1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TUAN 5 HUE BI

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 37,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thêng dïng lµm d©y ®iÖn vµ chÕ hîp kim.[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2012

Tiết 1: Chào cờ.

Tiết 2: Tập đọc

Tiết 9: Một chuyên gia máy xúc I/ Mục tiêu:

- Đọc diễn cảm bài văn thể hiện đợc cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của ngời

kể chuyện với chuyên gia nớc bạn

- Hiểu ND: Tình hữu nghị của chuyên gia nớc bạn với một công nhân VN

- Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3 HSKG câu 4

II/ Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc Tranh minh hoạ SGK Tranh ảnh các công trình do các chuyên gia nớc ngoài hỗ trợ xây dựng: Nhà máy thủy điện Hòa Bình,

III/ Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra.

+ Gọi hs đọc thuộc lòng bài thơ “ Bài

ca về trái đất” và trả lời câu hỏi ND

bài

- Nhận xét, ghi điểm

- 3 hs đọc, trả lời câu hỏi

- Nghe, nhận xét

12´

B Dạy bài mới

1 GTB: Bài tập đọc Một chuyên gia

máy xúc cho các em thấy đợc tình cảm

hữu nghị giữa nhân dân ta với chuyên

gia Liên Xô

2 HD luyện đọc & THB.

a, Luyện đọc:

- 1 HS đọc toàn bài

- GVchia 4 đoạn(mỗi lần xuống dòng

là một đoạn)

* Đọc nối tiếp đoạn L1

* Đọc nối tiếp đoạn L 2

Đ1: H’: Nơi nào đợc coi là "công

tr-ờng" ?

H’: "hòa sắc" nghĩa là gì?

Đ2: H’: "Điểm tâm " nghĩa là gì ?

H’: Thế nào là "chất phác"?

Đ3: H’: Theo em "phiên dịch "nghĩa là

gì?

H’: "Chuyên gia" là chỉ ai?

Đ4: H’: Thế nào đợc gọi là "đồng

nghiệp" ?

* Đọc nối tiếp đoạn L3=> nêu cách

ngắt nghỉ

- GV hớng dẫn đọc: toàn bài đọc với

giọng nhẹ nhàng, đằm thắm thể hiện

cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của

ngời kể chuyện đoạn đối thoại với

giọng thân mật hồ hởi

- HS luyện đọc toàn bài theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

- GV đọc mẫu toàn bài

b, Tìm hiểu bài:

- Quan sát tranh, đ.thoại

- 1 HS đọc toàn bài

- 4 đoạn(mỗi lần xuống dòng là một

đoạn)

* 4 HS đọc nối tiếp đoạn L1=> từ khó

đọc : loãng, buồng máy, chất phác, A-lếch-xây, dầu mỡ

* 4 HS đọc nối tiếp đoạn L 2=> giải nghĩa từ

* 4 HS đọc nối tiếp đoạn L 3 => câu khó: "Thế là / A-lếch-xây đa bàn tay vừa to / vừa chắc ra / nắm lấy bàn tay

đầy dầu mỡ của tôi lắc mạnh và nói:"

- 3 HS nối tiếp đọc câu khó

- HS luyện đọc toàn bài theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

hai ngời gặp nhau ở một công trờng

Trang 2

10´

- Đoạn 1, 2:

H’: Anh Thủy gặp A-lếch-xây ở đâu ?

H’: Dáng vẻ của A-lếch-xây có gì đặc

biệt khiến anh Thủy chú ý?

H’: Đ1,2 cho em biết điều gì?

- Đoạn 3, 4:

H’: Cuộc gặp gỡ giữa hai ngời bạn

đồng nghiệp diễn ra nh thế nào?

H’: Chi tiết nào trong bài kiến em nhớ

nhất? (HSK,G)

H’: Đ3,4 cho em biết điều gì?

H’: ND bài nói lên điều gì?

c, Đọc diễn cảm.

- HS đọc nối tiếp

- HS nêu cách đọc toàn bài ( giọng

đọc, nhấn giọng câc từ ngữ )

- GV gắn bảng đoạn luyện đọc ( Đ4 )

- GV đọc mẫu

- GV ghi điểm

xây dựng

anh A - lếch - xây vóc ngời cao lớn, mái tóc vàng óng ửng lên nh một mảng nắng, thân hình chắc và khoẻ trọng bộ quần áo xanh công nhân, khuôn mặt

to, chất phác

=> ý 1: Đặc điểm ngoại hình của A-lếch-xây

…Sau câu giới thiệu của ngời phiên dịch, ta thấy A - lếch - xây:

+ Nhìn anh Thuỷ bằng đôi mắt sâu và xanh

+ Mỉm cời với anh Thuỷ Hỏi về công việc làm của anh Thuỷ Đa bàn tay vừa

to vừa chắc ra nắm lấy bàn tay đầy dầu

mỡ của anh Thuỷ Khẳng định tình bạn với anh Thuỷ…

…HS tự trả lời

=>

ý 2: Cuộc gặp gỡ cởi mở thân thiết giữa hai ng ời bạn đồng nghiệp

ND: Tình hữu nghị của chuyên gia n ớc bạn với một công nhân VN

- 4 HS đọc nối tiếp

- HS nêu cách đọc toàn bài ( giọng

đọc, nhấn giọng câc từ ngữ )

- HS tìm giọng đọc - gạch chân các từ nhấn giọng

- HS luyện đọc đoạn diễn cảm theo nhóm 2

- HS thi đọc diễn cảm ( 3- 6 em ) - NX

- 1HS đọc toàn bài, nhận xét- ghi

điểm

3 Củng cố - Dặn dò:

H’: Câu chuyện giữa anh Thuỷ và

A-lếch- xây gợi cho em điều gì?

H’: Em biết những công trình xây dựng

nào trên đất nớc ta có sự hợp tác giúp

đỡ của các chuyên gia nớc ngoài?

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau

- 2 HS trả lời

Tiết 3: Toán

Tiết 21: Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài I/ Mục tiêu:

- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng

- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán có số đo độ dài

- BTCL: BT 1, 2(a,c), 3 HS khá giỏi làm các BT còn lại

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ có sẵn nội dung BT1

III/ Hoạt động dạy - học:

Trang 3

A.KTBC:

+ Y/c hs chữa bảng bài luyện tập thêm

tiết trớc

- Nhận xét, chữa bài

- 2 hs làm bảng, hs khác nhận xét

B Dạy bài mới.

1 GTB: Trong tiết học toán này chúng

ta cùng ôn tập về các đơn vị đo độ dài

và giải các bài tập có liên quan đến đơn

vị đo độ dài

2 Luyện tập:

Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị

đo độ dài

H’: 1m bằng bao nhiêu dm ?

H’: 1m bằng bao nhiêu dam ?

- HS đọc yêu cầu - làm bài nhóm 2

- 1 HS làm bảng- nhận xét- bổ xung

- 3 HS nối tiếp đọc bảng đơn vị đo độ dài

1m = 10 dm = 1

10 dam.

1km

= 10hm 1 hm= 10 dam

= km

1 dam

= 10m = hm

1m

= 10 dm = dam

1 dm

= 10cm = m

1 cm

= 10 mm = dm

1mm

= cm

8’

8’

8’

b) H’: Dựa vào bảng cho biết trong 2

đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn

gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng

mấy phần đơn vị lớn ?

Bài 2:

HS đọc yêu cầu HS làm bảng con

-nhận xét

Bài 3: - HS đọc yêu cầu

- GVchấm bài, HS chữa bài, nhận xét

Bài 4: ( HS khá, giỏi )

- GV hớng dẫn tóm tắt

H’: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi

gì?

- 2 đ.vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đ vị bé, đơn vị bé bằng

1

10 đơn vị lớn.

Bài 2: Đáp số:

a, 1350 dm; 3420 cm; 150 mm

HSG: b, 830 dam; 40 hm; 25 km.

c, 1

10 cm;

1

100 m;

1

Bài 3: - HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở - 2 HS làm bảng lớp

4 km 37 m = 4037 m

354 dm = 35 m 4 dm

8 m 12 cm = 812 cm

3040 m = 3 km 40 m

Bài 4: ( HS khá, giỏi )

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS lên bảng tóm tắt:

Bài giải:

Đờng sắt từ ĐN - TPHCM dài là:

791 + 144 = 935 (km)

Đờng sắt từ HN - TPHCM dài là:

791 + 935 = 1726 ( km )

Đáp số: a, 935 km

b, 1726 km

3 Củng cố - Dặn dò.

+ Nhắc lại nội dung bài

+ Liên hệ g.dục; HD ôn bài, chuẩn bị

bài sau

+ Nhận xét giờ học

- Lắng nghe, ghi nhớ

Trang 4

Tiết 4: Lịch sử - GVDC.

Tiết 5: Kĩ thuật - GVDC

Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 2012 Tiết 1: Thể dục - GVDC.

Tiết 2: Anh văn - GVDC.

Tiết 3: Toán

Tiết 22: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lợng

I/ Mục tiêu:

- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng

Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo khối l -ợng

- BTCL: 1, 2, 4 HSKG làm BT còn lại

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ có sẵn nội dung BT1

III/ Hoạt động dạy - học:

2’

8’

A.KTBC:

- Chữa bài 1; 2 ( VBT - 30 )

- Đọc bảng đơn vị đo độ dài

B Dạy bài mới.

1 GTB: Trong tiết học toán này chúng ta

cùng ôn tập về các đơn vị đo khối lợng và

giải các bài tập có liên quan đến đơn vị đo

khối lợng

2 Luyện tập:

Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo

khối lợng

? 1kg bằng bao nhiêu hg ?

? 1kg bằng bao nhiêu yến ?

- Y/c hs tự làm tiếp các cột còn lại trong

bảng

- 4 hs làm bảng, hs khác nhận xét

1kg = 10 hg = 1

10 yến.

Lớn hơn ki - lô - gam Ki- lô - gam Bé hơn Ki- lô - gam

1tấn

= 10tạ 1 tạ= 10 yến

= tấn

1 yến

= 10kg = tạ

1kg

= 10 hg = yến

1 hg

= 10dag = kg

1 dag

= 10 g = hg

1g

= dag

8’

b) H’: Dựa vào bảng cho biết trong

2 đơn vị đo khối lợng liền nhau thì

đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé,

đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị

lớn?

Bài 2: - HS đọc yêu cầu:

+ Nêu đặc điểm các phép tính trong

từng ý a; b; c; d ?

- HS lần lợt làm bài vào vở - 2 em

làm bảng

Bài 4: HS đọc đề bài

- HD HS tóm tắt, nêu cách giải

H’: Bài toán cho biết gì?

H’: Bài toán hỏi gì?

- 2 đ.vị đo khối lợng liền nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đ vị bé, đơn vị bé bằng 1

10

đơn vị lớn

Bài 2: HS đọc yêu cầu:

a) 18 yến = 180 kg ; 200 tạ = 20 000kg

35 tấn = 35 000kg b) 430 kg = 43 yến; 2 500kg = 25 tạ

16 000 kg = 16 tấn c) 2kg326g = 2326 g ; 6kg 3g = 6003g d) 4 008g = 4kg 8g; 9050kg = 9 tấn 50kg Bài 4: HS đọc đề bài

Tóm tắt:

Ngày đầu: 300 kg Ngày thứ hai: gấp đôi ngày đầu 1 tấn

Trang 5

8’

Bài 3: ( HS khá, giỏi )

- GV chia 2 đội - tổ chức cho HS

chơi trò " Ai đúng , ai nhanh"

- GV nêu cách chơi, luật chơi

- Nhận xét chữa bài, tuyên dơng đội

thắng cuộc

Ngày thứ ba: kg ?

- HS làm bài vào vở - 1 em làm bảng

Bài giải

Đổi 1 tấn = 1000 kg Ngày thứ hai cửa hàng đó bán đợc :

300 x 2 = 600 ( kg ) Hai ngày đầu cửa hàng đó bán đợc là :

300 + 600 = 900 ( kg ) Ngày thứ ba cửa hàng đó bán đợc là:

1000 - 900 = 100(kg) Đáp số:100 kg đờng

Bài 3: ( HS khá, giỏi )

- HS đọc yêu cầu

- Mỗi đội cử 4 em tham gia thi tiếp sức 2kg50g < 2500g; 13kg 85g < 13 kg 805g 6090kg > 6 tấn 8 kg ; 1

4tấn = 250 kg

3 Củng cố - Dặn dò.

- HS liên hệ sử dụng đơn vị đo khối

lợng trong cuộc sống

- Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị

đo khối lợng đứng liền kề?

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài

sau

- Lắng nghe, ghi nhớ

Tiết 3: Luyện từ & Câu

Tiết 9: Mở rộng vốn từ: Hoà bình I/ Mục tiêu:

- Hiểu nghĩa của từ hòa bình (BT1) ; tìm đợc từ đồng nghĩa với từ hòa bình

(BT2)

- Viết đợc đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố (BT3)

II/ Chuẩn bị:

- GV: Giấy khổ to, bút dạ; Từ điển hs

III/ Hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra:

- 1 HS lên bảng đặt câu với cặp từ trái

nghĩa : vui - buồn

- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm

- Từ 2 - 3 hs đặt câu

- Nghe, nhận xét

32´

B Dạy bài mới.

1 GTB: Tiết học này chúng ta cùng tìm

hiểu nghĩa của từ hoà bình, tìm từ đồng

nghĩa với từ hoà bình và thực hành viết

đoạn văn

2 HD làm BT:

Bài 1: HS đọc yêu cầu

- HS dùng bút chì khoanh tròn vào chữ

cái đặt trớc câu nêu đúng nghĩa của từ

hòa bình - trình bày

H’: Vì sao em chọn ý b) mà không chọn

ý a); c) ?

- Lắng nghe

Bài 1: HS đọc yêu cầu

b, Trạng thái không có chiến tranh

…Vì ý a)Trạng thái bình thản, th thái, thoải mái, không biểu lộ bối rối c)Trạng thái hiền hòa, yên ả, -> trạng

Trang 6

Bài 2: HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- HS trao đổi thảo luận nhóm 2 - báo bài,

nhận xét

- GV hớng dẫn HS giải nghĩa các từ

+ Bình yên: yên lành, không gặp điều gì

rủi ro, tai hoạ.

+ Thanh thản: tâm trạng nhẹ nhàng,

thoải mái, không có gì áy náy, lo nghĩ.

+ Thái bình: yên ổn, không có chiến

tranh, loạn lạc.

+ Thanh bình: yên vui trong cảnh hoà

bình.

Bài 3: HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- GV gợi ý hớng dẫn

- HS làm bài cá nhân: Có thể viết về địa

phơng các em hoặc các địa phơng khác

mà các em đã thấy trên ti vi,

- GV chấm bài

thái của cảnh vật, con ngời

Bài 2: HS đọc yêu cầu và nội dung bài

Những từ đồng nghĩa với hòa bình:

bình yên, thanh bình, thái bình.

- HS đặt câu với từ tìm đợc - thi đọc câu hay, có ý nghĩa

VD:

+ Ai cũng mong muốn đợc sống trong cảnh bình yên

+ Cô ấy ra đi thật thanh thản

+ Cầu cho muôn nơi thái bình

Bài 3: HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- HS làm bài cá nhân: Có thể viết về

địa phơng các em hoặc các địa phơng khác mà các em đã thấy trên ti vi,

- 5 -> 7 HS đọc bài - HS nhận xét 3´ 3 Củng cố - Dặn dò

- Theo em "hòa bình" nghĩa là gì ?

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau …Trạng thái không có chiến tranh

- Lắng nghe, ghi nhớ

Tiết 5: Chính tả (Nghe - viết)

Tiết 5: Một chuyên gia máy xúc I/ Mục tiêu.

- Viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng đoạn văn

- Tìm đợc các tiếng có chứa uô, ua trong bài văn và nắm đợc cách đánh dấu thanh: trong các tiếng uô, ua (BT2), tìm đợc tiếng thích hợp có chứa uô hoặc ua để điền

vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3

- HS KG làm đợc đầy đủ BT3

II/ Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết sẵn mô hình cấu tạo vần

III/ Hoạt động dạy- học.

3’

2’

22’

A KTBC:

- Nêu quy tắc đánh dấu thanh các tiếng:

tiến, mía

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới.

1 GTB: Tiết chính tả hôm nay các em

cùng nghe - viết một đoạn trong bài Một

chuyên gia máy xúc và thực hành cách

đánh dấu thanh ở các tiếng có nguyên âm

đôi

- Gv nêu yc tiết học

2 HD viết chính tả:

a Tìm hiểu nội dung bài

- 1 HS đọc đoạn viết chính tả

H’: Dáng vẻ của ngời ngoại quốc này có

gì đặc biệt ?

b HD viết từ khó:

- HS nêu các từ khó viết hoặc dễ viết sai

c Viết chính tả:

- GV đọc

- GV đọc lại bài

- 2 hs làm bảng, lớp làm nháp

…âm chính: iê, ia…

- Nhận xét bài làm của bạn

- 1 HS đọc đoạn viết chính tả

Anh cao lớn tất cả gợi lên những nét giản dị

khung cửa, buồng máy, ngoại quốc, tham quan, công trờng, khỏe, chất phác, giản dị

- HS luyện viết từ khó vào bảng con

- HS nghe - viết chính tả vào vở

- HS soát bài

Trang 7

- GV chấm bài ( 1tổ ) - nhận xét, sửa

những lỗi sai phổ biến

3 HD làm bài tập chính tả

Bài 2: HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào VBT

- GV gắn bảng phụ

- Nhận xét, chữa lỗi

( Các tiếng chứa uô: cuốn, cuộc, buôn,

muộn ; Các tiếng chứa ua: của, múa )

H’: Hãy nêu nhận xét về cách ghi dấu

thanh trong mỗi tiếng vừa tìm đợc ?

Bài 3: HS đọc yêu cầu Làm bài theo cặp

- GV chốt, giải nghĩa từ:

+ Muôn ngời nh một: mọi ngời đoàn kết

một lòng.

+ Chậm nh rùa: Quá chậm chạp.

+ Ngang nh cua: tính tình gàn dở, nói

chuyện khó thống nhất ý kiến.

+ Cày sâu cuốc bẫm: chăm chỉ làm việc

trên ruộng đồng.

Bài 2: HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào VBT

- 1 HS làm bảng

… Trong các tiếng chứa vần ua: tiếng không có âm cuối: dấu thanh

đặt ở chữ cái đầu của âm chính u + Trong các tiếng có chứa uô: tiếng

có âm cuối: dấu thanh đặt ở chữ cái thứ 2 của âm chính ô

Bài 3: HS đọc yêu cầu Làm bài theo cặp

- Đại diện các nhóm phát biểu ý kiến

- mỗi HS hoàn thành một câu tục ngữ

3’ 4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhấn mạnh quy tắc chính tả đánh dấu

thanh ở các tiếng có chứa nguyên âm đôi

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe, ghi nhớ

Thứ t, ngày 12 tháng 9 năm 2012 Tiết 1: Toán

Tiết 23: Luyện tập I/ Mục tiêu:

- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông

- Biết cách giải bài toán với các số đo dộ dài, khối lợng

- BTCL: BT1, 3 HS KG làm hết BT còn lại

II/ Chuẩn bị:

III/ Hoạt động dạy - học:

A.KTBC:

- Chữa bài 1; 2; 3 ( VBT )

- Nhận xét, chữa bài - 3 hs làm bảng, hs khác nhận xét.

B Dạy bài mới.

1 GTB: Trong tiết học toán này

chúng ta cùng giải các bài tập có

liên quan đến đơn vị đo

2 Luyện tập:

Bài 1: HS đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn tóm tắt

H’: Bài toán thuộc dạng toán gì?

H’: Muốn tính đợc số vở sản xuất

đ Lắng nghe

Bài 1: HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân Tóm tắt:

2 tấn : 50 000 cuốn vở Trờng Hòa Bình: 1 tấn 300kg TrờngHoàng Diệu: 2 tấn 700kg .Quan hệ tỉ lệ

- HS làm bài vào vở - 1 HS lên bảng giải

- HS chữa bài, nhận xét

Trang 8

8’

8’

8’

ợc từ số giấy thu đợc của hai trờng,

ta phải biết gì?

- GV nhận xét, chốt

Bài 3: HS đọc yêu cầu - quan sát

hình

+ Muốn tính diện tích hình bên ta

làm nh thế nào?

+ Nêu cách tính diện tích hình chữ

nhật?

+ Nêu cách tính diện tích hình

vuông?

Bài 2: ( HS khá, giỏi )

- GV hớng dẫn tóm tắt

- GV chấm chữa bài

Bài 4 : ( HS khá, giỏi )

- GV nhận xét

Bài giải

Đổi: 1 tấn 300kg = 1300 kg

2 tấn 700kg = 2700kg Cả hai trờng thu đợc số giấy vụn là:

1300 + 2700 = 4000 ( kg ) = 4 tấn

4 tấn gấp hai tấn số lần là:

4 : 2 =2 ( lần )

Từ số giấy vụn của hai trờng có thể sản xuất đợc số cuốn vở là:

50 000 x 2 = 100 000 (cuốn) Đáp số:100 000 cuốn vở

Bài 3: HS đọc yêu cầu - quan sát hình.

- HS thảo luận, nêu cách làm bài

- HS làm bài vào vở, chữa bài, nhận xét

Bài giải

Diện tích mảnh đất hình chữ nhật ABCD là:

14 x 6 = 84 ( m2) Diện tích mảnh đất hình vuông CEMN là:

7 x 7 = 49 ( m2) Diện tích mảnh đất là:

84 + 49 = 133 ( m2) Đáp số: 133 m2

Bài 2: ( HS khá, giỏi )

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vở - 1 HS làm bảng

Bài giải

Đổi 120 kg = 120 000 g

Đà điểu nặng gấp chim sâu số lần là:

120 000 : 60 = 2000 ( lần) Đáp số: 2000 lần

Bài 4 : ( HS khá, giỏi )

- HS đọc yêu cầu - quan sát hình vẽ - HS nêu cách làm bài

VD: Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

4 x 3 = 12 (cm2) Vì : 12 = 6 x 2 = 2 x 6 hoặc 12 = 12 x 1 Vậy có thể vẽ hình chữ nhật MNPQ có chiều dài: 6cm, chiều rộng : 2cm hoặc có chiều dài: 12 cm, chiều rộng: 1cm, Lúc này hình chữ nhật MNPQ có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật ABCD nhng có các kích thớc khác với các kích thớc của hình chữ nhật ABCD

- HS thực hành vẽ - 1em lên bảng vẽ

3 Củng cố - Dặn dò.

- Giờ toán hôm nay chúng ta ôn

những dạng toán nào?

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài

- Lắng nghe, ghi nhớ

Trang 9

Tiết 2: Tập đọc

Tiết 10: Ê - mi - li, con

I/ Mục tiêu:

- Đọc đúng tên nớc ngoài trong bài; đọc diễn cảm đợc bài thơ

- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc VN

- TL đợc các câu hỏi 1,2,3,4; học thuộc đợc 1 khổ thơ trong bài; HS KG thuộc

đợc khổ thơ 3,4; biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng xúc động trầm lắng

II/ Chuẩn bị:

- GV: Tranh mimh hoạ ( sgk ); Bảng phụ ghi khổ thơ cần luyện đọc

III/ Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra.

- HS đọc bài Một chuyên gia máy xúc và

trả lời câu hỏi về ND bài

- Nhận xét, ghi điểm

- 2HS đọc, lớp nhận xét

12´

10´

B Dạy bài mới

1 GTB: H’: Mô tả những gì em nhìn

thấy trong tranh?

Bài thơ gợi lại hình ảnh chú Mo - ri - xơn

bế con gáI là bé Ê - mi - li 18 tháng tuổi

tới trụ sở Bộ Quốc phòng Mĩ, nơi chú tự

thiêu vì nền hoà bình ở VN

2 HD luyện đọc & THB.

a, Luyện đọc:

- 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn: Bài chia làm 5 đoạn

*Đọc nối tiếp đoạn L1

*Đọc nối tiếp đoạn L2

Đ2: + Lầu Ngũ Giác là gì?

Đ3: + Giôn - xơn là tên của ai?

+ Nhân danh nghĩa là ntn?

+ B52 là gì?

+ Na- pan là gì?

Đ5: + Oa- sinh- tơn là gì?

* Đọc nối tiếp đoạn L 3:

- HS nêu cách đọc ( đọc vắt dòng ) và

luyện đọc câu - GV chỉnh sửa cho HS

- HS đọc toàn bài theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

- GV đọc mẫu toàn bài

b, Tìm hiểu bài:

- Khổ 1:

H’: Hai cha con Ê - mi- li làm gì ?

H’: Khổ 1 nói lên điều gì?

- Khổ 1:

H’: Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc

chiến tranh xâm lợc của chính quyền Mĩ

ở Việt Nam? ( HS thảo luận cặp - báo

…tranh vẽ một em bé đang đợc bố bế trớc những toà nhà cao tầng ở Mĩ

Đoạn 1: Phần xuất xứ

Đoạn 2: Tiếp đến Lầu Ngũ Giác

Đoạn 3: Tiếp đến thơ ca nhạc họa

Đoạn 4: Tiếp đến xin mẹ đừng buồn

Đoạn 5: Phần còn lại

*5 HS đọc nối tiếp đoạn L1 => từ khó

đọc : Mo-ri-xơn, Pô-tô-mác, B52, Oa-sinh- tơn

*5 HS đọc nối tiếp đoạn L2 => giải nghĩa từ

*5 HS đọc nối tiếp đoạn L3 => câu khó đọc:

Con sẽ ôm lấy mẹ và hôn Cho cha nhé

- HS đọc toàn bài theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

…nói chuyện …

=> ý 1: Chú Mo-ri-xơn nói chuyện với con gái

…Vì đây là một cuộc chiến tranh phi nghĩa và vô nhân đạo, không nhân danh ai Chúng ném bom giết trẻ em

Trang 10

bài, nhận xét )

H’: Khổ 2 nói lên điều gì?

- Cho HS quan sát tranh su tầm

- Khổ 3:

H’: Chú Mo-ri-xơn nói với con gái điều

gì khi tạm biệt ?

H’: Vì sao chú lại nói với con gái "Cha đi

vui, xin mẹ đừng buồn"? ( HS thảo luận

cặp đôi - báo bài, nhận xét )

H’: Khổ 3 nói lên điều gì?

- Khổ 4:

H’: Em có suy nghĩ gì về hành động của

chú Mo-ri -xơn?

H’: Khổ 4 nói lên điều gì?

- GVgiảng, nhấn mạnh ý nghĩa cao đẹp

về việc làm của chú Mo- ri- xơn

H’: Bài thơ muốn nói với chúng ta điều

gì?

c, Đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- 5 HS nối tiếp đọc bài

- GV nêu cách đọc và giọng đọc của

từng khổ thơ

- GV đọc mẫu - HS tìm giọng đọc, nêu

các từ ngữ cần nhấn giọng ( tối, không,

đợc nữa, sáng bừng, sáng nhất, đốt, sáng

loà sự thật )

- GV nhận xét, ghi điểm

vô tội, giết cả những cánh đồng xanh

=>

ý 2: Tố cáo tội ác của chính quyền Giôn- xơn

…Chú nói trời sắp tối, cha không bế con về đợc nữa Chú dặn bé ôm mẹ cho cha và nói với mẹ: “ Cha đi vui, xin mẹ đừng buồn.”

… Chú muốn động viên vợ con bớt

đau buồn, bởi chú đã ra đi thanh thản,

tự nguyện

=> ý 3: Lời từ biệt vợ con của chú Mo-ri-xơn

VD: Chú Mo-ri-xơn là ngời dám xả

thân vì việc nghĩa

- Hành động của chú Mo-ri-xơn thật cao cả và đáng khâm phục

=> ý 4: Mong muốn cao đẹp của chú Mo-ri-xơn

=> ND: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để phản

đối cuộc chiến tranh xâm lợc VN

- 5 HS nối tiếp đọc bài

- HS luyện đọc( khổ thơ 3; 4 )

- 1 HS đọc khổ thơ 3, 4

- HS đọc đoạn diễn cảm theo nhóm 2

- HS thi đọc diễn cảm(khổ 3; 4) - HS,

GV nhận xét, ghi điểm

- HS thi đọc thuộc lòng khổ thơ 3; 4

- 5 HS thi đọc nối tiếp

- 1 HS đọc lại toàn bài

3 Củng cố - Dặn dò:

H’: Vì sao chú Mo- ri- xơn lên án cuộc

chiến tranh xâm lợc của chính quyền

Mĩ?

- NX giờ học - Chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe, ghi nhớ

Tiết 3: Kể chuyện - GVDC.

Tiết 4: Âm nhạc - GVDC.

Tiết 5: Địa lí - GVDC.

Thứ năm, ngày 13 tháng 9 năm 2012 Tiết 1: Đạo đức - GVDC.

Tiết 2: Anh văn - GVDC.

Tiết 3: Tin học - GVDC.

Tiết 4: Toán

Tiết 24: Đề - ca - mét vuông Héc - tô - mét vuông

I/ Mục tiêu:

- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề- ca- mét vuông, héc- tô- mét vuông

Ngày đăng: 03/06/2021, 08:10

w