1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De thi Tieng Anh hk2 nam hoc 20112012

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 9,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

afternoon,I’m going to see a sick friend in Canterbury Hospital.At 7 o’clock,I’m going to cook dinner for my family.On Sunday,I’m going to have boring day.I’m going to clean my house.Aft[r]

Trang 1

THE SECOND TERM EXAMINATION OF ENGLISH 6

I/ OBJECTIVE: after this exam, help student to valuable their knowledge after a period time of learning

.teacher may base on student’s result to have plan method for weak students.

II/ FORM : multiple choice, correct verbs, answer the questions

III/ MATRIX

Part/ Section/

Q no.

Q levels

Text types/ Materials/

Situations

Language sub-skills

no m Co App Low App Hi

PART 1: PRONUN

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

X X X X

- consonant : (k )

- vowel : ( e )

- vowel : ( i: )

- vowel : ( i )

- / s /

- / /

- / e /

- / ai /

PICK OUT

No of items:4

Mark allocated: 1.0

4 1.0 PART 2 :Grammar

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

Q.5

Q.6

X

X

X

X

X X

Simple present Present continuous Verb

Question Question Question

Goes Are playing

Do How long ? How much ? How ofter ?

PICK OUT

No of items: 6

Mark allocated: 3

3 0,75

3 0,75

PART 3: LEXIS

Q.7

Q.8

X X

Word Word

From canada Orange juice Pick out

No of items: 2

Mark allocated: 0,5 2

PART 4 : Reading

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

Q.5

X X X X

X

Wh -Questions //

Yes-No

How ?

When ?

Where ?

What ?

Is ?

compre

Trang 2

No of items: 5

Mark allocated: 1,25

4 1.0

1 0,25

PART 5 : Writing

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

Q.5

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

X X

X

X

X

X

X

X

X

Present continuous Wh-questions Present continuous adv

Simple present

Wh-questions

Be-ving How long ?

Be-ving Always,never

S + V +O What……?

How ?

What ?

How long ?

Comprehensi

on

No of items: 9

Mark allocated: 2.25

9 2.25 Total items: 26

Total marks:10.0

7 2.5

18 7.25

1 0.25

IV/ PAPER TEST

Trang 3

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012

Full name: Môn: TIẾNG ANH Lớp 6

Class : Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM LỜI PHE GIAO VIEN

I.Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

1 A capital B country C city D vacation

2 A tennis B ten C soccer D never

3 A breakfast B seat C eat D teach

4 A usually B fly C thirsty D hungry

II Hãy chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hay D) để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau

1 Nam often ……… to the movies on Sundays

A go B goes C going D is going

2 They ……… soccer at the moment

A play B plays C are playing D playing

3 My mother is going to ………… the housework tomorrow

A do B does C doing D going to do

4 ……… are you going to stay with your aunt? – For two weeks

A How much B How long C How often D.How many

5 ……… rice do you want? – Two kilos

A How long B How often C How much D.How many

6 ……… does he go swimming? – Twice a week

A How much B How long C How often D How many

7 Laura is .…… She is Canadian

A China B Canada C from Canada D France

8 Lan is thirsty She would like some………

A bread B rice C orange juice D noodles

III Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

My name is Anna.Next weekend I’m going to have a boring time.On Saturday

afternoon,I’m going to go shopping to buy some fish and some vegetables.Later in the

Trang 4

afternoon,I’m going to see a sick friend in Canterbury Hospital.At 7 o’clock,I’m going to cook dinner for my family.On Sunday,I’m going to have boring day.I’m going to clean my house.After that,I’m going to do the washing and some more cooking.I’m going to go to bed early

*Question:

1.How is Anna’s next weekend going to be?

2.When is she going to go shopping?

3.Where is she going to see a sick friend?

4.What is she going to do at 7 p.m next Saturday?

5.Is she going to go to bed late on Sunday?

IV Dùng từ hay cụm từ gợi ý cho trước đê viết thành câu hoàn chỉnh.

1.David/ and/ three/ friend/ plan/ camping/ vacation/moment/

2.How/ long/ Nhung/ going/ stay/ grandmother/ grandfather/ Nha Trang/?

3.Mr Ba/ often / play / tennis / but / play/ table / tennis / now/

4.Mai/ always / cycle/ school/and / never / late/

5.Mary / and / family / go movie / theater/twice / month/

V.Đặt câu hỏi cho phần gạch chân ở mỗi câu sau.

1.I’d like some chicken

Trang 5

2.I feel very tired

3.There is some bread for dinner

4.We’re going to stay in Hue for two weeks

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

( 0,25 × 4 = 1 điểm)

1 C 2 C 3 A 4 B

II Hãy chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hay D) để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau ( 0,25 × 8 = 2 điểm )

1 B 2.C 3 A 4.B 5.C 6.C 7.C 8 C

III Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi ( 0,5 × 5 = 2,5 điểm )

1 It’s going to be boring

2 (She is going to go shopping) on Saturday afternoon

3 (She is going to see a sick friend) in Canterbury Hospital

4.She is going to cook dinner for her family

5.No,she isn’t

IV Dùng từ hay cụm từ gợi ý cho trước đê viết thành câu hoàn chỉnh.

( 0,5 × 5 = 2,5 điểm)

1.David and his three friends are planing a camping vacation at the moment 2.How long is Nhung going to stay with her grandmother and grandfather in Nha Trang?

3.Mr Ba often plays tennis, but he is playing table tennis now

4.Mai always cycles to school and she is never late

5.Mary and her family go to the movie theater twice a month

V.Đặt câu hỏi cho phần gạch chân ở mỗi câu sau ( 0,5 × 4 = 2 điểm)

1.What would you like?

2.How do you feel?

3.What is there for dinner?

4.How long are you going to stay in Hue?

Ngày đăng: 04/06/2021, 13:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w