1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luyen tu va cau Tuan 7

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống,dùng để thở và ngửi.... B a Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.[r]

Trang 1

Thứ tư,, ngày 5 tháng 10 năm 2012

Luyện từ và câu

NhiÖt nhiÖt chµo mõng

Giáo viên: Đỗ Thị Thủy

Tr ườ ng Ti u h c Tam D 1 ể ọ ị

Trang 2

Khởi động:

Chín người ngồi ăn nồi cơm chín.

+ Câu sau đã sử dụng từ đồng âm nào để chơi chữ ?

Luyện từ và câu

Trang 3

Đôi chân cầu thủ Chân núi

Trang 4

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

I - Nhận xét:

*) Nhiệm vụ :

- HS nghiên cứu phiếu học tập

- Thảo luận nhóm đôi trên phiếu

2012

Luyện từ và câu

Trang 5

A B

Răng a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.

b) Phần xương cứng màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Tai

Mũi

c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống,dùng để thở và ngửi.

1 Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

Thứ ba, ngày 5 tháng 10 năm 2010

Luyện từ và câu

I - Nhận xét:

Trang 6

A B

Răng a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.

b) Phần xương cứng màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Tai

Mũi

c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống,dùng để thở và ngửi.

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

I - Nhận xét:

Trang 7

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

Thứ ba, ngày 5 tháng 10 năm 2010

Luyện từ và câu

I - Nhận xét:

Răng Phần xương cứng màu trắng, mọc trên

hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Mũi Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc

động vật có xương sống,dùng để thở và ngửi.

Tai Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật

dùng để nghe.

Nghĩa gốc

Trang 8

Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có

gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1?

Răng của chiếc cào Làm sao nhai được?

Mũi thuyền rẽ nước Thì ngửi cái gì?

Cái ấm không nghe Sao

Sao tai tai lại mọc?

Quang Huy

I Nhận xét:

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

2.

Trang 9

Tai ấm Răng chiếc cào

Mũi thuyền

Trang 10

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

I - Nhận xét:

2 Sự khác nhau

Răng Phần xương cứng màu trắng, mọc trên

hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Mũi Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc

động vật có xương sống,dùng để thở và ngửi.

Tai Bộ phận ở hai bên đầu người và động

vật dùng để nghe.

Nghĩa gốc

(không để nhai thức ăn)

Răng chiếc cào Mũi thuyền

Tai ấm

(không dùng để ngửi)

(không dùng để nghe)

Nghĩa chuyển Các từ : răng , mũi , tai … là những từ nhiều nghĩa.

Từ nhiều nghĩa là từ như thế nào ? Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

Trang 11

3.Nghĩa của từ

3.Nghĩa của từ răng, răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2

có gì giống nhau?

-Răng: đều chỉ vật nhọn, sắc, sắp đều nhau thành

hàng.

Mũi: Mũi: cùng chỉ bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía

trước.

Tai: Tai: cùng chỉ bộ phận mọc ở hai bên, chìa ra như

cái tai.

3.Nghĩa của từ 3.Nghĩa của từ răng, răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2

giống nhau ở chỗ:

I Nhận xét:

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

Thứ ba, ngày 5 tháng 10 năm 2010

Luyện từ và câu

Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ

cũng có mối liên hệ với nhau

Trang 12

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau

II – Ghi nhớ

Trang 13

+ Trong những câu nào, từ + Trong những câu nào, từ “ “da” mang nghĩa gốc mang nghĩa gốc và trong

những câu nào, chúng mang

những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển nghĩa chuyển ?

Đố vui Đố vui :

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

Thứ ba, ngày 5 tháng 10 năm 2010

Luyện từ và câu

1) Bé An có nước da trắng hồng.

2) Có nhiều em bé đã bị nhiễm chất

độc màu da cam.

nghĩa gốc

nghĩa chuyển

Trang 14

III Luyện tập

Trong những câu nào, các từ Trong những câu nào, các từ mắt, mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc mang nghĩa gốc và

- Đôi mắt của bé mở to.

b)

- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Bé đau chân

- Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

- Nước suối đầu nguồn rất trong

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

Luyện từ và câu

Bài 1.

Trang 15

III Luyện tập

Bài 1

a)

a) Mắt Mắt

Đôi mắt của bé mở to.

Quả na mở mắt

b)

b) Chân Chân

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

Bé đau chân

c)

c) Đầu Đầu

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

Nước suối đầu nguồn rất trong nghĩa gốc

nghĩa gốc

nghĩa gốc

nghĩa chuyển

nghĩa chuyển

nghĩa chuyển

Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

Thứ ba, ngày 5 tháng 10 năm 2010

Luyện từ và câu

Đáp án Đáp án

Trang 16

III Luyện tập Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

Luyện từ và câu

thường là từ nhiều nghĩa Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau : lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.

Trang 17

III Luyện tập Tiết 13 : Từ nhiều nghĩa

Thứ ba, ngày 5 tháng 10 năm 2010

Luyện từ và câu

Bài 2

*) Một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ:

Lưỡi :

Miệng:

Cổ :

tay áo, tay lái, tay ghế, tay quay, tay bóng bàn…

lưỡi dao, lưỡi lê, lưỡi kiếm, lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi cày, lưỡi búa, lưỡi rìu… miệng ly, miệng chén, miệng bình, miệng túi, miệng hố, miệng núi lửa…

cổ áo, cổ tay, cổ chai, cổ lọ, cổ bình…

lưng áo, lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời…

Lưng:

Tay:

Trang 18

Kết luận:

Thế nào là từ nhiều nghĩa từ nhiều nghĩa ?

Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

Nghĩa của từ nhiều nghĩa từ nhiều nghĩa quan hệ với nhau quan hệ với nhau

ra sao? Các nghĩa của từ nhiều nghĩa từ nhiều nghĩa

bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

Trang 19

Mũi

thuyền

Trang 20

Giờ học đó hết

Xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáo và các em học sinh Kính chúc các thầy giáo, cô giáo cùng gia đình mạnh khoẻ, hạnh phúc

Ngày đăng: 04/06/2021, 05:41

w