- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ - Biết vận dụng các thức và tính chất - Biết định nghĩa tỉ - Biết các tính chất tính chất của tỉ lệ của dãy tỉ số bằng lệ thức, số hạng của tỉ lệ [r]
Trang 1Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1 Tập hợp Q các số
hữu tỉ.
- Khái niệm số hữu tỉ.
- Biết biểu diễn một
số hữ tỉ trên trục số.
- Biết cách tính giá trị tuyệt đối, lũy thừa của một số hữu tỉ.
- So sánh các số hữu tỉ.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
2 Tỉ lệ thức.
- Biết định nghĩa tỉ
lệ thức, số hạng (trung tỉ, ngoại tỉ) của tỉ lệ thức.
- Biết các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng tìm hai
số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải một số bài toán.
3 Số thập phân hữu
hạng.
- Nhận biết được
số thập phân hữu hạng, số thập phân
vô hạng tuần hoàn.
- Vận dụng quy tắc làm tròn số để làm tròn số.
4 Tập hợp số thực
- Biết được rằng tập hợp số thực bao gồm tất cả các số hữu tỉ
và vô tỉ
- Sử dụng máy tính
bỏ túi tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm.
Trang 2A BIÊN SOẠN ĐỀ KIẾM TRA
Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Mức độ : Nhận biết
Chủ đề 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
Câu 1.Kết quả nào sau đây là đúng?
A
1
N
2 Z
3 Chủ đề 2 Tỉ lệ thức
Câu 2 Cho tỉ lệ thức:
3 4, 2
21 29, 4
, ta có:
A −3 và 29,4 là hai số ngoại tỉ B −3 và −4,2 là hai số ngoại tỉ
C 21 và 29,4 là hai số ngoại tỉ D 29,4 và −4,2 là hai số ngoại tỉ
Chủ đề 3 Số thập phân hữu hạn
Câu 3 Cho phân số A=
13 1 6
A là số nào trong các số sau:
A Số thập phân hữu hạn B, Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
Câu 4.Kết quả nào sau đây là sai?
th x
Chủ đề 4 Tập hợp số thực
Câu 5 Q, I, R lần lượt là tập hợp số hữu tỉ, tập hợp số vô tỉ, tập hợp số thực Kết quả nào sau đây là đúng
C
3
R
Mức độ : Vận dụng
Chủ đề 4 Tập hợp số thực
Câu 6.Kết quả nào sau đây là sai?
A 5 2 5
B 5 2 5
Phần II : Tự luận ( 7đ )
Mức độ : Nhận biết
Chủ đề 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
Câu 1 (0,5đ)Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
3 4
:
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
Trang 3Câu 2 (0,5đ) tính
2
1 4
Chủ đề 2 Tỉ lệ thức
Câu 3 (1đ) Lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau:
a) 5.(-27)= (-9).15
Mức độ : Vận dụng thấp
Chủ đề 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
Câu 3 (0,75đ)So sánh hai số hữu tỉ sau: à
v
Câu 4 (0,75đ)Thực hiện phép tính
0, 75 : ( 5)
Câu 5 (0,15đ) Tìm hai số x, y biết: à
Câu 6 (0,5đ)Làm tròn số 12,23745 đến chữ số thập phân thứ ba
Mức độ : Vận dụng cao
Câu 7 (1,5đ)Tìm hai số, biết tỉ số của chúng bằng
5
7 và tổng các bình phương của chúng bằng 4736.
Trang 4Phần I : Trắc nghiệm Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1.Kết quả nào sau đây là đúng?
A
1
N
2 Z
3 Câu 2 Cho tỉ lệ thức:
3 4, 2
21 29, 4
, ta có:
A −3 và 29,4 là hai số ngoại tỉ B −3 và −4,2 là hai số ngoại tỉ
B 21 và 29,4 là hai số ngoại tỉ D 29,4 và −4,2 là hai số ngoại tỉ
Câu 3 Cho phân số A=
13 1 6
A là số nào trong các số sau:
A Số thập phân hữu hạn B, Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Câu 4.Kết quả nào sau đây là sai?
th x
Câu 5 Q, I, R lần lượt là tập hợp số hữu tỉ, tập hợp số vô tỉ, tập hợp số thực Kết quả nào sau đây là sai
C
3
R
Câu 6.Kết quả nào sau đây là sai?
A 5 2 5
B 5 2 5
Phần II : Tự luận ( xđ )
Câu 1 (0,5đ)Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
3 4
:
Câu 2 (1,5đ) a) tính
2
1 4
b) Lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau: 5.(-27)= (-9).15
Câu 3 (0,75đ)So sánh hai số hữu tỉ sau: à
v
Câu 4 (0,75đ)Thực hiện phép tính:
0, 75 : ( 5)
Câu 5 (1,5đ) Tìm hai số x, y biết: à
Câu 6 (0,5đ)Làm tròn số 12,23745 đến chữ số thập phân thứ ba
Trang 5Câu 7 (1,5đ)Tìm hai số, biết tỉ số của chúng bằng
5
7 và tổng các bình phương của chúng bằng 4736
Trang 6-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Bài 1/ Phân số biểu diễn số hữu tỉ
3 4
là:
15 24 ,
20 32
0,5đ
Bài 2/ a)
2
1
4
1 16
b) Các tỉ lệ thức là:
0,5đ 1đ
Bài 3/ Ta có:
và
-3 -15
= -13 65
Vì -26 < -15 nên
26 65
<
-15
65 Hay
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 4/
0, 75 : ( 5)
: ( 5)
3 4
=
1
1 : ( 5)
15
=
15 15
1 5
0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 5/ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
3
x
y
4
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Bài 6/
Bài 7/ Gọi x,y lần lượt là hai số cần tìm Ta có
5 7 25 49
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
64
25 49 74
2
2
x
2
2
y
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Trang 7Ghi chú : Học sinh có cách giải đúng khác, giáo viên chấm phân phối cho đủ số điểm