1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiet Ke Web voi HTML

37 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế web với html
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 502,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thẻ tạo đường gạch ngang - ý nghĩa: Dùng để tạo các đường gạch ngang phân cách các đoạn trong trang Web - Cú pháp: Các thuộc tính của thẻ HR - Align =”căn lề”: Dùng để căn lề cho đường[r]

Trang 1

ThiÕt­kÕ­trang­Web­víi­HTML­

Trang 2

I.­Kh¸i­niÖm­ng«n­ngỮ­HTML,­trÌnh­so¹n­th¶o,­ cÊu­tróc­chung­cña­mét­trang­Web,­xem­

trang­HTML­b»ng­trÌnh­duyÖt­Web

-­Giíi­thiÖu­ng«n­ngỮ HTML

 HTML là chữ viết tắt của Hyper Text Markup Language.

 Sử dụng các ký hiệu quy định sẵn (được gọi

là tag/thẻ) để trình bày nội dung văn bản.

Nội dung + Định dạng = Kết quả hiển thị

 Một file HTML phải có phần mở rộng là htm hoặc html

Trang 3

I.­Kh¸i­niÖm­ng«n­ngỮ­HTML,­trÌnh­so¹n­th¶o,­ cÊu­tróc­chung­cña­mét­trang­Web,­xem­

Trang 4

I.­Kh¸i­niÖm­ng«n­ngỮ­HTML,­trÌnh­so¹n­th¶o,­ cÊu­tróc­chung­cña­mét­trang­Web,­xem­

trang­HTML­b»ng­trÌnh­duyÖt­Web

Trang 5

I.­Kh¸i­niÖm­ng«n­ngỮ­HTML,­trÌnh­so¹n­th¶o,­ cÊu­tróc­chung­cña­mét­trang­Web,­xem­

Trang 6

II Các tag cơ bản trong HTML

Trang 7

<Body Các tham số nếu có>

Nội dung của tài liệu đ ợc đặt ở đây

</Body>

VD:

Trang 8

Các thuộc tính của thẻ Body:

Background = địa chỉ : Chỉ định ảnh nền cho trang Web” ”

Bgcolor = màu : Chỉ định màu nền cho trang Web” ”

Text = màu : Chỉ định màu văn bản cho trang Web” ”

Bgproperties = pixed : Chỉ định ảnh nền trang Web không ” ”

cuộn khi cuộn thanh Scrollbar

Leftmargin = n: Chỉ định lề trái cho trang Web, với n là 1 số nguyên d ơng tính theo pixed

Topmargin = n: Chỉ định lề trên cho trang Web, với n là 1 số nguyên d ơng tính theo pixed.

Link = màu : Chỉ định màu cho các Hyperlink khi ch a đ ợc ” ”

duyệt trong trang Web.

Vlink = màu : Chỉ định màu cho các Hyperlink khi đã đ ợc ” ”

duyệt trong trang Web.

Alink = màu : Chỉ định màu cho các Hyperlink khi đang đ ợc ” ”

duyệt trong trang Web.

Trang 9

2.2 Thẻ định dạng kiểu ch ữ

a Thẻ tạo chữ đậm <B>

- ý nghĩa: Cho phộp tạo chữ đậm

- Cỳ phỏp: <B>…</B>

b Thẻ tạo chữ xiờn <I>

- ý nghĩa: Cho phộp tạo chữ xiờn

- Cỳ phỏp: <I>…</I>

c Thẻ tạo chữ gạch chõn <U>

ý nghĩa: Cho phộp tạo chữ gạch chõn

Cỳ phỏp: <U>…</U>

Trang 10

Các thuộc tính của thẻ Font

- Face = "phông chữ" : Chỉ định tên phông chữ

Trang 11

2.5 Thẻ tạo đoạn văn bản <P>

- ý nghĩa: Cho phép tạo 1 đoạn văn bản và căn lề cho đoạn văn bản đó

- Cú pháp:<P align ="Căn lề" >…</P>

Align =”căn lề”: Dùng để căn lề cho đoạn văn bản

Left: Căn bằng bên trái

Right: Căn bằng bên phảiCenter: Căn bằng ở giữa

Trang 12

2.8 Thẻ tạo chủ đề

- ý nghĩa: Dùng để mô tả ngắn gọn chủ đề của phần đứng sau nó, Có 6 cấp độ heading

Trang 13

<Li> Mục 1 trong danh sách

<Li> Mục 2 trong danh sách

<Li> Mục 3 trong danh sách

</UL>

- Thuộc tính của thẻ <UL>

Type = ”Disc”: mặc định, đĩa tròn đen quen thuộc

“Square” : Một hình vuông nhỏ được tô đầy

“Circle” : Một hình tròn không được tô đầy.

Trang 14

b Danh sách có đánh số thứ tự

<OL>

<Li> Mục 1 trong danh sách

<Li> Mục 2 trong danh sách

<Li> Mục 3 trong danh sách

</OL>

Các thuộc tính của thẻ <OL>

Type =”1” : Kiểu đánh danh sách là: 1, 2, 3

”a” : Kiểu đánh danh sách là: a,b,c

”A” : Kiểu đánh danh sách là: A, B, C

”i” : Kiểu đánh danh sách là: i, ii, iii

”I” : Kiểu đánh danh sách là: I, II, III

Start =”giá trị” : Xác định giá trị khởi đầu cho danh sách

Trang 15

Bài tập:

Tạo trang web với nội dung

Trang 17

2.11 Thẻ tạo đường gạch ngang <HR>

- ý nghĩa: Dùng để tạo các đường gạch ngang phân cách các đoạn trong trang Web

- Cú pháp:

<HR>

Các thuộc tính của thẻ HR

 - Align =”căn lề”: Dùng để căn lề cho đường gạch ngang

 Left: Căn bên trái

 Right: Căn bên phải

 Center: Căn ở giữa

 - Color =”màu”: Chỉ định màu cho đường gạch ngang

 - Size =n: Chỉ định kích thước cho đường gạch ngang.

 - Noshade: chỉ định độ bóng cho đường gạch ngang.

 - Width =n: Chỉ định độ rộng cho đường gạch ngang.

Trang 18

2.12 Thẻ tạo ký tự trắng

 - ý nghĩa: Cho phép tạo các ký tự trắng ở trên Web

 - Cú pháp: &nbsp

Trang 19

2.13 Thẻ chèn ảnh vào trang Web

- ý nghĩa: Cho phép chèn 1 ảnh bất kỳ vào trang Web

- Cú pháp:

<IMG src="địa chỉ">

Các thuộc tính của thẻ IMG

- Src ="địa chỉ" : Chỉ ra nơi chứa ảnh cần chèn vào trang Web (lưu ý: Tên ảnh phải có cả đuôi vd: a1.jpg hay a1.bmp)

- Alt ="text": Cho phép tạo dòng chữ thay cho hình.

- Border =n: Chỉ định đường viền cho ảnh

- Height =n: Chỉ định độ cao cho ảnh

Trang 20

Ví dụ: trang ảnh

Trang 21

2.14 Thẻ tạo chữ chạy:

HTML, dòng văn bản, hay một đối tượng bất kỳ nằm giữa thẻ này sẽ chạy theo kiểu đã quy định trước Thẻ này chỉ dành riêng cho trình duyệt Internet

Explore

Các thuộc tính của thẻ Marquee

chứa văn bản đó (left, right, middle, bottom)

chữ (Scroll,Slide, Alternate)

Trang 22

2.14 Thẻ tạo chữ chạy:

Các thuộc tính của thẻ Marquee

 - Bgcolor =màu: Chỉ định màu nền cho

khung chứa văn bản.

 - Direction="hướng chạy": Chỉ định hướng chạy của dòng văn bản Mặc định chạy từ

phải qua trái (Left, right, Up, Down)

Trang 23

2.15.Thẻ tạo liên kết trong trang

- ý nghĩa: Dùng để tạo liên kết từ vị trí này tới vị trí khác trên cùng một trang Web Nó có ý

nghĩa khi nội dung của một trang web dài với nhiều trang màn hình.

- Cú pháp:

Các bước thực hiện:

b1: Tạo điểm neo tại vị trí cần liên kết tới bằng lệnh;

<A name ="tenneo"></A>

b2: Tạo 1 lên kết tới điểm neo

<A href ="#tenneo">noi dung hiển thị</A>

Trang 24

2.16 Thẻ tạo liên kết ngoài trang

 - ý nghĩa: Dùng để tạo liên kết từ trang web này tới trang web khác, hay tới một tệp tin, thư mục được chỉ ra tại mục địa chỉ.

 - Cú pháp:

 <A href ="diachi"> nội dung hiển thị </A>

Trang 25

2.17 Thẻ tạo nhạc nền

 - ý nghĩa: Cho phép chèn một bản nhạc lên

trang Web

 - Cú pháp :

 <Bgsound src ="điạ chỉ" loop =n>

 Src ="địa chỉ": Chỉ định địa chỉ nơi lấy bản

nhạc (.mp3, wav, midi)

 loop =n: Chỉ định số lần lặp cho bản nhạc, nếu không chọn, sẽ lặp cho đến khi tắt trang Web

Trang 27

Các điều khiển trên form

CheckBox

Command Button OptionButton

Submit Reset

TextBox

Muc chon 1

Trang 28

type dùng để xác định loại điều khiển

<input type=”loại_điều_khiển” name=”…” value=”…”>

CheckBox

Command Button OptionButton

TextBox

Trang 29

Có 5 loại điều khiển

Các thuộc tính của thẻ Form

liệu trên Form đến

gửi và nhận dữ liệu

Trang 30

 Submit/Reset là hai nút đặc biệt trong form

đối với web browser

 gửi dữ liệu nhập vào form tới Web server

 khởi tạo lại trạng thái ban đầu của các điều

khiển trên form

 Ví dụ:textbox

Submit

Menu Về

Trang 31

 <textarea> dùng để tạo một vùng nhập liệu văn bản

Trang 32

 <select> dùng để tạo một ComboBox hay

ListBox

ComboBox hay ListBox

Trang 33

3.3 Tạo bảng

Trang 35

 colspan : một cột trải rộng trên nhiều cột

 rowspan : một cột nằm trên nhiều dòng

Trang 36

3.4 Hiển thị nhiều trang trên WebBrowse

Ngày đăng: 04/06/2021, 02:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w