- Tính phần trăm các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ và biết phân trăm nguyên tố xác định CTPT của hợp chất - tính % thể tích khí trong hỗn hợp 1 2/3.. - Xác định CTPT hợp chất hữu cơ dự[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn: Hóa Học 9 (Bài số 1 HK II)
Ma trận đề kiểm tra
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1 Axit
cacbonic
và muối
cacbonat
- Biết được tính chất hóa học, tính tan của muối
cacbonat
- Quan sát thí nghiệm, rút ra tính chất hóa học của muối các bo nát
- Tính % khối lượng của muối cacbonat trong hỗn hợp
- Tính nồng
độ muối tạo thành sau phản ứng CO2 tác dụng với
dd kiềm
Số câu
hỏi
2 (Câu
1, 2)
1/3 (Câu 9)
1/2 (Câu 11 b)
(30%)
2 sơ lược
bảng tuàn
hoàn các
nguyên tố
hóa học
- Cấu tạo, ý nghĩa bảng tuần hoàn
- Từ cấu tạo nguyên tử suy ra
vị trí và tính chất hóa học cơ bản của nguyên
tố và ngược lại
- so sánh tính kim loại hoặc tính phi kim của một số nguyên
tố cụ thể (trong
20 nguyên tố đầu tiên)
Số câu
hỏi
(10%)
3 Khái
niệm hợp
chât hữu
cơ,
hiđrocacb
on
- Khái niệm, phân loại hợp chất hữu cơ
- Viết được công thức cấu tạo, phân biệt hợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ
- Tính phần trăm các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ và biết phân trăm nguyên tố xác định CTPT của hợp chất
- tính % thể tích khí trong hỗn hợp
- Xác định CTPT hợp chất hữu cơ dựa vào phản ứng cháy
Số câu
hỏi
(15%) Tổng số
câu
Tổng số
điểm
4 2,0 (20%)
3 1/3 2,0 (20%)
2 2,0 (20%)
1 0,5 (5%)
1 0,5 (5%)
1 3,0 (30%)
11 10,0 (100%)
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn: Hóa Học 9 (Bài số 1 HK II)
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm).
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu đúng Câu 1 Dãy gồm các muối đều tan trong nước là :
A CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2
B BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3
D Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
Câu 2 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH :
A Na2CO3, NaHCO3, MgCO3
B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3
D CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3
Câu 3 Dãy các đơ n ch t ấ đượ ắ c s p x p theo chi u ho t ế ề ạ độ ng hóa h c t ng d n l ọ ă ầ à
A F2, Cl2, Br2, I2 B S, Cl2, F2, O2
C I2, Br2, Cl2, F2 D F2, Cl2, S, N2
Câu 4 Một hợp chất hữu cơ khi cháy tạo ra sản phẩm là CO2 và H2O với tỉ lệ số mol
1: 2 thì chất hữu cơ đó là:
A CH4 B C2H4 C C6H6 D C2H2
Câu 5 Để loại bỏ khí etylen trong hỗn hợp với metan người ta đã dùng
A Nước B Hidro C Dung dịch brom D Khí oxi
Câu 6 Dãy các đơ n ch t có tính ch t hóa h c t ấ ấ ọ ươ ng t clo l : ự à
A N2, O2, F2 B F2, Br2, I2
C S, O2, F2 D Br2, O2, S
Câu 7 Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc
trưng là phản ứng cộng:
A C2H4, CH4 B C2H4, C6H6 C C2H4, C2H2 D C2H2, C6H6
Câu 8 Khí C2H2 có lẫn khí CO2, SO2, hơi nước Để thu được khí C2H2 tinh khiết cần dẫn hỗn hợp khí qua:
A Dung dịch nước brom dư
B Dung dịch kiềm dư
C Dung dịch NaOH dư rồi qua dd H2SO4 đặc
D Dung dịch nước brom dư rồi qua dd H2SO4 đặc
II Trắc nghiệm tự luận (6 điểm).
câu 9 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 khí : CO2, CH4, C2H4
Viết các phương trình hoá học.
Câu 10 Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
a) C6H6 + ? ? C6H5Cl + ?
b) C2H4 + ? ? C2H5OH
c) + Cl2 ? CH3Cl +
Trang 3d) CxHy + O2 ? ? + ?
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon, sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 và
5,4 g H2O Tỉ khối hơi của hiđrocacbon so với oxi bằng 1,3125
a) Xác định công thức phân tử của hiđrocacbon.
b) Dẫn toàn bộ lượng khí CO2 tạo thành ở trên vào bình có chứa 100 ml dd
Ba(OH)2 1M