Đọc thầm và làm bài tập 4điểm Em hãy đọc thầm bài văn “Có công mài sắt có ngày nên kim” rồi đánh dấu x vào ô trả lời đúng.. Cậu bé học hành như thế nào?[r]
Trang 1PGD&ĐT Hàm Thuận Nam Thứ …… ngày …… Tháng 8 năm 2012
Họ và tên HS : ……… Mơn : Tốn
Điểm ời phê của giáo viên L Bài 1: ( 1điểm ) Chọn câu trả lời đúng : a) Số lớn nhất trong các số 42 ; 59 ; 38 ; 70 A 42 B 59 C 38 D 70 b) Số bé nhất trong các số 38 ; 48 ; 18 ;98 A 38 B 48 C 18 D 98 Bài 2 : ( 1 điểm ) Chọn câu trả lời đúng : a) Số liền trước của 98 là : A 97 B 99 C 96 b) Số liền sau của 99 là : A 97 B 98 C 100 Bài 3: ( 1điểm ) : Viết các số theo thứ tự : a) Từ 65 đến 70 ………
b) Từ 79 đến 84 : ………
Bài 4 : ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là : a) 34 và 52 b) 53 và 4
Bài 5 : ( 2điểm )
Trang 2Đặt tính rồi tính hiệu , biết số bị trừ và số trừ lần lượt là :
a) 75 và 21 b) 86 và 24
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 6 : (1 điểm ) 10 cm = ………….dm 5dm = ………….cm Bài 7 : (2 điểm) Một sợi dây dài 75 cm, anh Hải cắt đi 13 cm Hỏi sợi dây cịn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét ? Bài giải ………
………
………
………
………
PGD&ĐT Hàm Thuận Nam Thứ …… ngày …… Tháng 8 năm 2012
Họ và tên HS : ……… Mơn : Tiếng Việt
A.Phần đọc :
I Đọc tiếng (6điểm )
Trang 3GV cho HS đọc 1 đoạn bất kì trong các bài tập đọc đã học từ Tuần 1 đến
Tuần 2 TVL2/ Tập1, yêu cầu HS trả lời từ 1, 2 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc
II Đọc thầm và làm bài tập (4điểm )
Em hãy đọc thầm bài văn “Có công mài sắt có ngày nên kim” rồi đánh dấu ( x ) vào ô trả lời đúng
1 Cậu bé học hành như thế nào ?
Cậu lười học
Cậu chăm chỉ học bài.
Cậu cầm quyển sách ,chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài ,rồi bỏ
dở
2.Những lúc tập viết cậu viết như thế nào ?
Cậu viết đẹp
Cậu viết nguệch ngoạc
Cậu viết chỉ nắn nót được mấy chữ đầu,rồi lại viết nguệch ngoạc ,trông rất xấu
3.Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
Tay cầm que sắt mài vào tảng đá
Tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
Tay cầm thanh sắt mài vào tảng đá
4.Bà cụ mài thỏi sắt để làm gì ?
Thành một chiếc kim khâu
Thành một cái gậy.
Thành một que kim
B.Phần viết (10 điểm )
I.Chính tả : (7điểm ) Nghe viết.
Bài viết: Phần thưởng
Trang 4II.Bài tập (3điểm ) Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn đề điền vào chỗ
trống ?
1 ( lịch , địch ): tờ ……, kẻ …… 3 ( sà, xa ): ….xôi,…
xuống
2.( bàng , vàng ) : cây …….,cúp ….
PHÒNG GD&ĐT HÀM THUẬN NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM CƯỜNG 2
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 2 A.Phần đọc :
I Đọc tiếng (6điểm )
- Đọc đúng, to, rõ ràng (5điểm ).
- Trả lời được câu hỏi (1 điểm ).
II Đọc thầm và làm bài tập (4điểm )
Đúng mỗi câu (1 điểm )
Câu (ý 3) câu 2 (ý 3) câu 3 (ý 2) câu 4 (ý 1)
B.Phần viết (10 điểm )
I.Chính tả : (7điểm ) Nghe viết
Bài viết: Phần thưởng Sgk /15 TV2 T1
Trang 5-Viết đúng mẫu chữ , đúng chính tả ,sạch đẹp ,tốc độ viết khoảng 30chữ /15
phút (7điểm )
-Viết sai mẫu chữ hoặc sai lỗi chính tả mỗi lỗi trừ (0,2điểm )
-Viết xấu, dơ ,khoảng cách giữa các chữ chưa đều trừ (1 điểm ) tồn bài
II.Bài tập : (3điểm ) điền đúng mỗi chỗ trống (0,5điểm )
HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN
LỚP 2 - Năm học 2012-2013
Bài 1: (1điểm : mỗi số viết đúng đạt (0,5 điểm )
Bài 2 : (1 điểm : mỗi bài đặt tính đúng đạt 0,5 điểm ; kết quả đúng đạt 0,5 điểm ) Bài 3 : ( 1 điểm : HS viết đúng mỗi phần a , b đạt 0,5 điểm )
Bài 4 : ( 2 điểm : mỗi bài đặt tính đúng đạt 0,5 điểm ; két quả đúng đạt 0,5 điểm ) Bài 5 : ( 2 điểm : mỗi bài đặt tính đúng đạt 0,5 điểm ; két quả đúng đạt 0,5 điểm ) Bài 6 : ( 1 điểm : mỗi bài điền đúng đạt 0,5điểm )
Bài 7 : ( 2 điểm : Viết đúng lời giải và phép tính đạt 1,5 điểm ; Đáp số đúng đạt 0,5 điểm )