1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem 1 tiet tra hoa sinh thcs khong can sua

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 15,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được khái niệm về ngành giun tròn - Mô tả được hình thái, cấu tạo, đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành giun tròn.. Thông hiểu TN.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TỦA CHÙA KIỂM TRA MỘT TIẾT

TRƯỜNG THCS SÍN CHẢI MÔN : SINH HỌC 7 ( Tiết

18 )

Năm học : 2012 – 2013

ĐỀ 01

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Kiểm tra, đánh giá kiến thức HS trong quá trình tiếp thu các kiến thức về:

- Ngành động vật nguyên sinh

- Ngành ruột khoang

- Các ngành giun

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng nhận biết, kĩ năng trình bày bài

3 Thái độ

Nghiêm túc trong giờ kiểm tra.

II Hình thức kiểm tra

Kết hợp TNKQ với tự luận

III Ma trận

Mức độ

Chủ đề

1 Ngành

động vật

nguyên sinh

- Trình bày tính đa dạng về môi trường sống , cấu tạo

của ĐVNS

- Mô tả hình dạng ,cấu tạo , hoạt động của một

số ĐVNS

Số câu: 4

4 TN 10%

= 1 đ

Số câu : 2

Tỷ lệ : 5%

Điểm: 0,5

Số câu : 2

Tỷ lệ : 5%

Điểm: 0,5

2 Ngành - Mô tả hình dạng của một - Hình dạng , cấu tạo phù

Trang 2

ruột khoang

đại diện trong ngành ruột khoang ( thủy tức )

- Mô tả được tính đa dạng

và phong phú của ruột

khoang

hợp với chức năng

- Vai trò của ngành ruột khoang đối với con

người

Số câu: 4

4 TN 10%

= 1d

Số câu: 2

Tỷ lệ: 5%

Điểm: 0,5

Số câu: 2

Tỷ lệ: 5%

Điểm: 0,5

3 Các ngành

giun

- Mô tả được hình thái, cấu tạo, đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành giun dẹp

- Trình bày được khái niệm về ngành giun tròn

- Trình bày được vòng đời của giun đũa

- Nêu được đặc điểm chính của ngành giun tròn

- Mô tả được cấu tạo của một đại diện trong ngành giun đốt

- Mở rộng hiểu biết về ngành giun tròn

- Dựa trên cơ sở các giai đoạn phát triển của giun tròn,

đề xuất biện pháp phòng trừ giun tròn

kí sinh

Số câu: 8

5 TN 20%

= 2đ

3 TL 60 %

= 6đ

Số câu: 1

Tỷ lệ: 10%

Điểm: 1

Số câu: 1

Tỷ lệ: 26%

Điểm: 2

Số câu: 4

Tỷ lệ: 10%

Điểm: 1

Số câu: 1

Tỷ lệ: 27%

Điểm: 2

Số câu: 1

Tỷ lệ:27% Điểm: 2

T Số câu: 16

13 TN 40%

= 4đ

3 TL 60%

= 6đ

Số câu:6 Điểm:4

Tỷ lệ:40 %

Số câu:9 Điểm:4

Tỷ lệ: 40%

Số câu:1 Điểm:2

Tỷ lệ: 20%

IV Đề bài

A Trắc nghiệm ( 4 điểm )

Hãy chọn 1 chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 Môi trường sống của trùng roi xanh là:

A Ao, hồ, ruộng B Biển

C Cơ thể người D Cơ thể động vật

Câu 2 Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:

C Cộng sinh D Tự dưỡng và dị dưỡng

Câu 3 Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?

A Ruồi vàng B Bọ chó

C Bọ chét D Muỗi Anôphen

Câu 4 Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:

A Gây bệnh cho người và động vật khác

Trang 3

B Di chuyển bằng tua.

C Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống

D Sinh sản hữu tính

Câu 5 Thủy tức di chuyển bằng cách nào?

A Roi bơi B Kiểu lộn đầu và roi bơi

C Kiểu sâu đo D Kiểu sâu đo và kiểu lộn đầu

Câu 6 Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?

Câu 7 Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do.

A Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn

B Cơ thể hình trụ

C Có đối xứng tỏa tròn

D Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn

Câu 8 Cành san hô thường dùng trang trí là bộ phận nào của cơ thể chúng.

C Khung xương đá vôi D Miệng và tua miệng

Câu 9.Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

A Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù

B Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non

C Giúp cơ thể luôn căng tròn

D Giúp cơ thể dễ di chuyển

Câu 10 Vai trò của giun đất đối với đất trồng trọt:

A Làm cho đất tơi xốp B Làm tăng độ màu cho đất

C Làm mất độ màu của đất D Làm cho đất tơi xốp và tăng độ màu cho đất

Câu 11 Đặc điểm để phân biệt giun đốt với giun tròn là gì:

A Cơ thể phân đốt

B Có thể xoang và có hệ thần kinh

C Cơ thể phân đốt, có thể xoang, hệ thần kinh, hô hấp qua da

D Cơ thể phân tính

Câu 12 Tại sao máu của giun đất có màu đỏ?

A Máu mang sắc tố chứa sắt B Máu mang sắc tố chứa đồng

C Máu chứa nhiều chất dinh dưỡng D Máu chứa nhiều muối

Câu 13 Sán lá gan là động vật:

A Có lông bơi xung quanh cơ thể

B Cơ quan di chuyển tiêu giảm

C Có giác bám phát triển

D Chưa có ruột

E Nhánh ruột phát triển

F Chưa có lỗ hậu môn

G Đã có miệng và lỗ hậu môn

Trang 4

B Tự luận ( 6 điểm)

Câu 1: ( 2điểm ) Vẽ sơ đồ vòng đời của giun đũa ?

Câu 2 : ( 2 điểm )

Bằng sự hiểu biết, em hãy nêu các biện pháp chính đề phòng chống giun đũa kí sinh ở người?

Câu 3: ( 2 điểm ) Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống

trong đất?

V Hướng dẫn chấm

A Phần trắc nghiệm (4đ): Mỗi ý đúng được 0,25đ.

Đáp

án

Câu 13: B, C, E, F.

B Tự luận: 6 điểm.

1 Vẽ sơ đồ vòng đời

Trứng giun Đường di chuyển ấu trùng (ruột non Máu

Tim, gan Ruột non rồi kí sinh tại đây)

2

2 Biện pháp

- Ăn uống vệ sinh, không ăn rau sống, không uống nước lã; rửa tay

trước khi ăn và kết hợp với vệ sinh cộng đồng

- Tẩy giun 1 đến 2 lần / năm

1,5

0,5

3 Đặc điểm thích nghi:

- Cơ thể dài, phân đốt

- Các đốt phần đầu có thành cơ phát triển

- Chi bên tiêu giảm, có vòng tơ ở xung quanh mỗi đốt làm chỗ dựa

chui rúc trong đất

0,5 0,5 1

HẾT

Trang 5

-PHÒNG GD & ĐT TỦA CHÙA KIỂM TRA MỘT TIẾT

TRƯỜNG THCS SÍN CHẢI MÔN : SINH HỌC 7 ( Tiết

18 )

Năm học : 2012 – 2013

ĐỀ 02

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Kiểm tra, đánh giá kiến thức HS trong quá trình tiếp thu các kiến thức về:

- Ngành động vật nguyên sinh

- Ngành ruột khoang

- Các ngành giun

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng nhận biết, kĩ năng trình bày bài

3 Thái độ

Nghiêm túc trong giờ kiểm tra.

II Hình thức kiểm tra

Kết hợp TNKQ với tự luận

III Ma trận

Trang 6

Mức độ

Chủ đề

1 Ngành

động vật

nguyên sinh

- Trình bày tính đa dạng về môi trường sống , cấu tạo

của ĐVNS

- Mô tả hình dạng ,cấu tạo, hoạt động của một

số ĐVNS

Số câu: 4

4 TN 10%

= 1 đ

Số câu : 2

Tỷ lệ : 5%

Điểm: 0,5

Số câu : 2

Tỷ lệ : 5%

Điểm: 0,5

2 Ngành

ruột khoang

- Mô tả hình dạng của một đại diện trong ngành ruột khoang ( thủy tức )

- Mô tả được tính đa dạng

và phong phú của ruột

khoang

- Hình dạng , cấu tạo phù hợp với chức năng

- Vai trò của ngành ruột khoang đối với con người và sinh giới

Số câu: 4

4 TN 10%

= 1d

Số câu: 2

Tỷ lệ: 5%

Điểm: 0,5

Số câu: 2

Tỷ lệ: 5%

Điểm: 0,5

3 Các ngành

giun

- Mô tả được hình thái, cấu tạo, đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành giun dẹp

- Trình bày được khái niệm về ngành giun tròn

- Mô tả được hình thái, cấu tạo, đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành giun tròn

- Nêu được đặc điểm chính của ngành giun tròn

- Mô tả được cấu tạo của một đại diện trong ngành giun đốt

- Mở rộng hiểu biết về ngành giun tròn

- Dựa trên cơ sở các giai đoạn phát triển của giun tròn,

đề xuất biện pháp phòng trừ giun tròn

kí sinh

Số câu: 8

5 TN 20%

= 2đ

3 TL 60 %

= 6đ

Số câu: 1

Tỷ lệ: 10%

Điểm: 1

Số câu: 1

Tỷ lệ: 26%

Điểm: 2

Số câu: 4

Tỷ lệ: 10%

Điểm: 1

Số câu: 1

Tỷ lệ: 27%

Điểm: 2

Số câu: 1

Tỷ lệ:27% Điểm: 2

T Số câu: 16

13 TN 40%

= 4đ

3 TL 60%

= 6đ

Số câu:6 Điểm:4

Tỷ lệ:40 %

Số câu:9 Điểm:4

Tỷ lệ: 40%

Số câu:1 Điểm:2

Tỷ lệ: 20%

IV Đề bài

Trang 7

A Trắc nghiệm ( 4 điểm )

Hãy chọn 1 chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 Môi trường sống của trùng kiết lị là:

A Ao, hồ, ruộng B Biển

C Kí sinh trong máu người D Kí sinh ở thành ruột người

Câu 2 Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh là:

C Tự dưỡng và dị dưỡng D Cộng sinh

Câu 3 Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?

A Ruồi vàng B Bọ chó

C Bọ chét D Muỗi Anôphen

Câu 4 Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:

A Gây bệnh cho người và động vật khác

B Di chuyển bằng tua

C Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống

D Sinh sản hữu tính

Câu 5 Vai trò của ngành ruột khoang đối với biển là:

A Dùng làm đồ trang sức

B Tạo nên vùng biển có màu sắc phong phú

C Nguồn cung cấp nguyên liệu cho xây dựng

D Là vật chỉ thị của các địa tầng trong nghiên cứu địa chất

Câu 6 Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?

Câu 7 Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do.

A Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn

B Cơ thể hình trụ

C Có đối xứng tỏa tròn

D Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn

Câu 8 Sự đa dạng của ngành ruột khoang thể hiện là:

A Số lượng loài lớn B Số cá thể lớn

C Sống ở nhiều nơi D Các loài có kích thước khác nhau

Câu 9.Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

A Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù

B Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non

C Giúp cơ thể luôn căng tròn

D Giúp cơ thể dễ di chuyển

Câu 10 Vai trò của giun đất đối với đất trồng trọt:

A Làm cho đất tơi xốp B Làm tăng độ màu cho đất

C Làm mất độ màu của đất

D Làm cho đất tơi xốp và tăng độ màu cho đất

Câu 11 Đặc điểm để phân biệt giun đốt với giun tròn là gì:

Trang 8

A Cơ thể phân đốt.

B Có thể xoang và có hệ thần kinh

C Cơ thể phân đốt, có thể xoang, hệ thần kinh, hô hấp qua da

D Cơ thể phân tính

Câu 12 Tại sao máu của giun đất có màu đỏ?

A Máu mang sắc tố chứa sắt B Máu mang sắc tố chứa đồng

C Máu chứa nhiều chất dinh dưỡng D Máu chứa nhiều muối

Câu 13 Sán lá gan là động vật:

A Có lông bơi xung quanh cơ thể

B Cơ quan di chuyển tiêu giảm

C Có giác bám phát triển

D Chưa có ruột

E Nhánh ruột phát triển

F Chưa có lỗ hậu môn

G Đã có miệng và lỗ hậu môn

B Tự luận ( 6 điểm)

Câu 1: ( 2điểm ) Hãy mô tả hình dạng, cấu tạo ngoài và cách di chuyển của giun

đũa ?

Câu 2 : ( 2 điểm ) Bằng sự hiểu biết, em hãy nêu các biện pháp chính đề phòng

chống giun đũa kí sinh ở người?

Câu 3: ( 2 điểm ) Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống

trong đất?

V Hướng dẫn chấm

A Phần trắc nghiệm (4đ): Mỗi ý đúng được 0,25đ.

Đáp

án

Câu 13: B, C, E, F.

B Tự luận: 6 điểm.

1 - Hình dạng cấu tạo ngoài: Cơ thể giun đũa dài bằng chiếc đũa

(khoảng 25 cm) Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể luôn căng tròn

- Di chuyển bằng cách co cơ thể lại và duỗi cơ thể ra để vươn mình

về phía trước

1 1

2 Biện pháp

- Ăn uống vệ sinh, không ăn rau sống, không uống nước lã; rửa tay 1,5

Trang 9

trước khi ăn và kết hợp với vệ sinh cộng đồng.

3 Đặc điểm thích nghi:

- Cơ thể dài, phân đốt

- Các đốt phần đầu có thành cơ phát triển

- Chi bên tiêu giảm, có vòng tơ ở xung quanh mỗi đốt làm chỗ dựa

chui rúc trong đất

0,5 0,5 1

HẾT

Ngày đăng: 04/06/2021, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w