20.Lấy được ví dụ minh hoạ về bức xạ nhiệt 21.Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật 22.Viết được công thức [r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS MINH HOÀ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ H ỌC K Ì II L ỚP 8 2010-2011
1 Bảng trọng số
Nội dung Tổng thuyếtLí Tỉ lệ thực dạyLT VD LTTrọng sốVD
2.Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề:
Nội dung Trọng số T sốSố lượng câuTN TL Điểm số Bài 15,16,17 14(LT)6(VD) 1.410.61 11
Chương II nhiệt học 46,66(LT) 4.666 5 4 1
33.33 (VD) 3.333 3 2 1
3 Ma trận đề kiểm tra:
Tên chủ
đề
Tổng
độ cao
Q
TL
Bài :
15,16,17
Chương
2:
Nhiệt
học
1 Nêu được công suất là gì ?
2 Viết được công thức tính công suất
và nêu đơn vị đo công suất.
3 Nêu được ý nghĩa
số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.
4.Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng
11.Nêu được khi nào vật có cơ năng?
12.Nêu được vật có khối lượng càng lớn,
ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.
13.Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.
14.Phát biểu được định luật bảo toàn
24 Vận dụng được công
thức: P= A t
25 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách
26.Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng Hiện tượng khuếch tán.
Trang 2chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
6.Nêu được giữa các phân tử, nguyên
tử có khoảng cách.
7.Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng
8.Nêu được khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.
9.Lấy được ví dụ minh hoạ về sự đối lưu, bức xạ nhiệt, truyền nhiệt
10 Viết được phương trình cân bằng nhiệt cho trường hợp có hai vật trao đổi nhiệt với nhau
về sự chuyển hoá của các dạng cơ năng
16.Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng.
17.Nêu được nhiệt
độ của vật càng cao thì nhiệt năng của
nó càng lớn.
18.Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
19.Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì.
20.Lấy được ví dụ minh hoạ về bức xạ nhiệt
21.Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ
và chất cấu tạo nên vật
22.Viết được công thức tính nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra trong quá trình truyền nhiệt 23.Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật
có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn
số hiện tượng đơn giản 29.Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản.
30.Vận dụng công thức
Q = m.c.t 31.Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải một
số bài tập đơn giản.
32.Vận dụng công thức Q=mq giải được một số bài tập.
Số câu
hỏi
TRƯỜNG THCS MINH HOÀ
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN: Vật lí 8
Thời gian làm bài: 60 phút
I Trắc nghiệm thời gian 15 phút :(4điểm) Học sinh làm bài vào giấy thi riêng
(Khoanh tròn câu đúng nhất, mỗi câu đúng đạt 0.5đ)
Câu 1 Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng so với mặt đất?
a Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất
b Máy bay đang bay
c Hòn bi lăn trên nền nhà
d Viên đạng đang bay đến mục tiêu
Câu 2.Tính chất nào sao đây không phải của nguyên tử, phân tử?
a Chuyển động không ngừng
b Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao
c Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật luôn có khoảng cách
d Chỉ có thế năng không có động năng
Câu 3.Bếp lửa truyền nhiệt ra môi trường xung quanh bằng cách nào dưới đây?
a Bằng cách dẫn nhiệt
b Bằng cách đối lưu
c Bằng bức xạ nhiệt
d Bằng cả ba cách trên
Câu 4 Thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị ngọt.Vì
a Khi khuấy đều nước và đường cùng nóng lên
b Khi khuấy lên thì các phân tử đường xen vào các khoảng cách giữa các phân tử nước
c Khi bỏ đường vào và khuấy lên thể tích nước trong cốc tăng
d Đường có vị ngọt
Câu 5 Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:
a Nhiệt năng của miếng sắt tăng
b Nhiệt năng của miếng sắt giảm
c Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi
d Nhiệt năng của nước giảm
Câu 6 Nhiệt lượng của vật thu vào:
a Không phụ thuộc vào khối lượng của vật
b Chỉ phụ thuộc vào khối lượng và độ tăng nhiệt độ của vật
c Chỉ phụ thuộc vào chất cấu tạo vật
d Phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất cấu tạo nên vật
Câu 7 Hình thức truyền nhiệt bằng cách phát ra các tia nhiệt đi thẳng gọi là:
a Dẫn nhiệt c Bức xạ nhiệt
Câu 8 Nhiệt lượng cần để cung cấp cho 1 lít nước tăng lên thêm 300C là ( biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/Kg.K)
a 600 J b 12600 J c 126000 J d 126 J
Trang 4THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Vật lí 8 Thời gian 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
II Tự luận thời gian 45 phút: (6điểm)
Câu 1(4 đ ) Một ấm nước chứa 1,5 Kg nước ở nhiệt độ 20oC
a.Tính nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho ấm nước sôi Biết nhiệt dung riêng của nước là
c = 4200 J/Kg.k ( Bỏ qua khối lượng của ấm )
b Khi nước sôi người ta đổ 300g nước ở nhiệt độ 40oC vào ấm Khi đó có sự trao đổi nhiệt xảy
ra Hãy xác định nhiệt độ cân bằng của hỗn hợp trên ?
Câu 2 (2 đ) : Viết công thức tính năng suất toả nhiệt của nhiên liệu? Giải thích rõ các đại lượng
có mặt trong công thức?
Áp d ụng: Một bếp đùng khí đốt tự nhiên có hiệu suất 80% Hỏi phải dùng bao nhiêu khí đốt để đun sôi 3 lít nước ở 300C biết năng suất toả nhiệt của khí đốt tự nhiên là 44.106J/kg
Hết
TRƯỜNG THCS MINH HOÀ
THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Vật lí 8 Thời gian 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
II Tự luận thời gian 45 phút: (6điểm)
Câu 1(4 đ ) Một ấm nước chứa 1,5 Kg nước ở nhiệt độ 20oC
a.Tính nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho ấm nước sôi Biết nhiệt dung riêng của nước là
c = 4200 J/Kg.k ( Bỏ qua khối lượng của ấm )
b Khi nước sôi người ta đổ 300g nước ở nhiệt độ 40oC vào ấm Khi đó có sự trao đổi nhiệt xảy
ra Hãy xác định nhiệt độ cân bằng của hỗn hợp trên ?
Câu 2 (2 đ) : Viết công thức tính năng suất toả nhiệt của nhiên liệu? Giải thích rõ các đại lượng
có mặt trong công thức?
Áp d ụng: Một bếp đùng khí đốt tự nhiên có hiệu suất 80% Hỏi phải dùng bao nhiêu khí đốt để đun sôi 3 lít nước ở 300C biết năng suất toả nhiệt của khí đốt tự nhiên là 44.106J/kg
Hết
TRƯỜNG THCS MINH HOÀ
Trang 5ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: Vật lí 8
I.Trắc nghiệm
II T ự lu ậ n:
Câu 1(4đ) Tóm tắt (0.5đ)
a C ó : Q = m 1 C (t 2 – t 1 ) (0.5 đ)
= 1,5.4200.80 = 504000 J (1 đ)
b Q toả ra = m 1 c.(t 2 – t’) (0.5 đ)
Q thu v ào = m 2 C ( t’ – t 3 ) (0.5 đ)
PT c ân b ằng nhi ệt : Q toả ra = Q thu v ào
⇔ m 1 c.(t 2 – t’) = m 2 c ( t’ – t 3 ) ( 0.5 đ)
⇒ t’ = 90 o C (0.5 đ) Câu 2(2đ).
C ông th ức.
Q=m q (0,5 đ)
Trong đ ó : m: Khối lượng của vật ( Kg) (0,25 đ)
q : Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu (J/Kg.) (0,25 đ)
Áp dụng: C ó : Q thu = m 1 C (t 2 – t 1 )
= 3.70.4200 = 882000 J (0.25 đ)
H% = Q thu .100/ Q toả ra ⇒ Q toả = Q thu 100/80 = 882000.100/80 = 1102500 (J) (0.25 đ)
Mà Q toả = m 2 q ⇒ m 2 = Q toả /q = 1102500/44.10 6 = 0.025(kg) (0.5 đ)
Chú ý : Học sinh có thể giải theo cách khác, nếu hợp logic, vẫn cho điểm tối đa.