bạn nhé”
chỉ có D hợp nghĩa
chọn D
Question 4: Hurry up, or they _ serving meals by the
time we get to the restaurant
A will have stopped B would stop C.are stopping D stopped
* by the time: trước lúc
By the time we get to the restaurant: trước lúc chúng ta đến nhà hàng => tức là hiện tại chúng ta chưa đến nhà
Trang 3hàng => đang nói đến sự việc xảy ra trong tương lai => by the time nhấn mạnh sự trước – sau của 2 hành động =>
chia thì tương lai hoàn thành
=> chọn A
Question 5: He’d hardly finished doing his homework
when you arrived, _?
A hadn’t he B would he C.didn’t he D had he
Câu này các em lưu ý hình thức viết tắt của [‘d] => nó vừa
là hình thức viết tắt của “would” vừa là hình thức viết tắt của “had” Vậy muốn biết nó là “would” hay “had” thì ta
nhìn động từ sau nó, vì theo công thức thì:
Question 6: This director has _ some famous films but
I think this one is the best
A conducted B composed C.made D done
Trang 4Câu này ta cần nắm được cách dùng từ => trong 4 động từ
này, chỉ có động từ “make” là đi với danh từ “film”
VERB + FILM see, watch | go to (see), take sb to (see) We went to an awful film last night | direct, make, produce,
location in Kenya | take film taken by security cameras |
television | distribute, release, screen, show The film was finally released after weeks of protest by religious groups | ban, censor
(trích Oxford collocations dictionary)
make a film: làm phim
=> chọn C
Question 7: John: “Would you like to have a get-together
with us next weekend?”
Mickey: “ _.”
A No, I wouldn’t B Yes, let’s C
No, I won’t D Yes, I’d love to
Trong 4 đáp án này chỉ có đáp án “Yes, I’d love to” là mẫu dùng để trả lời cho lời mời được bắt đầu bằng “Would you like…?”
=> chọn D
Trang 5Question 8: The police are going to look _ the
disappearance of the child
A after B around C.into D through
A look after: chăm sóc
B look around: nhìn quanh
C look into: điều tra
D look through: xem kỹ, nhìn lướt qua
Cảnh sát sẽ điều tra sự mất tích của đứa bé.
chỉ có “look into” hợp nghĩa
Trang 6D Chắc chắn là biển rồi
Helen: “Bạn thích đi biển hay đi núi hơn?”
Kim: “Chắc chắn là biển rồi”
=> sau giới từ ta chỉ dùng đại từ quan hệ “whom” và
“which” => người dùng “whom”, vật dùng “which” => từ đứng trước là “the person” => danh từ chỉ người => dùng
“whom”
=> chọn A
Question 11: What _ views do Americans and Asians
have about love and marriage?
A tradition (n) B traditionalism (n) C.traditional (adj) D traditionally (adv)
Sau chỗ trống ta thấy là 1 danh từ (view: quan niệm) =>
trước danh từ cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đó
=> chọn C
Trang 7Question 12: During the Enlightenment, the powers and
* the Enlightenment: thời đại khai sáng (đây là 1 thời kỳ
xảy ra trong thế kỉ 18 ở Châu Âu, khi mà người ta cho rằngchính lý trí và khoa học sẽ làm cho con người tiến bộ)
* stress: nhấn mạnh
Chủ từ là danh từ chỉ vật (the powers and uses of reason)
nên nó không tự nhấn mạnh được => chia bị động
chỉ có “were stressed” vừa đúng thì và đúng cả cấu
trúc bị động
chọn C
Question 13: Before you start cooking, you should gather
together all the necessary _
A ingredients B substances C.elements D factors
A ingredient: thành phần (one of the foods that you use tomake a particular food or dish)
B substance: chất
C element: yếu tố
Trang 8D factor: nhân tố
Trước khi bắt đầu nấu ăn, bạn nên gom tất cả các thành phần cần thiết lại với nhau.
=> chọn A
Question 14: My favourite team _ 15 games so far this
season, and will probably win the championship
A won B will win C.are winning D have won
“so far” là dấu hiệu của thì HTHT
=> chọn D
Question 15: Bill managed to get to the train station
himself _ his leg was broken
A in spite of B because of C.although D because
- Loại A và B vì [in spite of / because of + N / N phrase/ V-ing] nhưng sau chỗ trống lại là 1 mệnh đề.
Trang 9Question 16: He wondered _ his sister looked like,
because they hadn’t seen each other for a long time
A why B which C.how D what
Các em còn nhớ mẫu câu [What + do/ does/ did + S + look like?] dùng để hỏi về hình dáng/ diện mạo bên ngoài
chứ
=> chọn D
Question 17: Had they arrived at the shop earlier,
they _ a better selection of clothes
A would be finding B will have found C.will find D would have found
Nhìn vế đầu ta dễ dàng nhận ra đây là cấu trúc đảo của câuđiều kiện loại 3
Question 19: That style of dress _ have been designed
by Titian, because it wasn’t worn till after his death
Trang 10A wouldn’t B can’t C.shan’t D oughtn’t
Cấu trúc [can + have + Vpp] dùng để chỉ 1 sự suy đoán
trong quá khứ
=> chọn B
Question 20: Bottles of medicine must have childproof
caps _ children think medicine is candy and poisonthemselves
Question 21: You should have _ your composition
carefully before you handed it in
A looked in B gone over C.seen through D thought of
Trang 11A look in: nhìn vào, ghé thăm
B go over: kiểm tra, xem lại
C see through: thấy rõ
D think of: nghĩ về
Đáng lẽ ra bạn nên xem lại bài luận của bạn 1 cách kỹ
lưỡng trước khi nộp nó chứ
chỉ có “go over” hợp nghĩa
chọn B
Question 22: I can’t _ this noise any longer I’m going
to write a letter of complaint to the local authority aboutthis problem
A take away from B put up with C.get back to D make out of
A: take sth away from sth: lấy đi/ trừ đi cái này từ cái kia
=> loại câu này vì sau “take” không có sth
B put up with: chịu đựng
C get back to: trở lại, bắt đầu lại
D make out of
Trang 12Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn này được nữa Tôi sẽ
viết thư để phàn nàn với chính quyền địa phương về vấn đềnày
chỉ “put up with” hợp nghĩa
chọn B
Question 23: Helen is traveling to Germany tomorrow on
her first working trip and she is very excited _ it
A with B for C.against D about
=> chọn D
Question 24: He is a typical _, always looking on the
bringt side of everything
A extrovert B optimist C.introvert D pessimist
A extrovert: người hướng ngoại
B optimist: người lạc quan
C introvert: người hướng nội
D pessimist: người bi quan
Anh ấy là 1 người lạc quan điển hình, luôn nhìn vào mặt
tươi sáng của mọi việc
=> chọn B
Trang 13Question 25: Does Mr Ba bring his farm _ to the local
market every day?
A product B produce C.productivity D production
* farm produce: nông sản
=> chọn B
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.
Question 26: A bushes /ʃ/ B headaches /k/
Trang 14Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Question 31: I found my new contact lenses strangely at
first, but I got used to them in the end
Question 32: The old woman cannot remember the place
which she kept her savings
Trang 15Question 33: The word “scuba” is actually an acronym that
comes of the phrase “self-contained
A B
C D
underwater breathing apparatus”
=> chọn C
* comes of => comes from: xuất phát từ
Question 34: The bigger of the three daily meals for most
American families is dinner, served
Question 35: Building thousands of years ago, the ancient
palace is popular with modern tourists
A B
C D
=> chọn A
Trang 16* building => built
Ta thấy đầu câu là cụm phân từ (dạng V-ing) chứ không cóchử từ => vậy chủ từ của động từ này cũng chính là chủ từ
ở câu sau Phân từ có 2 dạng:
hiện tại phân từ (V-ing): mang nghĩa chủ động
quá khứ phân từ (Vpp): mang nghĩa bị động
Ta thấy chủ từ ở câu sau là the ancient palace (cung điện cổ) => phân từ phía trước là building (xây dựng) mang
nghĩa chủ động => cung điện nó không tự xây dựng được
mà phải được xây dựng => mang nghĩa bị động => dùngphân từ Vpp
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 36: _ for breakfast is bread and eggs.
A Which better I like B That I only like C.What I like most D The food what I like
Đây là mệnh đề danh từ Mệnh đề danh từ thường được bắt
đầu bằng: that, when, where, who, why, how
Ở đây có 2 đáp án là mệnh đề danh từ là B và C
* that: việc mà
* what: những gì, cái mà
Trang 17Những gì tôi thích nhất cho bữa sáng là bánh mì và trứng.
- loại B và C vì cụm “the first world: thế giới đầu tiên”
mà thế giới của chúng ta là duy nhất, không có 1, 2, 3….thếgiới
- loại D vì sai vị trí sở hữu từ
Trang 18Trước khi ông ấy lên 20, ông ấy đã phát minh ra ngôn ngữ máy tính đầu tiên của thế giới cho máy tính cá nhân.
=> chỉ A đúng ngữ pháp và hợp nghĩa
=> chọn A
Question 39: According to the conditions of my
scholarship, after graduation, _
A an employer will give me a full-time job B.the university will employ me full-time
C I would be offered by the university D Iwill be employed full-time by the university
- Ta thấy trước đó có “my scholarship” thì chủ từ ở mệnh
đề sau phải là “I” => loại B và C
- loại C vì thiếu tân ngữ => I would be offered: tôi sẽ đượcgiao => giao CÁI GÌ???
Trang 19Lưu ý:
Đối với câu có: only after, only when, only if, not until ta
sẽ đảo ngữ ở mệnh đề sau chứ không đảo ở mệnh đề đứngsau các chữ này
=> ở đây chỉ có 2 đáp án đảo ngữ là C và D => loại D vì saithì
=> chọn C
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet
to indicate the sentence that is closest in meaning
to each of the following questions
Question 41: He cannot practice scuba diving
because he has a weak heart
A Scuba diving makes him suffer from having a
weak heart
B He has a weak heart but he continues to practice
scuba diving
C The reason why he cannot practice scuba diving
is that he has a weak heart
D The fact that he has a weak heart cannot stop
him practicing scuba diving
Anh ấy không thể tập môn lặn với bình khí nén bởi
vì anh ấy bị yếu tim
Trang 20A. Môn lặn với bình khí nén khiến anh ấy bị yếu tim.
B. Anh ấy bị yếu tim nhưng anh ấy vẫn tiếp tục tập môn lặn vơi bình khí nén
C. Lý do tại sao anh ấy không thể tập môn lặn với bình khí nén là anh ấy bị yếu tim
D. Việc anh ấy bị yếu tim không ngăn anh ấy tập môn lặn với bình khí nén được
chỉ đáp án C trùng nghĩa
Chọn C
Question 42: The test we did last time was more
difficult than this one
A The test we have done this time is not difficult at
Trang 21A. Bài kiểm tra chúng tôi làm lần này thì không khó chút nào.
B. Lần này chúng tôi phải làm bài kiểm tra khó nhất(trong tất cả các bài mà chúng tôi đã làm)
C. Lần trước chúng tôi đã làm 1 bài kiểm tra dễ và lần này là 1 bài khó
D. Bài kiểm tra này không khó bằng bài mà chúng tôi làm lần trước
chỉ đáp án D trùng nghĩa câu đề
chọn D
Question 43: “No, it’s not true I didn’t steal the
money!” Jean said
A Jean denied having stolen the money B Jean
admitted stealing the money
C Jean refused to steal the money D Jean did not
intend to steal the money
“Không, không đúng Tôi không có ăn cắp tiền!”
Jean nói
A. Jean phủ nhận việc ăn cắp tiền
B. Jean thừa nhận đã ăn cắp tiền
C. Jean từ chối ăn cắp tiền
D. Jean không định ăn cắp tiền
Trang 22 Nhìn vào câu đề ta thấy rõ ràng đây là 1 lời phủ nhận
Chọn A
Question 44: She asked John to repeat what he had
said
A “Will you please repeat what John said?” she
gì John đã nói chứ không phải yêu cầu John nhắc lại những gì anh ấy đã nói => sai nghĩa so với câu đề
=> loại
B “Please repeat what you said, John,” she said
C “You have to repeat what you say, John,” she
said” ở câu đề là sai thì => phải là thì QKĐ thì mới lùi
thành thì QKHT như thế => loại
D “Please repeat what you said to John,” she said
=> câu này là yêu cầu tôi nhắc lại những gì mà tôi đã nói với John => sai nghĩa so với câu đề => loại
=> chỉ có B là vừa đúng nghĩa so với câu đề vừa đúng ngữ pháp
=> chọn B
Question 45: People believe that neither side wanted
war
Trang 23A Neither side is responsible for the outbreak of
war
B War is believed to be wanted by either side
C Neither side is believed to have wanted war
D It is believed that war broke out from both sides
Đây là ngữ pháp câu bị động đối với các động từ
chỉ ý kiến: say, believe, rumor, think, report….
=> đối với cách 2, ta cần xác định xem động
từ ở 2 mệnh đề có sự phân định trước-sau hay
không Nếu có=> dùng "to-inf"; nếu không
=> dùng "to have pp"
chọn C
Trang 24Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet
to indicate the word or phrase that is closest in meaning to the underlined part in each of the following questions
Question 46: You must answer the police’s questions
truthfully; otherwise, you will get into trouble
A exactly as things really happen B as trustingly as
Question 47: My mom is always bad-tempered when
I leave my room untidy
A very happy and satisfied B feeling embarrassed
C talking too much D easily annoyed or irritated
* bad-tempered: bực tức, cáu kỉnh
Trang 25A rât vui và hài long
B cảm thấy bối rối
C nói quá nhiều
D dễ dàng bực tức hoặc cáu kỉnh
=> chỉ có D trùng nghĩa với “bad-tempered”
=> chọn D
Question 48: The crew divided the life preservers
among the twenty terrified passengers as the shipbegan to sink
A excited B surprised C exhausted D frightened
Question 49: During the earthquake, a lot of
buildings collapsed, which killed thousands of people
A erupted violently B exploded suddenly