1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap tieng anh 7 Unit 1 B

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy chọn một đáp án đúng cho mỗi câu trả lời sau.. The children (like) to play in the park.[r]

Trang 1

Unit 1: BACK TO SCHOOL (B) Ngµy 28/8/2012

Hä vµ tªn: _

I.Hãy viết các câu so sánh hơn sau.

1 I/tall/Hoa

2 This book/ thick/ that book

3 This chair/good/those one

4 This book/interesting/ that one

5 My house/ beautiful/ yours

II.Điền các từ để hỏi thích hợp vào các câu sau.

1 is your family name?

2 old are you?

3 do you live?

4 do you live with?

5 is it from your house to school?

6 do you go to school every day? By bike

7 are you late? Because I miss the bus

III Em hãy chọn một đáp án đúng cho mỗi câu trả lời sau.

1.His name is Jack London, so Jack is a………

a surname b first name c girl’s name

2.A supermarket is a………

3.Vietnam is a………

a language b nationality c country

4.Seven is a ………

a number b color c date

5 Phanxiphang is a …………

a mountain b lake c village

6.The Mekong is a ………

a sea b mountain c river

7.Mrs Brown is ………

a married b a child c not married

8 does Vinh play soccer? – Once a week

a How often b When c How

9 Why don’t we go to Ngoc Son in Ha Noi ? – Yes, Let’s go there

c Capital 10.I’m going to stay ………….my grandparents

IV.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1 The children (like) to play in the park

Trang 2

2 She (not live) with her parents

3 Lan (brush) her teeth after meals everyday

4 The students (not go) to school on Sunday

5 Nga (talk) to her friends now.

6 What you (do) at the moment?

7 They (not watch) TV now.

8 Would you like (drink) some milk?

9 Lan can’t (ride) a motorbike

10 We must (study) hard

V Dịch sang tiếng anh.

1 Họ tên đầy đủ của tôi là Nguyễn Việt Hoàng

_

2 Tên đệm của bạn là gì?

_

3 Bạn đi học bằng phương tiện gì?

_

4 Từ nhà tới trường bạn bao xa?

_

5 Nam không được vui vì anh ấy nhớ bố mẹ và bạn bẻ của anh ấy

_

VI.Hãy sắp xếp các từ sau thành những câu có nghĩa.

1 see/you/again/nice/to

_

2 do/you/How/school/ go/ to/?

_

3 family name/ what/ your/ is/ ?

_

4 is/ the market/ How far/ from/ it/ Trang’s house/ to/?

_

5 lives /his grandparents/He/Tran Phu Street /on/with

_

Ngày đăng: 03/06/2021, 03:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w