* Chỉ ra được các lực tác dụng vào vật treo thẳng đứng là lực kéo và lực hút của sợi dây và hai lực này cân bằng khi vật đứng yên.. * chỉ ra được phương và chiều của lực tác dụng lên vật[r]
Trang 1TuÇn 8 Ngµy so¹n: 5/10/2012 TiÕt: 8 Ngµy d¹y: líp 6A: 13/10/2012 líp 6b: 10/2012
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Vật lí lớp 6
(Thời gian kiểm tra: 45 phút )
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 8 theo PPCT
Phương án kiểm tra: tự luận 100%
1. Bảng trọng số của đề kiểm tra
35%
1(3,5) 35%
1 (3.0) 30%
5 (10) 100%
2-Thiết lập khung ma trận
Trang 2(Cấp độ 1) (Cấp độ 2) Cấp độ thấp(Cấp độ 3) Cấp độ cao(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Đo độ dài Đo thể tích (3 tiết)
1 ĐO ĐỘ
DÀI
2 ĐO THỂ TÍCH
[Nhận biết]
Một số dụng cụ đo độ dài và đo thể tích
Giới hạn đo (GHĐ)
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
độ dài và đo thể tích
[1 câu TN ] [1 Câu TL]
Chọn dụng cụ đo phù hợp với vật cần đo
[2 câu TN]
- Biết đo thể tích chất lỏng, vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ
[1 câu TN ]
Biết đo thể tích chất lỏng, vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn [1 câu
TL ]
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
1(3,0đ) 30%
1 (1,0 đ) 10%
2(4,0 đ) 40%
Chủ đề 2: Khối lượng và lực (5 tiết)
1.KHỐI LƯỢNG –
LỰC , TRỌNG
LỰC VÀ LỰC
ĐÀN HỒI
Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật
* biết lực kế là dụng cụ dung đo lực
* Lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng
[3 câu TN ]
Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều
* Chỉ ra được các lực tác dụng vào vật treo thẳng đứng là lực kéo và lực hút của sợi dây và hai lực này cân bằng khi vật đứng yên
* chỉ ra được phương và chiều của lực tác dụng lên vật
tìm ra được tác dụng đẩy hay kéo của lực, ví dụ như:
- Gió thổi vào cánh buồm làm buồm căng phồng Khi đó, gió
đã tác dụng lực đẩy lên cánh buồm
[1 câu TL ] [2 câu TN ]
Tính được khối lượng của vật qua phép tính và đơn vị đo
[1 câu TN ]
-Sử dụng thành thạo công thức P = 10m để tính trọng lượng hay khối lượng của một vật khi biết trước một đại lượng
[1 câu TL]
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
2 (4.0 đ)
40 %
1 (2,0 đ) 20%
3(6 đ) 60% Tổng Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
3(7,0 đ) 70%
2(3,0 đ)
30 %
5 (10 đ) 100%
Trang 3Trường THCS Yờn Cỏt KIỂM TRA 1 TIẾT HOC Kè 1 – VẬT LÍ 6
Thời gian: 45 phỳt Cõu 1 : (1,5 điểm ) Đổi đơn vị
a 1kg = .g
b 3m3 = dm3
c 10cm = m
Một quả cầu đợc treo bằng một sợi dây mảnh (Hình vẽ)
a) Cho biết có những lực nào tác dụng lên quả cầu
b) Nờu phương và chiều của cỏc lực đú ? CCết
Cõu 3: (2.5điểm) vận dụng
Trọng lực là gì, trọng lượng là gì? Trọng lực có phương và chiều như thế nào?
Một Vật cú khối lượng 100g thỡ trọng lực là bao nhiờu?
Câu 4. (2 điểm) Nêu cách đo thể tích của vật rắn bất kỳ không thấm nước.
Cõu 5: (2.5điểm) Thế nào là hai lực cõn bằng?
Kết quả tỏc dụng của hai lực cõn bằng lờn 1 vật đang đứng yờn là gỡ?
Hết
Đỏp ỏn và hướng dẫn chấm
VẬT LÍ 6
Cõu 1: (1,5 điểm )
3 ý mỗi ý đỳng 0,5 điểm
a O.5kg = 500g
b 3m3 =3000000cm3
c 1000 lớt = 1m3
Cõu 2 (1,5 điểm ) :
a) Nờu đỳng tờn được 2 lực , mỗi lực 0, 5 điểm
b) 2 ý mỗi ý 0,25 điểm
Cõu 3: (2,5điểm)
- Trọng lực là lực hỳt của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật.
- Trọng lực cú phương thẳng đứng
- cú chiều hướng về phớa Trỏi Đất.
- Trọng lượng là độ lớn của trọng lực.
- 100g = 0.1N vậ
Cõu 4: (2điểm)
Cõu 5: (2.5điểm)
- Hai lực cõn bằng là hai lực cú độ lớn bằng nhau, cựng điểm đặt, cựng phương, ngược chiều.
- Vật vẫn đứng yờn
Ngày Tháng 10 năm 2012 Duyệt của BGH
Lê Đình Thành