1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap ds 11 hk1

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 109,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Lần đầu xuất hiện mặt một chấm. b) Mặt một chấm xuất hiện ít nhất một lần. c) Không có lần nào xuất hiện mặt một chấm. d) Tổng số chấm trên hai mặt nhỏ hơn 5. Chọn 3 quả .Hỏi có bao n[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM

Chương I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bảng các giá trị lượng giác của góc đặc biệt

Độ

GTLG

rad

00 0

300

π

6

450

π

4

600

π

3

900

π

2

1200

2 π

3

1350

3 π

4

1500

5 π

6

1800

π

2700

3 π

2

3600

2 π

1

2 2

1

1

√ 3

3

Ct đổi độ sang rad

180 Đ ^o ộ

Ct đổi Rad sang độ

Đ ^o= 180

Cung đối

sin(− x)=− sin x

cos (− x)=cos x

tan (− x)=− tan x

cot(− x)=− cot x

Cung phụ

Các hệ thứ cơ bản

sin2x+cos2x =1 ,

tan x= sin x cos x

cot x= cos x

sin x , tanx.cotx=1

1 cos2x =1+tan

2x ,

1 sin2x =1+cot

2x

Công thức cộng

sin(a± b)=sin a cos b ±cos a sin b cos(a ± b)=cosa cos b ∓sin a sin b

Công thức biến đổi tổng thành tích

sin a+sin b=2 sin a+b

2 cos

a − b

2

sin a −sin b=2 cos a+b

2 .sin

a − b

2

2 cos

a − b

2

cos a − cos b=−2 sin a+b

a − b

2

Công thức biến đổi tích thành tổng

cosa cos b= 1

2 [ cos(a −b)+cos (a+b) ]

sin a sin b= 1

2 [ cos (a − b)+cos(a+b) ]

sin a cos b= 1

2 [ sin(a − b)+sin(a+b) ]

Trang 2

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM

sin(π /2 − x)=cos x

cos(π /2 − x )=sin x

tan (π /2 − x )=cot x

cot(π /2 − x )=tan x

Cung bù

sin(π − x )=sin x

cos (π − x )=− cos x

tan (π − x )=− tan x

cot(π − x )=−cot x

Hơn kém

sin(π +x )=−sin x

cos (π +x )=− cos x

tan (π +x )=tan x

cot(π +x )=cot x

tan (a ± b)= tan a± tanb

1 ∓ tan a tanb

Công thức nhân đôi

sin 2 a=2 sin a cos a cos 2 a=cos2a −sin2a=2 cos2a −1

¿ =1− 2 sin2a

tan 2 a= 2 tan a

1 − tan2a

Công thức nhân ba ;

sin3x = 3sinx - 4 sin3x cos3x = 4cos3x - 3cosx

Công thức hạ bậc

sin2x= 1 −cos 2 x

2 cos2x= 1+cos 2 x

2

Các phương trình đặc biệt

2 +

2 +

2 +

tan u=0 ⇔ sin u

4 +

4 +

cot u=0 ⇔ cos u

2 +

4 +

4 +

1/ TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ

BÀI TẬP

tan x= sin x cos x xác định khi cos x ≠ 0 ⇔ x ≠ π

2 + ,

k z

cot x= cos x sin x xác định khi sin x ≠ 0 ⇔ x ≠ kπ , k z

y= f (x ) g(x ) xác định khi g(x)≠ 0

y = √ f (x ) xác định khi f (x)≥0

Tìm tập xác định của các hàm số :

sin2x − cos2x 5) y=

sin x +3

0 ) 6) y= 2

sin 2 x − cos x

3− cot ( 2 x − π

3 )

y

cos sin

1

4 cos2x −3

Trang 3

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM

1 −sin x ≥ 0 .Biểu thức trong

2/ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT :

−1 ≤sin x ≤1 , −1 ≤ cos x ≤ 1

0 ≤ sin2x ≤1 , 0 ≤ cos2x ≤1

sin x cos x= sin 2 x

2

sin2x cos2x= (2 sin x cos x )

2

sin22 x

4

sin x+cos x= √ 2cos ( x − π

4 ) = √ 2 sin ( x + π

4 )

sin x − cos x= √ 2sin ( x − π

4 ) = √ 2 cos ( x + π

4 )

cos x − sin x= √ 2cos ( x + π

4 ) = √ 2 sin ( x + π

4 )

VÍ DỤ :

Bài giải :

2 + k 2 π , k ∈ z

2 + k 2 π , k ∈ z

4 ≥ 4 −3 cos2x ≥ −3+4

4

5

4 −3 cos22 x

1

5 

4

5 ≥ y ≥

1 5

¿

⇔2 x= π

2 + kπ ⇔ x= π

4 + k

π

2 , ¿ k ∈ z

cos 2 x=1 cos 2 x=− 1

cos22 x=1 ⇔ ¿

¿

x=kπ ¿

x= π

2 +

, ¿ k ∈ z

2 x=k 2 π ¿

2 x=π +k 2 π ⇔ ¿

¿ BÀI TẬP

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau :

1) y=3 −sin2x cos2x 2) y=2 sin2x −3 sin2x cos2x +2 cos2x 3)

y=2 −sin x −cos x 4) y=2 sin2x −5 cos2x +2 5) y=cos2x +2 cos 2 x

6) y=2cos x+1

7) y= √ 3 ( 2 −sin2x ) + 5 8) y = sin6x + cos6x 9)

Ví dụ : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất :

1) y=2 sin x+3

2) y= 4 − 3 cos22 x

5

Trang 4

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM

y=cos x +cos (x − π

3 )

10) y=3 sin23 x − 4 cos23 x +2 cos 6 x 11) y= 3 −4 sin

2

x cos2x

2 12)

y= 2− 3 sin 4 x

4

13) y=sin4x+cos4x 14) y= 3 cos 2 x −3 sin 2 x −5

3

HD : 1)Thay sin2x cos2x= sin

2

2 x

4

2) y=2(sin2x +cos2x)−3 sin

2

2 x

4

3) Thay sin x+cos x= √ 2cos ( x − π

4 ) thì y=2 − √ 2 cos ( x − π

4 )

2 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

1-Phương trình sinu = a

+ a <-1 hay a > 1 : phương trình vô nghiệm

+ -1  a 1 : Nếu a không là giá trị đặc biệt thì nghiệm của pt là :

u=arcsin a+k 2 π u=π −arcsin a+k 2 π , k ∈ z

¿

¿

sin u=a ⇔ ¿

Nếu a là giá trị đặc biệt ,thì biến đổi đưa pt về dạng :

u=v +k 2 π ¿

u=π − v +k 2 π , k ∈ z

sin u=sin v ⇔ ¿

2-Phương trình cosu = a

+ a <-1 hay a > 1 : phương trình vô nghiệm

+ -1  a 1 : Nếu a không là giá trị đặc biệt thì nghiệm của pt là :

u=arccos a+k 2 π

¿

u=− arccos a+k 2 π ,k ∈ z

Nếu a là giá trị đặc biệt ,thì biến đổi đưa pt về dạng :

u= v +k 2 π u=− v +k 2 π , k ∈ z

¿

¿

cos u=cos v ⇔ ¿

3- Phương trình tanu = a Điều kiện : cos u ≠ 0 ⇔u ≠ π

2 + kπ , k ∈ z

Nếu a không là giá trị đặc biệt ta cĩ : tan u=a ⇔u=arctan a+kπ , k ∈ z

Nếu a là giá trị đặc biệt ,thì biến đổi đưa phương trình về dạng : tan u=tan v ⇔u=v+kπ , k ∈ z

4- Phươpng trình cotu = a Điều kiện : u ≠ kπ , k ∈ z

Nếu a không là giá trị đặc biệt : cot u=a ⇔u=arccot a+kπ , k ∈ z

Nếu a là giá trị đặc biệt ,thì biến đổi đưa phương trình về dạng : cot u=cot v ⇔u=v +kπ , k ∈ z

BÀI TẬP

Bài 1 : Giải các phương trình

1) √ 2cos ( 2 x − π

5 ) =1 2) sin (3 x −2)=−1 3)

cot ( 450− 3 x ) = √ 3

4) 2 sin ( 2 x − π

6 ) √ 3=0 5) cos ( 3 x +450) − sin 4 x=0 6)

2 cos ( 2 x 3

π

4 ) + 1=0 7) (sin x+cos x ) ( √ 3 tan 2 x+1 ) =0 8)

Trang 5

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM

[ sin ( 2 x −3 ) +1 ] ( √ 3 cot 2 x

3 + 1 ) =0 9) tan(2x+600) = 10 10) tan ( 2 x + π

3 ) =cot ( x − π

6 ) 11) cos ( 2 x + π

6 ) − cos ( 3 x − 3 π

4 ) =0 12)

cos x

2 = − cos ( 2 x − 30

0 )

Bài 2 : Giải các phương trình

1) 4 sin22 x − 3=0 2) sin2x – cosx = 0 3) sin2x + 2cos2x = 0

4) sin2x + cos22x = 1 5) sin2x + cos2x = 0 6) 8 sinx cosx cos2x = - √ 2

7) tan2x.cot3x = 2 8 ) sin22x- cos2x = 0 9) tan3x.tan2x = 1

1

3 12)

cosxcos2xcos4xcos8x = 1

Bài 3 : Giải phương trình : cos2 x

1 −sin 2 x =0

HD : Điều kiện xác định của phương trình là : sin 2 x ≠1 ⇔2 x ⇔ π

2 + k 2 π ⇔ x ≠ π

4 +

4 , k =2⇒ x ≠ 9 π

Với điều kiện trên thì phương trình đã cho tương đương với :

2 + hπ ⇔ x= π

4 + h

π

2 , k ∈ z

4 , h=2⇒ x ≠ 5 π

h=3⇒ x≠ 7 π

Nhận thấy với k lẻ thì nghiệm của phương trình thỏa điều kiện của bài

4 + h

π

3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THEO MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác là pt cĩ một trong các dạng sau :

asin2x + bsinx + c = 0 (1) atan2x + btanx + c = 0 (3) acos2x + bcosx + c = 0 (2) acot2x + bcotx + c = 0 (4)

Cách giải : Đặt ẩn phụ t bằng một trong các hslg trên,pt (1) và (2) điều kiện -1  t  1 ,pt (3) và ((4) phải cĩ

điều kiện của tanx và cotx

VÍ DỤ

Giải các phương trình : sin 2 x – 3sinx +2 = 0

Giải :

t=1 t=2

¿

Nghiệm t = 2 khơng thỏa điều kiện của phương trình

2 + k 2 π , k ∈ Z

BÀI TẬP

Bài 1 :Giải các phương trình

Trang 6

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM 1) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 2)

tan22 x −(1+3) tan2 x+ √ 3=0

3) cot2x

2 − 6 cot

x

2 + 5=0 4)

4 sin2x −2(1+3)sin x + √ 3=0

Bài 2 : Giải các phương trình :

1) 8cos2x + 2sinx - 5 = 0 2) 2 cos 2 x +2 cos x − √ 2=0

3) cos2x - √ 3 sinx =1 4) 2 cos 2 x −2 ( 1+ √ 3 ) sin x +3 −2=0

5) 6 sin23x +cos12x =14 6) cos 2 x − sin2x=0

7) cos4x + cos2x =2 8) 3 tan 2 x+3 cot 2 x −3 − √ 3=0

9) 2cos2x – sin2x - 4cosx + 2 = 0 10) 9sin2x -5cos2x -5sinx + 4 = 0

11) cos2x + sin2x +2cosx + 1 = 0 12) tanx + 2cotx = 3

13) sin2x

2 − 2cos

x

2 +2=0 14) sin3x+cos3x =sinx + cosx

15)sin4x + cos4x = 1

2 sin 2 x 16) 2cos22x +3sin2x = 2

17) 2 – cos2 x = sin4x 18) sin3x+cos3x= 2 −sin 2 x

19) (3-2cosx)cosx = 2cos2x -1 20) cos 2 x+2cos x=2sin2x

2

HƯỚNG DẪN

12) Thay sin3x + cos3x =(sinx+cosx)(sin2x –sinxcosx+cos2x) =(sinx+cosx)(1- sin 2 x

15) sin4x +cos4x= ( sin2x )2+ ( cos2x )2=[ ( sin2x )2+ ( cos2x )2+ 2 sin2x cos2x]− 2sin2x cos2x

= ( sin2x+cos2x )2−2 sin2x cos2x=1 −2 sin

2

2 x

4

18) Thay sin3x + cos3x =(sinx+cosx)(sin2x –sinxcosx+cos2x)=(sinx+cosx)(1- sin 2 x

16) Thay sin2x= 1 −cos 2 x

2

3/ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO SINX VÀ COSX : a sinx + b cosx = c (1)

A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

sin a cos b ± cos a sin b=sin (a ± b) cos a cos b ± sin a sin b=cos (a ∓b)

Cách giải

Cách 1 : Chia hai vế của phương trình cho a2+ b2 ,ta được :

a

a2+ b2sin x+

b

a2+ b2cos x=

c

a2+ b2

Vì ( √ a2a + b2)2+ ( √ a2b + b2)2=1 nên nếu a

a2+ b2=cos α thì

b

a2+ b2=sin α pt trở

thành :

sin x cos α +cos x sin α= c

a2+b2

¿

a2+ b2

¿

Đây là pt lượng giác cơ bản,pt này cĩ nghiệm khi | √ a2c

+ b2| ≤ 1 ⇔a2

+ b2≥ c2

Trang 7

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM

Cách 2 : Chia hai vế của phương trình cho a ,pt trở thành :

sin x+ b

a cos x=

c

a ⇔sin x+tan α cos x= c

a

⇔sin x+ sin α

cos α cos x=

c

a ⇔sin x cos α+cos xsin α= c

a cos α

Nếu | c a cos α | > 1 thì phương trình vô nghiệm

Nếu | c a cos α | < 1 ta đặt | c a cos α | =sin β ,pt trở thành :

sin(x +α)=sin β đây là pt cơ bản

Cách 3 : Đặt t=tan x

2 , ta có công thức : sin x=

2t 1+t2 , cos x=

1− t2

1+t2 thì pt trở thành :

a 2t

1+t2+ b

1 −t2 1+t2= c

¿

⇔(b+c)t2

− 2 at+b − c=0

¿

, Đây là pt bậc hai theo t

B.VÍ DỤ :

Giải phương trình :

sin x −3 cos x=1

Bài giải :

Cách 1 : Chia hai vế của phương trình cho 2 ta được :

1

2 sin x −

√ 3

1 2

Vì 1

2 = cos 60

0

và √ 3

0 nên phương trở thành : sinxcos600 - cosxsin600 = 1

2

 sin(x- 600) = sin300

x − 600=300

+ k 3600

¿

x − 600=1800−300+ k 3600

¿

x=900

+ k 3600

¿

x=2100+ k 3600¿

¿

, kz Cách 2 : Chia hai vế của pt cho 1 , phương trình trở thành

sin x −3 cos x=1

⇔sin x − tan 600 cos x=1

⇔sin x− sin 600

cos 600cos x =1

⇔sin x cos 600

−cos x sin 600=cos 600

⇔sin (x−600

)= 1

2 ⇔sin (x −600

)=sin 300 , đây là pt cơ bản

Cách 3 : Đặt t=tan x

2 , phương trình trở thành :

2t 1+t2 √ 3

1− t2

1+t2=1 ⇔2 t −√3+√3 t2=1+t2

( 1 − √ 3 ) t2−2 t+1+ √ 3=0

Đây là phương trình bậ hai theo t

C.BÀI TẬP

Giải các phương trình :

Trang 8

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM 1) 3 cos 2 x −3 sin 2 x =−3 2) √ 3 sin ( x −300) + cos ( x − 300) = 1

3) 3sin2x + 4 cos2x = 5 4) √ 2cos (− x )+2 sin ( π +x )= √ 3

5) sinx + cosx = √ 2 6) sin 2 x +2 √ 3cos2x =0

7) sin 4 x=3 (cos 4 x − 1) 8) tan150.cosx + sinx -1 = 0

9) sin 2 x +sin2x= 1

2 10)

1+sin x

HD : 6) Thay cos2x= 1+cos 2 x

2

8) Thay tan 150

= sin 150

cos 150 rồi qui đồng mẫu số

9) Thay sin2x= 1 −cos 2 x

2

10) Đặt điều kiện rồi qui đồng ,khử mẫu đưa về dạng ( 1 )

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THUẦN NHẤT THEO SINX VÀ COSX

asin2x + b sinxcosx + c.cos2x =d với a,b,c không đồng thời bằng 0

A KIÊN THỨC CẦN NHỚ

Cách giải :

Cách 1 :

+ Với cosx = 0 tương ứng sin x=± 1 thế vào pt

Nếu vt = vp ( thỏa) : pt cĩ nghiệm x= π

2 + kπ , k ∈ z

Nếu vt ≠ vp (khơng thỏa ) pt khơng cĩ nghiệm x= π

2 +

+ Với cos x ≠ 0 ,Chia hai vế của phương trình cho cos2x,phương trình trở thành :

a tan2x + b tanx + c = d

cos2x

 a tan2x + b tanx + c = d(1+tan2x)

Đây là phương trình bậc 2 theo tanx

Cách 2 : Dùng cơng thức hạ bậc , thay sin2x= 1 −cos 2 x

2x= 1+cos 2 x

sin x cos x= sin 2 x

2 ta được :

a 1 − cos 2 x

sin 2 x

1+cos 2 x

⇔b sin 2 x+(c −a)cos2 x=2 d − a −c

Đây là phương trình bậc nhất theo sin2x và cos2x

B.VÍ DỤ ;

Ví dụ 1 : Giải các phương trình :

2sin2x – 5 sinx.cosx - cos2x = -2

Bài giải :

Cách 1 :

thỏa

mãn phương trình (1) Pt khơng cĩ nghiệm cosx = 0

cos2x = − 2 ( 1+tan

2

x )

Trang 9

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM

tan x=1 tan x= 1

4

¿

4 + kπ , k ∈ z

4 ⇔ x=arctan 1

4 + , kz

Cách 2 : Thay sin2x= 1 −cos 2 x

2x= 1+cos 2 x

sin 2 x

được :

2 1 −cos2 x

sin 2 x

1+cos 2 x

⇔5 sin 2 x+3 cos2 x=5

Đây là phương trình bậc nhất theo sin2x và cos2x

Ví dụ 2 : Giải phương trình :

2 cos2x −33 sin 2 x −4 sin2x=−4

Bài giải :

2 + kπ , ¿ k ∈ z .

cos2x = − 2 ( 1+tan

2

x )

√ 3 ⇔ tan x=tan π

6 + kπ , ¿ k ∈ z

π

6 + kπ , ¿ k ∈ z

Bài tập : Giải các phương trình

1) 3 sin2x +4 sin 2 x + ( 8 √ 3 −9 ) cos2x=0 2) ( √ 3+1 ) sin2x −3 sin 2 x + ( √ 3 −1 ) cos2x=0

3) 3sin2x - 4 sinxcosx +5cos2x = 2 4) sin2x + sin2x - 2cos2x = 1

2

5) sin2x − √ 3 cos2x= ( 1− √ 3 )

22 x −√3 sin 4 x =1+ sin22 x

7) 2 sin22 x+ ( 3+ √ 3 ) sin 2 x cos 2 x + ( √ 3 −1 ) cos22 x=−1 8)

√ 3 sin2x + ( 1 − √ 3 ) sin x cos x − cos2x+1 − √ 3=0

9) 2 sin2x +3 sin 2 x +2(1+ √ 3)=5+ √ 3 10) sin2x −2 cos 2 x − 4 sin 2 x=0

Một số pt áp dụng công thức biến đổi :

Vd: Giải các phương trình

1) sinx + sin2x + sin3x = 0 2) cos3x – cos4x + cos5x = 0 (*)

3) cos3x.cos7x = sin4x.sin6x 4) cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2 (*) 5) 2 sin2x.sinx =1 + cosx – cos3x

Giải 1) sinx + sin2x + sin3x = 0

Ta có : sinx + sin2x + sin3x = 0

(sin x +sin 3 x)+sin 2 x=0 ⇔2 sin 2 x cos x+sin 2 x=0

Trang 10

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM

⇔sin 2 x(2 cos x +1)=0

sin 2 x=0

2 cos x+1=0

¿

 sin2x= 0 ⇔ x=kπ , k ∈ z

 2cosx+1 = 0 ⇔cos x=− 1

2 =cos

2 π

x= 2 π

3 + k 2 π

x=− 2 π

3 + k 2 π

, k ∈ z

¿

CHƯƠNG II : TỔ HỢP – XÁC SUẤT

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

1- Qui tắc cộng : Một công việc được thực hiện bởi nhiều phương án Phương án thứ nhất có m cách

chọn,phương án thứ hai có n cách chọn thì có m + n cách chọn công việc

Nếu và B là các tập hợp hữu hạn không có giao nhau( A B =  )thì

n( A ∪ B)=n( A)+n (B)

Nếu Avà B là hai tập hợp hữu hạn bất kì ( A và B có thể giao nhau) thì n(AB) = n(A) + n(B) – n(AB)

n( A ∪ B)=n( A)+n (B)−n( A ∩ B)

2- Qui tắc nhân : Một công việc được thực hiện bởi nhiều công đoạn liên tiếp nhau Công đoạn thứ nhất

có m cách chọn,công đoạn thứ hai có n cách chọn thì có m n cách chọn công việc

B VÍ DỤ

Ví dụ 1:

Có 4 nam , 5 nữ hỏi có bao nhiêu cách chọn :

a) Một học sinh đi trực

b) Một cặp song ca

Vd2 : Từ các số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số:

a) Có 4 chữ số b) Có 4 chữ số khác nhau

c) Số lẻ có 4 chữ số khác nhau d) Số chẵn có 4 chữ số khác nhau

Bài giải :

a ) Gọi số cần tìm là abcd

Tại d có 6 cách chọn

Qui tắc nhân ta có : 5.6.6.6 = 1080 số

tắc nhân ta có : 3.4.4.3 = 144 số

Cách 1:Số có 4 chữ số khác nhau = số lẻ có 4 chữ số khác

nhau + số chẵn có 4 chữ số

nhau – số lẻ có 4 chữ số khác nh = 300 – 144 = 156

Bài giải :

a) Số cách chọn một học sinh đỉ trực

Có 4 cách chọn 1nam

Có 5 cách chọn 1 nữ Vậy theo qui tắc cộng ta có : 4 + 5 = 9 cách b) Số cách chọn một cặp song ca

- Có 4 cách chọn nam,

- Ứng với 1 cách chọn nam thì lại có 5 cách chọn nữ

Vậy theo qui tắc nhân ta có 4.5 = 20 cách chọn

Trang 11

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM

( tương tự )

Qui tắc nhân ta có : 5.5.4.3 = 300 số

Cách 2 :

Trường hợp d = 0 Tại d có 1 cách chọn

Tại a có 5 cách chọn vì ad

Tại c có 3 cách chọn Theo qui tắc nhân ta có 1.5.4.3 = 60 số

)

Tại c có 3 cách chọn Theo qui tắc nhân ta có 2.4.4.3 = 96 số

Bài tập

1/ Từ các số 1,2,3,4,5,6,,7 có thể lập được bao nhiêu số :

a) Có 5 chữ số b) Có 5 chữ số khác nhau

c) Số chẵn có 5 chữ số d) Số chẵn có 5 chữ số khác nhau

2/ Từ các số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số:

a) Có 5 chữ số b) Có 5 chữ số khác nhau

c) Số lẻ có 5 chữ số khác nhau d) Số chẵn có 5 chữ số khác nhau

e) Số chẵn có 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 5

3/ Một lớp học có 50 học sinh trong đó có 30 hs biết đá bóng,20 học sinh biết đánh bóng chuyền ,15 học sinh biết cả hai môn Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh

a) Biết chơi thể thao b) Không biết chơi thể thao

4 / Từ A đến B có 3 con đường ,từ B đến C có 4 con đường ,từ C đến D có 5 con đường Hỏi có bao nhiêu cách

đi :

a) Từ A đến D ( ĐS : 3.4.5 cách )

b) Từ A đến D rồi trở về A (ĐS : 60.60 cách )

c) Từ A đến D rồi trở về A mà không trở lại đường cũ (ĐS: 60.24 cách)

5) Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc Người ta chọn 1 cặp để phát biểu ý kiến ,Hỏi có bao nhiêu cách chọn để : a) Hai người đó là vợ chồng ( Đs : 10 cách )

b) Hai người đó không phải là vợ chồng ( Đs : 90 cách )

6) Có bao nhiêu cách xếp 5 nam , 5 nữ vào 10 ghế thành hàng ngang sao cho :

a)Nam nữ ngồi xen kẽ nhau (Đs : 5!.5! cách)

b)Các bạn nam ngồi cạnh nhau (Đs : 6.5!.5! cách )

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

1)Hoán vi : Chọn n trong n phần tử và xếp theo 1 thứ tự nhất định thì gọi là 1 hoán vị của n phần tử.Tổng

số các hoán vị là :

2)Chỉnh hợp : Chọn k trong n phần tử ( 1≤ k ≤ n ) và sắp xếp theo 1 thứ tự nhất định (vd:nhất,nhì,ba)

thì gọi là chỉnh hợp chập k của n phần tử.Tổng số các chỉnh hợp chập k của n phần tử là :

An k= n !

( n −k )!

3)Tổ hợp : Một tập hợp con gồm k phần tử ( 1≤ k ≤ n ) được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử

Tổng số các tổ hợp chập k của n phần tử là :

Cn k= n !

k ! (n− k ) !

B VÍ DỤ :

Có 10 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách xếp :

1) 10 học sinh vào cái bàn có 10 chỗ ngồi

2) 4 học sinh để phát thưởng nhất ,nhì , ba ,tư

3) 3 học sinh đi trực

Bài giải :

1) Chọn 10 học sinh trong 10 ,sắp xếp theo một thứ tự nhất định ,mỗi cách sắp xếp là một hoán

vị của 10 phần tử Tổng số các hoán vị là :

Ngày đăng: 03/06/2021, 02:51

w