Nếu trường A chuyển sang trường B 20 em thì số học sinh của 2 trường bằng nhau.[r]
Trang 1VIOLYMPIC LỚP 4- VÒNG 4
BÀI THI SỐ 1 : Xếp theo thứ tự tăng dần: a/
b/
Trang 2BÀI THI SỐ 3
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Tuổi mẹ cộng tuổi con bằng 45 tuổi Biết mẹ hơn con 25 tuổi Tính tuổi mẹ, tuổi con
Trả lời: Tuổi của mỗi người là:
mẹ 36 tuổi, con 9 tuổi mẹ 35 tuổi, con 10 tuổi mẹ 34 tuổi, con 10 tuổi mẹ 35 tuổi, con 11 tuổi Câu 2: Chọn cách tính nhanh nhất để điền vào chỗ chấm: 78 + 65 + 135 + 22 = …………
(78 + 22) + (65 + 135) = 100 + 200 = 300 (78 + 65) + (22 + 135) = 143 + 153 = 300
(78 + 135) + (22 + 65) = 213 + 87 = 300 (22 + 65) + (78 + 135) = 87 + 213 = 300
Câu 3: So sánh 1 phút 10 giây …… 100 giây Dấu cần điền là:
Dấu = Dấu < Dấu > không dấu
Câu 4: Kết quả của phép tính 5436 – 3094 là: 5442 2342 2442 1442 Câu 5: Chu vi một hình chữ nhật là 48m Chiều dài hình chữ nhật là 15m Diện tích hình chữ nhật là:
Câu 6: Quãng đường từ A đến B dài 120km Một ô tô đi từ A đến B mất 3 giờ, sau đó lại đi từ B về A mất 2 giờ Hỏi trung bình cả đi và về mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
Trả lời: Trung bình mỗi giờ ô tô đi là: 24km 25km 48km 50km
Câu 7: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 24 tuổi Em kém chị 4 tuổi Tuổi em là: 6 tuổi ;8 tuổi ;10 tuổi ; 12 tuổi Câu 8: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 9 giờ = … phút là: 1080 900 540 450
Câu 9: Trong một cuộc thi chạy, Hùng chạy hết 3 phút 12 giây, Nam chạy hết 2 phút 45 giây, Toàn chạy hết 3 phút 5 giây Tổng thời gian chạy của cả ba bạn là: 8 phút 57 giây 9 phút 9 phút 2 giây 92 giây Câu 11:Trung bình cộng của 3 số là 14, trung bình cộng của số thứ nhất và thứ hai là 12 Số thứ ba là: 16
18 20 24
Câu 12: Tổng số học sinh của hai trường tiểu học là 1100 em Nếu trường A chuyển sang trường B 20 em thì số học sinh của 2 trường bằng nhau Hỏi mỗi trường tiểu học có bao nhiêu học sinh? Trả lời: Số học sinh mỗi trường là: a/Trường A có 570 em, trường B có 550 em b/ Trường A có 550 em, trường B có 530 em c/Trường A có 570 em, trường B có 530 em d/Trường A có 560 em, trường B có 540 em
Trang 3Câu 13: Con voi cân nặng 2 tấn 6 tạ Con bò nhẹ hơn con voi 24 tạ Hỏi con voi và con bò cân nặng tất cả bao nhiêu tạ? Trả lời: Cả hai con voi và bò cân nặng là: 28 tạ 50 tạ 2 tạ 30 tạ
Thời Gian :
BÀI THI SỐ 3
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
6 tạ + 15 yến = …kg
Số cần điền vào chỗ chấm là:
65
615
750
6015
Câu 2:
Số các số có ba chữ số lớn hơn 700 là:
300
299
899
900
Câu 3:
Hình tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là 6cm; 8cm; 4cm Trung bình mỗi cạnh tam giác dài là:
18cm
14 cm
12 cm
6cm
Câu 4:
345 + 236 + 655 + 1764 = ?
100
1000
2000
3000
Câu 5:
Đội có 3 bạn tham gia cuộc thi chạy, Tuấn chạy hết 2 phút 12 giây, Minh chạy hết 2 phút 39 giây, Trung chạy hết 2 phút 24 giây Thời gian trung bình mỗi bạn chạy là:
6 phút 75giây
2 phút 25 giây
7 phút 15 giây
2 phút 5 giây
Câu 6:
Tuấn có nhiều hơn Tú 12 hòn bi Hỏi tuấn phải cho Tú bao nhiêu hòn bi để số bi của hai bạn bằng nhau?
Trả lời: Tuấn cần cho Tú số hòn bi là:
2 hòn bi
6 hòn bi
10 hòn bi
12 hòn bi
Trang 4Câu 7:
Giá trị lớn nhất của biểu thức a x b với a + b = 8 là:
64
48
16
8
Câu 8:
Trong một cuộc thi chạy, Hùng chạy hết 3 phút 12 giây, Nam chạy hết 2 phút 45 giây, Toàn chạy hết 3 phút 5 giây Tổng thời gian chạy của cả ba bạn là:
8 phút 57 giây
9 phút
9 phút 2 giây
92 giây
Câu 9:
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1 giờ 10 phút = … phút là:
70
420
1100
110
Câu 10:
Tổng số ngày trong tháng 7 và tháng 8 là:
59 ngày
60 ngày
61 ngày
62 ngày