¤ng coi ®ã lµ b»ng chøng cña viÖc lµng «ng kh«ng theo giÆc.. ¤ng coi träng danh dù.[r]
Trang 1Phòng GD-Đt Lục Nam đề khảo sát chất lợng lớp 8
Đầu năm học 2008-2009
Môn: Ngữ văn Thời gian làm bài:90 phút
………
I-Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: Em hiểu thế nào là Tục ngữ?
A-Là những câu nói ngắn gọn, ổn định,có nhịp điệu, hình ảnh
B- Là những câu nói thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt
C- Là một thể loại văn học dân gian
D- Cả 3 ý trên
Câu 2: Thế nào là từ láy?
A- Từ có nhiều tiếng có nghĩa
B- Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu
C- Từ có các tiếng giống nhau về phần vần
D- Từ có sự hòa phối âm thanh dựa trên một tiếng có nghĩa
Câu 3:Thể thơ của bài thơ Bánh trôi nớc giống với thể thơ của bài thơ nào sau đây?
C- Tụng giá hoàn kinh s D- Sau phút chia li
Câu 4: Trong các câu thơ sau,câu nào có sử dụng quan hệ từ?
A- Vừa trắng lại vừa tròn B- Bảy nổi ba chìm
Câu 5:Trong các câu thơ sau,câu nào có chứa thành ngữ?
A- Ao sâu nớc cả khôn chài cá
B- Cải chửa ra cây, cà mới nụ
C- Bầu vừa rụng rốn,mớp đơng hoa
D- Đầu trò tiếp khách trầu không có
Câu 6:Trong văn bản Sống chết mặc bay,Phạm Duy Tốn đã vận dụng kết hợp các biện
pháp nghệ thuật nào?
A-Tơng phản và phóng đại B- Tơng phản và tăng cấp
Câu 7: Thế nào là câu chủ động?
A- Là câu có chủ ngữ chỉ ngời,vật thực hiện một hành động hớng vào ngời, vật khác
B- Là câu có chủ ngữ chỉ ngời,vật đợc hành động của ngời,vật khác hớng vào C- Là câu không có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ-vị ngữ
D- Là câu có thể rút gọn thành phần vị ngữ
Câu 8:Hai bài thơ Cảnh khuya và Rằm tháng Giêng đợc sáng tác trong hoàn cảnh nào?
A- Trớc Cách mạng Tháng Tám
B- Những năm đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp
C- Những năm tháng hòa bình ở miền Bắc sau kháng chiến chống Pháp
D- Những năm kháng chiến chống Mĩ
II-Tự luận:(6 điểm)
Câu 1:(1 điểm):Em hiểu gì về câu tục ngữ:
Thơng ngời nh thể thơng thân.
Câu 2:(5 điểm): Phát biểu cảm nghĩ về loài cây em yêu
đáp án và hớng dẫn chấm môn Ngữ văn 8 I- Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm:
II- Tự luận: ( 6 điểm )
Câu 1:(1 điểm )
Học sinh nêu đợc những ý cơ bản sau:
Trang 2-Câu tục ngữ khuyên con ngời ta lấy bản thân mình soi vào ngời khác,coi ngời khác nh bản thân mình để quý trọng,đồng cảm, thơng yêu
-Đây là một triết lý về cách sống, ứng xử trong quan hệ giữa ngời với ngời
Câu 2 (5 điểm)
MB: (0,5 điểm):
+Giới thiệu đợc loài cây em yêu và nêu cảm nghĩ khái quát về loài cây đó
TB: (4 điểm):
+Những kỉ niệm gắn bó với loài cây ấy (những ngày cắp sách đến trờng,tuổi ấu thơ…) +Những cảm xúc gắn liền với những kỉ niệm về loài cây ấy,bên cạnh ngời thân, bạn bè… +Những phẩm chất, vẻ đẹp của loài cây đó đã tạo đợc nhiều tình cảm yêu mến của em KB: (0,5 điểm):
Phòng GD-Đt Lục Ngạn
Trờng THCs hộ đáp đề khảo sát chất lợng lớp 9
Đầu năm học 2012-2013
Môn: Ngữ văn Thời gian làm bài:20 phút
………
I-Trắc nghiệm: (3 điểm) Đọc kĩ đoạn văn sau đây và trả lời câu hỏi:
Lão cố làm ra vẻ vui vẻ.Nhng trông lão cời nh mếu và đôi mắt lão ầng ậng nớc [ … ].Mặt lão đột nhiên co rúm lại.Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho n ớc mắt chảy ra.Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu nh con nít Lão hu
hu khóc…
(Lão Hạc)
Câu 1: Tác giả của đoạn văn trên là ai?
Câu 2: Trong các từ sau, từ nào là từ tợng thanh?
Câu 3: ý nào sau đây nói đúng nhất nội dung của đoạn văn?
Trang 3A- Sự yếu đuối của Lão Hạc.
B- Sự già nua của Lão Hạc
C- Sự đau đớn về tinh thần của Lão Hạc
D- Sự khổ cực của Lão Hạc
Câu 4:Trong đoạn văn trên tác giả sử dụng phơng thức biểu đạt nào là chính?
Câu 5: Đoạn văn trên có mấy câu ghép?
Câu 6: Đoạn văn trên sử dụng chủ yếu kiểu câu nào sau đây?
II-Tự luận:(7 diểm)
Sau khi học xong văn bản “ Phong cách Hồ Chí Minh” ( Lớp 9 tập 1) Em hãy viết đoạn văn ngắn từ 7-10 câu nói lên suy nghĩ của em từ văn bản kết hợp với cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh”
Ngời ra đề Tổ chuyên môn xét duyệt
Bùi Trần Hải Đã duyệt
đáp án và hớng dẫn chấm môn Ngữ văn 9 I- Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm:
II-Tự luận (7 điểm)
- Học sinh tự do nói lên cảm nghĩ của cá nhân nhng xoay quanh việc học tập đợc ở Bác sau khi học xong văn bản những đức tính sau : “Lòng yêu nớc,ý chí vợt qua khó khăn gian khổ, không ngại khó ngại khổ ,lòng kiên trì, tinh thần tự học, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc, sự giản dị trong lối sống hàng ngày nh : nơi ở, trang phục, ăn uống”
Trang 4Môn: Ngữ văn 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề bài:
I-Trắc nghiệm (4 điểm):
1)Văn bản Phong cách Hồ Chí Minh “ ” thuộc kiểu văn bản nào?
a Tự sự b Miêu tả c Thuyết minh d Nghị luận
2) Truyện Kiều “ ” còn có tên gọi nào khác?
a Kim Vân Kiều truyện b Đoạn trờng tân thanh
c Cả hai đều đúng
3) Thành ngữ “ Dây cà ra dây muống ” liên quan đến phơng châm hội thoại nào?
a Phơng châm về lợng b Phơng châm về chất
c Phơng châm cách thức d Phơng châm quan hệ
4) Câu văn sau thuộc loại câu gì?
“ Công việc của cháu gian khổ thế đấy, chứ cất nó đi, cháu buồn chết mất ”
a Câu trần thuật đơn b Câu đơn mở rộng
c Câu đơn rút gọn d Câu ghép
5) Vì sao ông Hai khoe cả việc Tây nó đốt nhà mình?
a Ông tố cáo tội ác của giặc
b Ông thông báo việc làng ông bị giặc phá hoại
c Ông coi đó là bằng chứng của việc làng ông không theo giặc
6) Đọc truyện: Làng “ ” em hiểu ông Hai là ngời có phẩm chất gì?
a Ông coi trọng danh dự b Ông yêu nớc tha thiết
c Ông rất yêu làng d Tất cả các đức tính trên
7) Truyện ngắn “ Làng ” của Kim Lân đợc kể theo ngôi kể thứ mấy?
a Ngôi thứ nhất b Ngôi thứ hai
c Ngôi thứ ba d Ngôi thứ t
8) Từ Tay “ ” trong câu thơ sau đợc dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
( A nghĩa gốc, B nghĩa chuyển ).
“ Cũng nhà hành viện xa nay
Cũng phờng bán thịt cũng tay buôn ngời”
( Truyện Kiều – Nguyễn Du )
I-Tự luận (6 điểm) :
Câu 1: Viết một đoạn văn ngắn từ 6 – 8 câu Phân tích hình ảnh ngời lính lái xe
trong khổ thơ cuối của bài: Bài thơ về tiểu đội xe không kính “ ”
Câu 2: Nêu những nét chính về giá trị nội dung và nghệ thuật của bài thơ “ ánh trăng ”
Câu 3 : Chỉ ra cấu trúc kiểu câu của từng câu trong đoạn văn sau :
- A, thế chứ ! (1) Thế mà tớ cứ tởng dới nhà đi Việt gian thật, tớ ghét ghê
ấy … (2) Thôi, bây giờ thì ông bà lại cứ ở tự nhiên … (3) Ăn hết nhiều chứ ở hết là bao nhiêu (4)
(Làng – Kim Lân)
Trang 5Đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm: ( 4đ )
Phơng án D B C D C D C B
II Tự luận (6 điểm) :
Câu 1(3đ) :
Đoạn văn phải đảm bảo các yêu cầu về nội dung và hình thức
* Về nội dung: có các ý cơ bản sau
- Cuộc chiến đấu ngày càng gian khổ, ác liệt ( qua các hình ảnh những chiếc xe ngày càng méo mó, biến dạng )
- Bất chấp gian khổ hi sinh những chiếc xe vẫn thẳng đờng ra tiền tuyến
- Những ngời lính lái xe quả cảm vững tay lái vì họ có một trái tim tràn đầy nhiệt tình cách mạng, tình yêu Tổ quốc, ý chí quyết tâm giải phóng Miền Nam
* Về hình thức:
- Nghệ thuật: Giọng tâm tình, tự nhiên, hình ảnh, giàu tính biểu cảm
Câu 2 (2 điểm) :
- Nội dung: ánh trăng nh một lời tự nhắc nhở về những năm tháng gian lao đã qua của cuộc đời ngời lính gắn bó với thiên nhiên, đất nớc, bình dị, hiền hậu Bài thơ có
ý nghĩa gợi nhắc, củng cố ngời đọc thái độ sống “ Uống nớc nhớ nguồn ”, ân nghĩa thuỷ chung cùng quá khứ
Câu 3 (1 điểm) :
- Câu (1) : Câu đặc biệt
- Câu (2) : Câu ghép
- Câu (3) : Câu đơn
- Câu (4) : Câu rút gọn thành phần
đề khảo sát cuối học kì ii lớp 9–
(Năm học 2008-2009)
Môn: Ngữ văn Thời gian: 90 phút
I Trắc nghiệm: (4đ)
1) Văn bản nào dới đây không phải là truyện ngắn?
a Làng b Lặng lẽ Sa Pa
Trang 6c Hoàng Lê nhất thống chí d Bến quê
2) Từ Xuân “ ” trong hai câu thơ sau từ nào là nghĩa gốc, từ nào là nghĩa chuyển
“ Mùa xuân (1) là tết trồng cây
Làm cho đất nớc càng ngày càng xuân (2)”.
3) Chuyển theo phơng thức chuyển nghĩa nào?
a ẩn dụ b Hoán dụ
4) Trong những câu thơ sau, câu nào là câu ghép?
a Mặt trời xuống biển nh hòn lửa
b Sóng đã cài then đêm, sập cửa
c Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi
d Câu hát căng buồm, với gió khơi
5) Đặc điểm nghệ thuật nào không có trong truyện: Những ngôi sao xa xôi “ ”
a Cách kể truyện tự nhiên
b Tạo tình huống bất ngờ
c Ngôn ngữ sinh động, trẻ trung
d Nghệ thuật miêu tả tâm lí nhân vật đặc sắc
6) Điều gì không đợc nhắc tới trong 6 câu thơ đầu của bài:
“ Mùa xuân nho nhỏ ”
a Dòng sông xanh c Gió xuân
b Bông hoa tím d Con chiền chiện
7) Văn bản nào sau đây là văn bản nhật dụng?
a Làng b Những ngôi sao xa xôi
c Phong cách Hồ Chí Minh
8) Ngời kể chuyện trong tác phẩm: Làng “ ” là ai?
a Ông Hai b Ông chủ tịch
c Bác Thứ d Không xuất hiện
II Tự luận: (6đ)
Câu 1: Đoạn văn (3đ).
Kết thúc một đoạn văn có câu: Trăng cứ tròn vành vạnh “ ”
a Hãy chép tiếp các câu thơ còn lại để hoàn chỉnh khổ thơ
b Đoạn thơ vừa chép trích trong tác phẩm nào? của ai?
c Hình ảnh vầng trăng trong bài thơ có ý nghĩa gì? Từ đó em hiểu gì về chủ đề của bài thơ
Câu 2: Đoạn văn (3đ)
Hãy tóm tắt truyện ngắn: Chiếc l“ ợc ngà ” bằng một đoạn văn khoảng 15
câu Trong đoạn có câu dùng thành phần tình thái ( gạch chân thành phần tình thái đó )
( Hết)
Trang 7đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm: (4đ, mỗi ý đúng 0,5đ )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Phơng án c (1) gốc a b b c c d
(2) chuyển
II Tự luận: (6đ)
Câu 1: (3đ)
a Chép chính xác 3 câu thơ còn lại của bài thơ:
Trăng cứ tròn vành vạnh
Kể chi ngời vô tình
ánh trăng im phăng phắc
Đủ cho ta giật mình.
b Nêu tên của bài thơ: “ ánh trăng ” tác giả Nguyễn Duy.
c Giải thích đợc vầng trăng trong bài thơ mang rất nhiều ý nghĩa tợng trng
Vầng trăng là hình ảnh của thiên nhiên hồn nhiên tơi mát, là ngời bạn suốt thời nhỏ tuổi, rồi thời chiến tranh ở rừng
Vầng trăng của biểu tởng của quá khứ nghĩa tình hơn thế, trăng còn là vẻ đẹp bình dị, vĩnh hằng của cuộc sống
ở khổ thơ cuối cùng, trăng tợng trng cho quá khứ vẹn nguyên chẳng thể phai
mờ, là ngời bạn, nhân chứng nghĩa tình mà nghiêm khắc nhắc nhở nhà thơ và tất cả chúng ta Con ngời có thể vô tình có thể lãng quên nhng thiên nhiên, nghĩa tình quá khứ thì luôn tròn đầy, bất diệt
Từ đó hiểu chủ đề của bài thơ “ ánh trăng”
Bài thơ là tiếng lòng là những suy ngẫm thấm thía, nhắc nhở ta về thái độ, tình cảm đối với những năm tháng gian lao, tình nghĩa, đối với thiên nhiên, đất nớc bình dị, hiền hậu
Bài thơ có ý nghĩa nhắc nhở, củng cố ngời đọc thái độ sống Uống n“ ớc nhớ nguồn ”, ân nghĩa thuỷ chung cùng quá khứ.
Câu 2: (3đ)
Đoạn tóm tắt truyện gồm các ý:
- Tổ trinh sát mặt đờng tại một trọng điểm trên tuyến đờng Trờng Sơn bao gồm 3 nữ thanh niên xung phong rất trẻ là Định, Nho và tổ trởng là chị Thao
- Nhiệm vụ của họ là quan sát địch ném bom, đo khối lợng đất đá phải san lấp do bom đạn gây ra, đánh dấu vị trí các trái bom cha nổ và phá bom
- Công việc của họ nguy hiểm, thờng xuyên đối mặt với thần chết
- Cuộc sống của họ gian khổ, nguy hiểm nhng họ cũng có những niềm vui hồn nhiên của tuổi trẻ, những giây phút thanh thản mơ mộng và dù mỗi ngời một tính, họ vẫn rất yêu thơng nhau
- Phơng Định là cô gái thơ mộng hồn nhiên và dũng cảm
- Phần cuối truyện kể về hành động, tâm trạng các nhân vật trong lúc chăm sóc Nho bị thơng khi phá bom
Trang 8đề kiểm tra giữa kì I lớp 9–
Môn: Ngữ văn Thời gian: 45’
I. Trắc nghiệm: (4đ).
1 Nhận định nào sau đây nói đợc đầy đủ nhất về giá trị nội dung của
“ Truyện Kiều ” ?
a “Truyện Kiều” có giá trị hiện thực
b “Truyện Kiều” có giá trị hiện thực và nhân đạo
c “Truyện Kiều” có giá trị nhân đạo
d “Truyện Kiều” có giá trị lịch sử
2 Bút pháp nghệ thuật nào đợc tác giả Nguyễn Du sử dụng để tả chị em Thuý Kiều trong đoạn trích: Chị em Thuý Kiều “ ”
a Bút pháp tả thực c Bút pháp lãng mạn
b Bút pháp ớc lệ d Bút pháp khoa trơng
3 Dòng nào nhận xét đầy đủ phẩm chất tốt đẹp của nhân vật Vũ Nơng:
a Hiếu thảo – thuỷ chung – yêu con – nhà nghèo
b Xinh đẹp – thuỷ chung – hiếu thảo – yêu con
c Hiếu thảo – thuỷ chung – yêu con – trọng danh dự
4 Tác phẩm Truyện cũ trong phủ chúa Trịnh “ ” đợc viết theo thể loại nào?
a Tuỳ bút c Truyền kỳ
b Tiểu thuyết chơng hồi d Truyện ngắn
5 Từ “ Xuân ” trong hai câu thơ sau đợc dùng theo nghĩa nào?
“ Ngày xuân em hãy còn dài
Xót tình máu mủ thay lời nớc non ”
a Nghĩa gốc b, Nghĩa chuyển
6 Cụm từ nghiêng n“ ớc, nghiêng thành ” thuộc thể loại?
a Cổ điển, điển tích c Tục ngữ
b Thành ngữ d Hoán dụ
7 Các từ Tài tử , giai nhân “ ” “ ” thuộc loại từ nào?
a Từ ghép đẳng lập b Từ ghép chính phụ c Từ láy
8 Tác phẩm nào đợc coi là thiên cổ tuỳ bút?
a Truyền kỳ mạn lục c Lục Vân Tiên
b Truyện Kiều d Hoàng Lê nhất thống chí
II Tự luận: (6đ).
Câu 1: (3đ).
Các tác giả của tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí “ ” vốn là những trí thức trung quân rất có tình cảm với nhà Lê, nhng lai xây dựng đợc hình tợng ngời anh hùng áo vải Quang Trung tuyệt đẹp Vì sao vậy? Em hãy giải thích để mọi ngời cùng hiểu bằng một đoạn văn ngắn
Câu 2: (3đ).
Nêu những nét chính về giá trị nội dung và nghệ thuật của đoạn trích:
“ Mã Giám Sinh mua Kiều ”
Trang 9Đáp án và thang điểm
I Trắc nghiệm: (4đ - mỗi ý đúng 0,5đ).
Phơng án b b c a b b b a
II Tự luận: (6đ).
1 Yêu cầu nội dung (3đ)
a)Cần làm rõ vì sao các tác giả của tác phẩm “ Hoàng Lê nhất thống chí ” vốn
là trí thức trung quân, rất có tình cảm với nhà Lê nhng lại xây dựng đợc hình tợng rất
đẹp về ngời anh hùng Quang Trung có thể nêu các lí do sau:
+ ý thức tôn trọng lịch sử của các nhà viết sử phong kiến
+ Trong thời đại ấy, bản thân là ngời anh hùng Quang Trung đã có một sức cuốn hút thuyết phục rất lớn khiến cho ngời ta không thể phủ nhận và xuyên tạc sự thật
+ Các nhà viết sử đã có cái nhìn tiến bộ vợt qua những định kiến của giai cấp
b) Yêu cầu về hình thức: trình bày thành một đoạn văn ngắn lập luận chặt chẽ,
có tính thuyết phục, đảm bảo sự mạch lạc
2 (3đ)
a) Nghệ thuật: Miêu tả ngoại hình, cử chỉ và ngôn ngữ đối thoại để khắc hoạ tính cách nhân vật
b) Nội dung: Bóc trần bản chất xấu xa, đê tiện của Mã Giám Sinh, qua đó lên
án những thế lực tàn bạo chà đạp lên sắc tài và nhân phẩm của ngời phụ nữ
Trang 10đề kiểm tra giữa kì Ii lớp 9–
Môn: Ngữ văn Thời gian: 45’
I Trắc nghiệm: (4đ).
1)Qua bài thơ Nói với con “ ”, Y Phơng đã thể hiện đợc điều gì?
a.Ca ngợi công lao trời biển của cha mẹ đối với con cái
b Ca ngợi sức sống mạnh mẽ, bền bỉ của quê hơng
c Ca ngợi lòng biết ơn của con cái đối với cha mẹ
d Ca ngợi tình yêu đất, giữ gìn bản sắc dân tộc
2) Văn bản Tiếng nói văn nghệ “ ” thuộc kiểu văn bản nào?
a Tự sự c Nghị luận
3) Biện pháp tu từ nào đợc dùng trong hai câu thơ
“ Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ ”
a So sánh c Điệp ngữ
4) Câu văn Đó là thiên nhiên lớn lao là vũ trụ vĩnh hằng, vô cùng, vô tận “ ” thuộc loại câu nào?
a Câu đơn trần thuật b.Câu đơn trần thuật có từ “ là ”
c Câu đơn trần thuật không có từ “ là ” d Câu đơn trần thuật tồn tại
5) Bài thơ Viếng lăng Bác “ ” đợc Viễn Phơng sáng tác năm nào?
a Năm 1975 c Năm 1977
b Năm 1976 d Năm 1978
6) Để sử dụng hàm ý cần có những điều kiện nào?
a Ngời nói( ngời viết ) có ý thức đa hàm ý vào câu nói
b Ngời nghe( ngời đọc ) có năng lực giải đoán hàm ý
c Cả hai
7) Cách làm bài văn cần trải qua mấy bớc
a 2 bớc c 4 bớc
b 3 bớc d 5 bớc
8) Dòng nào nêu đủ tên các bài thơ nói về anh bộ đội
a Bài thơ về tiểu đội xe không kính - ánh trăng
b Bài thơ về tiểu đội xe không kính - Đồng chí
c Bài thơ về tiểu đội xe không kính – Sang thu
d Bài thơ về tiểu đội xe không kính – Nói với con
II Tự luận: (6đ).
Câu 1: (3đ).
“ Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ ”
( Viếng lăng Bác – Viễn Ph ơng ).
Hãy phân tích ý nghĩa hình ảnh ẩn dụ “ Mặt trời trong lăng ” ở câu thơ trên
Câu 2: (3đ).
Hãy trình bày nhng nét chính về nội dung và nghệ thuật của bài thơ:
“ Mùa xuân nho nhỏ ”