1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE VA DAP AN HOA 8 45 PHUT DE 2

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giữ nguyên trước và sau phản ứng.. Tăng thêm trước và sau phản ứng.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA 8

Họ và tên : ……… Tuần 13 - Tiết 25

Lớp : ……… Thời gian : 45 phút –ĐỀ 1 Điểm Nhận xét của giám khảo Chữ kí giám khảo Chữ kí giám thi

A TRẮC NGHIỆM : 2 đ

Câu 1 : Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong phản ứng :

a Giữ nguyên trước và sau phản ứng

b Tăng thêm trước và sau phản ứng

c Giảm dần trước và sau phản ứng

d Giảm trước phản ứng và tăng sau phản ứng

Câu 2 : Đốt cháy 3,1 g phopho trong không khí thu được 7,1 g điphotpho pentaoxit Khối lượng oxi cần dùng là :

a 3,1 g b 7,1 g c 10,2 g d 4 g

Câu 3 : Cho phản ứng : Al + HCl  AlCl3 + H2

Lập phương trình hóa học thì hệ số của HCl là : a 1 b 6 c 2 d 4

Câu 4 : Cho phương trình hóa học : 2Mg + O2 2MgO

Tỷ lệ số nguyên tử Magie : Số phân tử O2 : Số phân tử MgO là :

a 1 : 2 : 2 b 2 : 2 : 1 c 2 : 1 : 2 d 1 : 2 :1

Câu 5 : Gỉa sử có phản ứng giữa A và B tạo thành C và D Nội dung định luật bảo toàn khối lượng được viết thành công thức như sau :

a mA _ mB = mC _ mD

b mA + mC = mB + mD

c mA + mD = mB + mC

d mA + mB = mC + mD

Câu 6 : Có mấy bước lập phương trình hóa học : a.2 b 3 c 4 d 5 Câu 7 : Phương trình chữ của phản ứng gồm :

a Tên chất tham gia và tên của sản phẩm b Tên sản phẩm

c Tên chất tham gia d Tất cả đều sai

Câu 8 : Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi:

a Phân tử này thành nguyên tử khác

b Nguyên tử này thành nguyên tử khác

c Nguyên tử này thành phân tử khác

d Chất này thành chất khác

TỰ LUẬN : 8 đ

Câu 9 : a.Dấu hiệu nào là chính để phân biệt hiện tượng hóa học với hiện tượng vật lí ?

b Cho ví dụ hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lí?

Câu 10 : Cho 41,6 g Bari clorua ( BaCl2) tác dụng với 28,4 g Natri Sunphat ( Na2SO4) tạo 46,6 g Bari Sunphat( BaSO4) và Natri Clorua ( NaCl)

a Hãy viết phương trình chữ của phản ứng

b Viết công thức định luật bảo toàn khối lượng áp dụng cho phương trình hóa học trên

c Hãy tính khối lượng của NaCl đã tạo thành sau phản ứng

Câu 11 : Cho sơ đồ của các phản ứng sau :

a Al + O2 Al2O3 b HgO Hg + O2

c Zn + HCl ZnCl2 + H2 d Ba + Cl2 BaCl2

e K + H2O KOH + H2 f NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O

Hãy lập phương trình hóa học của các phản ứng trên

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA 8 ĐỀ 1

A TRẮC NGHIỆM : 3 đ

Mỗi ý chọn đúng : 0,25 đ x 8 = 2 đ

B TỰ LUẬN : 8 đ

Câu 9 : 2 đ

a Học sinh phân biệt hiện tượng hóa học với hiện tượng vật lí :1 đ

b Học sinh cho ví dụ + hiện tượng hóa học : 0,5 đ

+hiện tượng vật lí : 0,5 đ

Câu 10 : 3 đ

a Học sinh viết được phương trình chữ của phản ứng : 1 đ

b Viết công thức định luật bảo toàn khối lượng áp dụng cho phương trình hóa học trên: 1 đ

c Học sinh tính được khối lượng của NaCl đã tạo thành sau phản ứng : 1 đ

Câu 11 : 3 đ

Học sinh lập 1 phương trình hóa học 0,5 đ x 6 = 3 đ

a 4Al + 3O2  2Al2O3 b 2 HgO  2 Hg + O2

c Zn +2 HCl  ZnCl2 + H2 d Ba + Cl2  BaCl2

e 2K + 2H2O  2 KOH + H2 f 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O

Ngày đăng: 04/06/2021, 23:44

w