Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?.A. Cho hình chóp.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
-PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA
MÃ ĐỀ: 02
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút
Câu 1. Một lớp học có 25 học sinh nam và 17 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học
sinh nam và một học sinh nữ trong lớp học này đi dự trại hè của trường?
y
34
x
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
Trang 2
C ln 5
x y
15ln
N x x với x 0.
A N x B
1 8
x
47
x
D x 4
Câu 14. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 4xsinx là
A x2 cosx C . B 2x2cosx C C x2cosx C D 2x2 cosx C
2 dx x
bằng
Trang 3Câu 18. Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M3; 5
Câu 21. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA3a và SA vuông góc với
mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD
Câu 22. Cho khối lập phương ABCD A B C D. có đường chéo AC bằng a 3, (a 0). Thể tích của
khối lập phương đã cho bằng
A a3. B 3 a C a2. D
3
.3
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho điểm I5;0;5
là trung điểm của đoạn MN, biết M1; 4;7
Tìm tọa độ của điểm N
Câu 29. Một hộp đựng thẻ được đánh số từ 1, 2, 3,…, 9 Rút ngẫu nhiên hai lần, mỗi lần một thẻ và
nhân số ghi trên hai thẻ với nhau Xác suất để tích nhận được là số chẵn là
13
18
Trang 4Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ?;
A y x 43x2 B
21
x y x
Trang 5P
153
P
103
P
113
Câu 44. Một cổng chào có dạng hình Parabol chiều cao 18 m, chiều rộng chân đế 12 m Người ta căng
hai sợi dây trang trí AB , CD nằm ngang đồng thời chia hình giới hạn bởi Parabol và mặt đất thành ba phần có diện tích bằng nhau (xem hình vẽ bên) Tỉ số
AB
CD bằng
Trang 6Đường phân giác d của
góc nhọn tạo bởi , 1 và nằm trong mặt phẳng 2 P có một véctơ chỉ phương là
A u 1; 2;3. B u 0;0; 1 C u 1;0;0 . D u 1; 2; 3
Câu 46 1 Cho hàm số f x( )x3 3x2 và 1 g x( )f f x ( ) m cùng với x , 1 x là hai điểm 1
cực trị trong nhiều điểm cực trị của hàm số yg x( ) Khi đó số điểm cực trị của hàm yg x( )là
A 14 B 15 C 9 D 11.
Câu 46 2 Cho hàm số f x
liên tục trên Biết rằng phương trình f x 0
có 8 nghiệm dương phân biệt không nguyên, phương trình f 2x3 3x210
có 20 nghiệm phân biệt, phương trình 4 2
2 2 0
f x x
có 8 nghiệm phân biệt Hỏi phương trình f x 0
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 2;
x y
tiếp tuyến tại A , B và đường thẳng pháp tuyến của hai tiếp tuyến đó tạo thành một hình chữ
nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Gọi S là diện tích giới hạn bởi đồ thị 1 C
và hai tiếp
Trang 7tuyến, S là diện tích hình chữ nhật giới hạn bởi các tiếp tuyến và pháp tuyến tại 2 A B, Tính tỉ
số
1 2
Câu 50 1 Cho tam giác ABC có A2; 2;3 , B1;3;3 , C1; 2; 4
Các tia Bu Cv, vuông góc với mặt phẳng ABC
và nằm cùng phía đối với mặt phẳng ấy Các điểm M N, di động tương ứng trêncác tia Bu Cv, sao cho BM CN MN Gọi trực tâm H tam giác AMN , biết H nằm trên một đường tròn C cố định Tính bán kính của đường tròn C .
AB AD , AD BC Gọi ( )S là mặt cầu có đường kính AB , đường thẳng CD di động và
luôn tiếp xúc với mặt cầu ( )S Gọi E AB F CD , và EF là đoạn vuông góc chung của AB và
CD Biết rằng đường thẳng ( ) EF;( ) ABvà d A ; 3 Khoảng cách giữa và
CD lớn nhất bằng
A
3 22
3 32
D 3
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ SỐ 02 PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA THI TN 12- 2020-2021
Câu 1. Một lớp học có 25 học sinh nam và 17 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học
sinh nam và một học sinh nữ trong lớp học này đi dự trại hè của trường?
Lời giải Chọn D
Áp dụng quy tắc nhân: Số cách chọn ra một học sinh nam và một học sinh nữ trong lớp học này đi dự trại hè của trường là 25.17 425.
Câu 2. Cho cấp số nhân u n , biết u13;q2 Tìm u 5
A u 5 1 B u 5 48 C u 5 6 D u 5 30
Lời giải Chọn B
Từ hình vẽ ta thấy: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0; 2.
Câu 4. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 9Hàm số đạt cực tiểu tại
A x 0 B y 1 C x 1 D y 2
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên ta thấy: Hàm số đạt cực tiểu tại x 0
Câu 5. Cho hàm số f x liên tục trên , bảng xét dấu của f x
như sau:
Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên của hàm số f x
y
34
x
Lời giải Chọn C
là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
A y x 33x2 2 B y x 4 4x2 3 C yx32x 3 D yx48x2 1
Lời giải Chọn A
Trang 10 Căn cứ vào đồ thị hàm số và các phương án ta loại các phương án hàm số bậc bốn trùng phương là B D, Còn lại các phương án hàm số bậc ba.
Ta có: x4 4x2 5 0 x 5
Do đó, đồ thị hàm số y x 4 4x2 5 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý, 2022
1011 a.
Lời giải Chọn C
C ln 5
x y
15ln
Ta có: 5
1log
N x x với x 0.
A N x B
1 8
N x C N 2 x3 D N 3 x2
Lời giải Chọn D
Ta có:
Trang 11x x x
x
47
x
D x 4
Lời giải Chọn B
Câu 14. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 4xsinx là
A x2 cosx C . B 2x2cosx C C x2cosx C D 2x2 cosx C
Lời giải Chọn D
Ta có:
2
2
4 cos 2 cos2
Ta có: f x cos 4 x5 có một nguyên hàm là: 1sin 4 5 3
Lời giải Chọn A
Trang 12Ta có: Điểm M3; 5 nên z 3 5i z 3 5i
Câu 19. Cho hai số phức z1 3 7i và z2 2 3i Tìm số phức z z 1 z2
A z 1 10i B z 5 4i C z 3 10i D z 3 3i
Lời giải Chọn B
Ta có: điểm biểu diễn của z a bi có tọa độ là a b;
nên 2 3i biểu diễn bởi 2; 3
Câu 21. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA3a và SA vuông góc với
mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD
Ta có diện tích đáy ABCD : S ABCD a2
Đường cao SA3a
Trang 13Vậy thể tích khối chóp S ABCD là
Câu 22. Cho khối lập phương ABCD A B C D. có đường chéo AC bằng a 3, (a 0). Thể tích của
khối lập phương đã cho bằng
A
a3. B 3 a C a2. D
3
.3
a
Lời giải Chọn A
Gọi x là cạnh hình lập phương Khi đó đường chéo của hình lập phương AC'x 3
Mặt khác, theo đề bài ta cóAC a 3,(a 0) Suy ra cạnh của hình lập phương bằng x a Vậy thể tích của khối lập phương ABCD A B C D. là V a3.
Câu 23. Diện tích S của mặt cầu có bán kính đáy r bằng
A S r2. B S 2r2. C S 4r2. D S 3r2.
Lời giải Chọn C
Diện tích của mặt cầu là S 4r2.
Câu 24. Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy r 5cmvà có chiều cao h 10cm Diện tích xung
Diện tích xung quanh của hình trụ bằng S xq 2 rl 2 5.10 100 cm 2
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho điểm I5;0;5
là trung điểm của đoạn MN, biết M1; 4;7
Tìm tọa độ của điểm N
5;0;5
I
là trung điểm của đoạn MN nên ta có
Trang 14x y z
1143
x y
Mặt phẳng ( ) : 3P x 4y2z m 0 đi qua điểm A(3;1; 2) khi và chỉ khi
C u 3 3; 2; 3
D u 4 3; 2;3
Lời giải Chọn B
Ta có AB3; 6; 3 3 1; 2;1 3 u2
Do đó, đường thẳng qua hai điểm A B, có một vectơ chỉ phương là u 2
Câu 29. Một hộp đựng thẻ được đánh số từ 1, 2, 3,…, 9 Rút ngẫu nhiên hai lần, mỗi lần một thẻ và
nhân số ghi trên hai thẻ với nhau Xác suất để tích nhận được là số chẵn là
2 D
13
18
Lời giải Chọn D
Số phần tử không gian mẫu: n 9 8 72
.Gọi A là biến cố: “tích nhận được là số lẻ”
Trang 15A y x 43x2 B.
21
x y x
C y3x33x 2 D. y2x3 5x 1
Lời giải Chọn C
Hàm số y3x33x 2 có TXĐ: D = ¡
930,yxx, suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ;
Câu 31. Giá trị lớn nhất của hàm số y 4 x2 là
Lời giải Chọn A
• Tập xác định: D 2;2
• Ta có: 2
'4
x y
Vì
e1
Trang 16A 45 B 30 C 60 D 90
Lời giải Chọn B
Hình lăng trụ đứng ABC A B C. nên BBA B C BBA B A B BB 1
a a
a
Lời giải Chọn B
Trang 17Ta có AC BC a , SA a nên tam giác SAC vuông cân tại A.
Mặt cầu có tâm I1; 4;3
và đi qua điểm A5; 3;2
nên có bán kính R IA 3 2Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
Ta có M ( 1;4;1)là trung điểm của BC nên AM qua A và nhận AM ( 4;3; 1)
làm VTCP
Phương trình trung tuyến
3 4: 1 32
Trang 18Điều kiện 3x1 1 0 3x1 1 x 1
+ Ta có x 1 là một nghiệm của bất phương trình.
+ Với x 1, bất phương trình tương đương với
327
t t
Trang 19Vậy bất phương trình đã cho có tất cả 3 nghiệm nguyên.
Câu 41. Cho hàm số f x x x2 biết 1
P
153
P
103
P
113
41; ; 23
khi đó
133
Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , đường thẳng SO vuông góc với
Trang 20, lại có O trung điểm BD SBD cân tại S
nên SD SB a 2 SAD cân tại D nên DM SA (2)
Lại có SAB SADSA (3)
Trang 21Chọn hệ trục Oxyz sao cho tâm của hình thoi trùng với gốc tọa độ, và các điểm lần lượt có tọa
độ như sau: S0, 0,aOz
, D a ,0,0Ox
, C0, ,0a Oy
Khi đó dễ dàng suy ra các đỉnh còn lại là Ba,0,0
, A0,a, 0
.Mặt phẳng SAD
có cặp vectơ chỉ phương SA 0,a a
và SB a;0;a
do đó có VTPT n SA SD, a2,a a2, 2
.Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SAD
Câu 44. Một cổng chào có dạng hình Parabol chiều cao 18 m, chiều rộng chân đế 12 m Người ta căng
hai sợi dây trang trí AB , CD nằm ngang đồng thời chia hình giới hạn bởi Parabol và mặt đất thành ba phần có diện tích bằng nhau (xem hình vẽ bên) Tỉ số
AB
CD bằng
Trang 22x AB
CD x
Diện tích hình phẳng giới bạn bởi Parabol và đường thẳng
2 1
1:
Trang 23Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng
2 2
1:
12
x AB
Đường phân giác d của
góc nhọn tạo bởi , 1 và nằm trong mặt phẳng 2 P có một véctơ chỉ phương là
Trên lấy điểm 1 A1;6; 4 MA 2; 4;6
, trên lấy điểm 2 B 2 b; 2 ;1 3 b bthỏa mãn :MA MB MA2 MB2 56 1 b2 2b 223 3 b2
k
véctơ chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là
0;0; 1
u Đáp án đúng là B
Trang 24Câu 46 1. Cho hàm số f x( )x3 3x2 và 1 g x( )f f x ( ) m cùng với x , 1 x là hai 1
điểm cực trị trong nhiều điểm cực trị của hàm số yg x( ) Khi đó số điểm cực trị của hàm
( )
y g x là
A 14 B 15 C 9 D 11.
Lời giải Chọn D
Do hệ phương trình này có hai nghiệm x1;x1 nên
hệ phương trình tương đương với (dựa vào đồ thị hình bên)
Câu 46 2. Cho hàm số f x liên tục trên Biết rằng phương trình f x 0 có 8 nghiệm dương
phân biệt không nguyên, phương trình f 2x3 3x210
có 20 nghiệm phân biệt, phương
Trang 25trình f x 4 2x220
có 8 nghiệm phân biệt Hỏi phương trình f x 0
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 2;
?
Lời giải Chọn A
a a
có 8 nghiệm phân biệt thì f x 0
có 2 nghiệm thuộc khoảng
n n
n n n
x y
Tính chất: a b c d, , , lập thành một cấp số nhân
log a ;log b ;log c ;log d
Trang 26Áp dụng vào suy ra: log x ;logxlog x ;logylog y ;logxylog xy
lập thành một cấp số cộng
2 2 2log x ; log x ; log y ; log xy
tạo thành 1 cấp số cộngSuy ra: logxy 2 log y 2 log y 2 log x 2
Tương tựlog y 2 log x 2 log x 2 log x log y 2 2 log x 2log x (2)0
2 1 2log y log x log x 0
S
Câu 48. Cho hàm số y x 2có đồ thị C , biết rằng tồn tại hai điểm A , B thuộc đồ thị C sao cho
tiếp tuyến tại A, B và đường thẳng pháp tuyến của hai tiếp tuyến đó tạo thành một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Gọi S là diện tích giới hạn bởi đồ thị 1 C và hai tiếp
tuyến, S là diện tích hình chữ nhật giới hạn bởi các tiếp tuyến và pháp tuyến tại 2 A B, Tính tỉ
số
1 2
2 2
: 2: 2
Trang 27a D
a R
125 128 128 1
Trang 28Khi ấy, giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1 z2
cũng chính là đường nối tâm và gốc tọa độ trừ cho bán kính, tức mmin z1 z2 OI R 5 2 3
Như vậy m 3 2; 4.Cách 2
Như vậy số phức z sẽ có quỹ tích gồm 2 thành phần trên 1
Ở bất phương trình (1), ta nhận thấy 2z1 1 z11 z1 1 1 z1 z1 1 1 z1 nên 2suy ra bất phương trình xảy ra dấu “=” khi và chỉ khi số phức z bằng 01
Ở bất phương trình (2), ta nhận thấy 2bi 4 chỉ xảy ra dấu “=” khi 4 b tức số phức 0 z 1 0(cả phần thực và ảo đều bằng 0) nên từ đó ta suy ra z , và cũng chính là gốc tọa độ trong 1 0mặt phẳng Oxy
Ta có: z2 5i quỹ tích của số phức 2 z là một hình tròn có tâm 2 I0;5và bán kính R 2Khi ấy, giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1 z2
cũng chính là đường nối tâm và gốc tọa độ trừ cho bán kính, tức mmin z1 z2 OI R 5 2 3
Như vậy m 3 2; 4
nên đáp án B
Câu 50 1. Cho tam giác ABC có A2; 2;3 , B1;3;3 , C1; 2; 4
Các tia Bu Cv, vuông góc với mặt phẳng ABC
và nằm cùng phía đối với mặt phẳng ấy Các điểm M N, di động tương ứng trêncác tia Bu Cv, sao cho BM CN MN Gọi trực tâm H tam giác AMN , biết H nằm trên một đường tròn C cố định Tính bán kính của đường tròn C .
Trang 29Lấy I trên tia MN sao cho MI BM IN CN Các tam giác MBI NCI, cân suy ra
Trang 303 32
D 3
Lời giải Chọn A
A0;1;2
và B 3;1;3
suy ra AB 3;0;1 AB2
Ta có: hình lập phương có cạnh bằng độ dài cạnh AB và mặt cầu 2 ( )S có bán kính bằng
EF tiếp xúc với các mặt của hình lập phương trên, gọi F là trung điểm CD thì suy ra CDluôn tiếp xúc với mặt cầu( )S
Từ hình vẽ trên ta cũng suy ra được d A ; AM a 3
với M thuộc đường tròn thiết diện qua tâm mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng chứa CD và khoảng cách giữa và CD bằng MFvới MFvuông góc mặt phẳng chứa CD
Suy ra khoảng cách giữa và CD lớn nhất bằng MF MJ JF như hình vẽ trên