See you later.. Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng nhất: A, B, C hoặc D.. IV.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh... Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng nhất: A, B, C hoặc
Trang 1Thời gian : 40 phút
Họ và tên:……… Lớp : 3 … …
Trờng Tiểu Học Sơn Hòa. I Hoàn thành các câu sau : (4 điểm) 1 How _ _ _ you ? I’m fine 2 Nice to meet _ _ _ 3 There _ _ a bedroom in the room 4 I _ _ _ _ a bird 5 It’s rainy _ _ Hue 6 She _ _ _ two dolls 7 _ _ _ See you later 8 Stand _ _ , please II Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng nhất: A, B, C hoặc D ( 2 điểm) 1 How old are you ? A I’m fine B I’m nine C thanks D fine, thanks 2 How ……… the weather today ? A is B are C am D be 3 He has a ………
A rainy B sunny C robot D windy
4 This is my ………
A eight B old C nine D friend 5 ……… is sunny in Ha Noi A It B they C you D I III Gạch chân những từ sai ở cột A và viết lại cho đúng vào cột B : ( 3 điểm ) A B 1.sinny , you, my, pat, friend, whu, have, 2.book, pish, birt, xity, qlease, pen, kitchan, 3.bik, room, hella, how, toi, stend, librery,
4.ball, she, xchool, kat, cloudy, house, dog 1……….…
2………
3………
4………
IV.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh (1 điểm) 1 is / cloudy / it / and/ rainy/ Ha Tinh/in ………
2 three/are/ televisions/ in/ there/ house … ………
Trang 2I Hoàn thành các câu sau : (4 điểm)
1 Hi, I _ _ _ Mai
2 _ _ _ are you ? Fine, thanks
3 It’s windy _ _ Da Nang
4 _ _ _ down, please
5 There _ _ a bathroom in the house
6 She _ _ _ a ship
7 Bye _ _ _ you later
8 I _ _ _ _ a dog
II Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng nhất: A, B, C hoặc D ( 2 điểm)
1 What is ……… name ?
A you B he C your D he
2 ………… is Nam
A he B she C I D you
3 It’s ………… today
A ruler B bag C fish D rainy
4 I have a cat What ………… you ? A are B about C is D am 5 ……… is the weather in Ha Noi? A Who B How C What D Where III Gạch chân những từ sai ở cột A và viết lại cho đúng vào cột B : ( 3 điểm ) A B 1.cloudy , you, xity, pat, friend, whu, have 2.book, pish, birt, my, qlease, pen, kitchan, 3.bik, room, hella, how, ball, stend, librery, 4.toi, she, xchool, kat, sinny, house, ruler 1……….………
2……….
3……… ………
4……… ………
IV.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh (1 điểm) 1 is / cloudy / it / and/ rainy/ Ha Tinh/in ………
2 three/are/ televisions/ in/ there/ house … ………
Trang 3I Hoàn thành các câu sau : (4 điểm)
1 How _ _ _ are you ? I’m eight
2 Nice _ _ meet you
3 There _ _ _ many clouds
4 I _ _ _ _ a bird
5 It’s rainy _ _ Hue
6 She _ _ _ two dolls
7 _ _ _ See you later
8 Stand _ _ , please
II Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng nhất: A, B, C hoặc D ( 2 điểm)
1 How old are you ?
A I’m fine B I’m nine C thanks D fine, thanks
2 How ……… the weather today ?
A is B are C am D be
3 He has a …………
A rainy B sunny C robot D windy
4 This is my ………
A eight B old C nine D friend 5 ……… is sunny in Ha Noi A It B they C you D I III Gạch chân những từ sai ở cột A và viết lại cho đúng vào cột B : ( 3 điểm ) A B 1.sinny , you, my, pat, xchool, whu, have, 2.book, friend,birt, xity, room, pen, kitchan, 3.bik, qlease, hella, how, toi, stend, librery,
4.ball, she, pish, kat, cloudy, house, dog 1……… ………… ….
2……….…………
3……….
4……….
IV.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh (1 điểm) 1 is /the / how / weather/ today/ Hue/in ?………
2 have /cats / I/ no/ or/ birds … ………
Trang 4I Hoàn thành các câu sau : (4 điểm)
1 How _ _ _ are you ? I’m eight
2 Nice _ _ meet you
3 There _ _ _ many clouds
4 I _ _ _ _ a bird
5 It’s rainy _ _ Hue
6 She _ _ _ two dolls
7 _ _ _ See you later
8 Stand _ _ , please
II Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng nhất: A, B, C hoặc D ( 2 điểm)
1 How old are you ?
A I’m fine B I’m nine C thanks D fine, thanks
2 How ……… the weather today ?
A is B are C am D be
3 He has a …………
A rainy B sunny C robot D windy
4 This is my ………
A eight B old C nine D friend 5 ……… is sunny in Ha Noi A It B they C you D I III Gạch chân những từ sai ở cột A và viết lại cho đúng vào cột B : ( 3 điểm ) A B 1.sinny , you, my, pat, friend, whu, have, 2.book, pish, birt, xity, qlease, pen, kitchan, 3.bik, room, hella, how, toi, stend, librery,
4.ball, she, xchool, kat, cloudy, house, dog 1……….
2……….………
3……….
4……….
IV.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh (1 điểm) 1 is / cloudy / it / and/ rainy/ Ha Tinh/in ………
2 three/are/ televisions/ in/ there/ house … ………