1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bao cao ve nong thon moi

95 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Kết Quả, Kh - Lộ Trình Xây Dựng Nông Thôn Mới Huyện Chợ Mới
Trường học Trường Đại Học An Giang
Thể loại Báo cáo
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 29,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhiều công trình, dự án xây dựng chủ yếu đáp ứng yêu cầu phát triển trước mắt, thiếu đồng bộ và một số ít công trình phát huy tác dụng thấp... Goùc nhìn thöïc teá.[r]

Trang 1

BÁO CÁO KẾT QUẢ, KH - LỘ TRÌNH

XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

HUYỆN CHỢ MỚI

Trang 2

- Nông thôn phát triển mang tính tự phát.

- Chưa theo quy hoạch

- Nhiều công trình, dự án xây dựng chủ yếu đáp ứng yêu cầu phát triển trước mắt, thiếu đồng bộ và một số

ít công trình phát huy tác dụng thấp

Trang 3

Góc nhìn thực tế

70% sống bằng nghề nông

Sức cạnh tranh của

nông sản thấp

Thiếu đất sản xuất

Thiếu việc làm

Hạ tầng kém

Hệ thống an sinh XH cịn

h n ch ạ ế

Trang 5

Trên cơ sở tiếp thu quán triệt Nghị quyết số 26-NQ/TW của BCH TW Đảng, Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP của Chính phủ, Quyết định số 491/QĐ-TTg của Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới, Kế hoạch số 18-KH/TU của BCH Tỉnh Đảng Bộ, UBND tỉnh An Giang ban hành

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 19/10/2010 quy định Bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới áp

Trang 6

Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn

2010 - 2020 là chương trình lớn, mang tính tổng thể và toàn diện, có ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống vật chất, tinh thần của người dân nông

thôn

Trang 7

1 Kết cấu hạ tầng KT- XH từng bước hiện đại

2 Cơ cấu KT và hình thức tổ chức SX hợp lý, gắn nông nghiệp với công nghiệp và dịch vụ

3 Gắn phát triển nông thôn với đô thị; xã hội dân chủ, ổn định, giàu bản sắc văn hóa dân

tộc môi trường sinh thái được bảo vệ

4 Hệ thống chính trị dưới sự lãnh đạo của Đảng được tăng cường, AN TTXH giữ vững

5 Đời sống VC và TT của dân ngày càng được nâng cao; theo định hướng XHCN

MỤC

TIÊU

CHUNG

6 Toàn diện theo 20TC

Trang 8

Nh ieàu toå ch

Trang 9

06/02/21 9

Trang 15

06/02/21 15

Trang 17

Tiến trình xây dựng nông thôn mới

17

Yếu kém Thức

tỉnh

Tự lực

Trang 23

Tên tiêu chí Nội dung

tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Quy hoạch và

thực hiện quy

hoạch

1 1 Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển nông nghiệp hàng hoá, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ.

Đạt

Giữ vững, cập nhật nâng chất

Đạt

Giữ vững, cập nhật nâng chất

1.2 Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế xã hội - môi trường xây dựng nông thôn mới đến năm 2020

Đạt

Giữ vững, cập nhật nâng chất

Đạt

Giữ vững, cập nhật nâng chất

QUY HOẠCH

Trang 24

06/02/21 24

Tên tiêu chí Nội dung

tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Giao thông

2.1 Tỷ lệ km đường giao thông

chính về đến trung tâm xã, thị trấn đạt tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 210-92 Áp dụng tiêu chuẩn đường loại AH

100

Giữ vững, cập nhật nâng chất

100

Giữ vững, cập nhật nâng chất

2.2 Tỷ lệ km đường giao thông

nông thôn từ trung tâm xã, thị trấn về đến các ấp, khóm; đường liên ấp, liên khóm và đường ra cánh đồng đạt tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 210-92 Áp dụng tiêu chuẩn đường loại A

Trang 25

Tên tiêu

chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Thủy lợi

3.1 Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng

yêu cầu phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phục vụ dân sinh

100

Giữ vững, cập nhật nâng chất

100

Giữ vững, cập nhật nâng chất

3.2 Tỷ lệ km kênh mương do xã quản lý

được kiên cố hóa (thủy lợi gắn với đê bao, lộ giao thông nông thôn hoàn chỉnh)

Thủy lợi

3.3 Tỷ lệ diện tích sản xuất nông nghiệp

có hệ thống giao thông và thủy lợi nội đồng hoàn chỉnh

Trang 26

06/02/21 26

Tên

tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

4.3.1 Tỷ lệ diện tích sản xuất lúa ứng dụng chương trình "3

giảm - 3 tăng" so tổng diện tích trồng lúa. 95

Giữ vững, cập nhật nâng chất

95

Giữ vững, cập nhật nâng chất 4.3.2 Tỷ lệ diện tích ứng dụng chương trình "1 phải - 5

4.3.3 Tỷ lệ diện tích sản xuất giống lúa so tổng diện tích

Duy trì, nâng chất

7,4 9,4

4.3.4 Tỷ lệ diện tích sản xuất rau màu theo hướng an toàn

chất lượng so tổng diện tích trồng rau màu

(áp dụng đối với các xã có diện tích trồng rau màu)

10 20 36 63

4.3.5 Tỷ lệ diện tích nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn chất

lượng Quốc tế (SQF 1000CM, GlobalGAP,…) so tổng

diện tích nuôi thủy sản (áp dụng đối với các xã có diện tích

nuôi thủy sản)

30 40 90 95

Trang 27

TRÁI CÂY HÌNH VUÔNG

Trang 32

06/02/21 32

Tên

tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Điện

5.1 Hệ thống điện đảm bảo phục vụ yêu cầu

phát triển SXNN, công nghiệp, ngành nghề

và đời sống dân cư

Đạt

Nâng cấp, mở rộng

Đạt

Nâng cấp, mở rộng

5.2 Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện thường xuyên. 98 100 100 DT, NC

Trường

học

6.1 Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu

giáo, tiểu học, THCS, THPT có cơ sở vật chất đạt chuẩn Quốc gia

6.2 Tỷ lệ trường học các cấp có văn phòng

và các phòng trang thiết bị bộ môn thiết yếu 100

Nâng cấp, mở rộng

100

Nâng cấp, mở rộng

Trang 33

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Có TT văn hoá thể thao xã đạt chuẩn

50 100

7.2 Tỷ lệ khóm, ấp có điểm hoạt động

100% số ấp, khóm có điểm hoạt động VH, TT

Đạt

Nâng cấp, cải tạo đáp ứng nhu cầu

Trang 34

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Bưu

điện

9.1 Có điểm phục vụ bưu chính

viễn thông (đại lý bưu điện, bưu

cục, điểm bưu điện - văn hóa xã).

Nâng cấp,

mở rộng

9.2 Tỉ lệ số ấp (khóm) có internet 70 100 100 100

9.3 Tỷ lệ tối thiểu hộ dân biết sử

Trang 35

06/02/21 35

Tên tiêu

chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

10.2 Tỷ lệ hộ dân có nhà ở đạt tiêu chuẩn

nhà cấp IV (diện tích nhà ở tối thiểu là 32

10.4 Tỷ lệ hộ dân có nhà ở trên sông, kênh,

rạch và nhà ở trong vùng sạt lở phải di dời

so tổng số hộ dân.

Trang 37

06/02/21 37

Tên tiêu

chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Thu nhập

11.Thu nhập bình quân đầu người/năm so

với mức thu nhập bình quân khu vực nông thôn toàn tỉnh.

13 Tỷ lệ lao động làm việc trong lĩnh

vực, nông, lâm, ngư nghiệp. 50 <40 <50 <40

Trang 38

06/02/21 38

Tên tiêu

chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Giáo dục

15.1 Phổ cập giáo dục trung học cơ sở. Đạt DT, NC Đạt DT, NC

15.2 Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ

sở được tiếp tục học trung học (phổ thông,

bổ túc, học nghề)

85 DT, NC 85 DT, NC

Giáo dục 15.3 Tỷ lệ lao động qua đào tạo 35 >50 35 >50

Trang 39

06/02/21 39

Tên

tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chun g năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

NC

Trang 40

 Mỗi địa phương đều đang sở hữu một kho tàng di sản thiên nhiên và nhân tạo rất phong phú

 Sự đa dạng về di sản văn hóa làm cho mỗi nơi có

sự khác biệt mang tính địa phương và nó có thể

là nguồn tự hào đối với dân cư sống ở nơi đó và là

sự thu hút đối với những người ở khắp mọi nơi

 Các chương trình xây dựng nông thôn mới bao

gồm những nỗ lực để:

- Động viên niềm tự hào của nhân dân đối với

các di sản ở địa phương của họ

- Tìm những khả năng sử dụng mới đối với các di sản và truyền thống

06/02/21 40

Trang 42

?

Trang 44

Nguyên nhân gây suy thoái môi trường

Trang 45

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Tăng trưởng kinh tế phải

gắn với bảo vệ mơi trường

sinh thái:

 khơng làm cạn kiệt tài

nguyên

 khơng gây ơ nhiễm

 tham gia chống xuống

cấp của mơi trường

45

Trang 47

06/02/21 47

Tên tiêu chí Nội dung

tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Trang 48

06/02/21 48

Tên tiêu chí Nội dung

tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Môi trường

18.4 Tỷ lệ trường học, trạm y tế, chợ, trụ sở UBND các xã, thị trấn có nước

Trang 49

06/02/21 49

Tên tiêu

chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

18.6 Tỷ lệ các điểm, khu dân cư và

các đoạn sông, kênh rạch không gây

ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

Đạt Duy trì,

Duy trì,

ổn định

Trang 50

06/02/21 50

Tên tiêu

chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Môi

trường

18.7 Có khu xử lý rác thải của xã hoặc cụm

xã hoặc có khu xử lý trong huyện, liên huyện và người dân có chi trả phí thu gom

và xử lý

Đạt

Nâng câp, mở rộng

Đạt

Nâng câp, mở rộng

18.8 Chất thải, nước thải trong khu dân cư,

chợ, cơ sở SXKD được thu gom và người dân có chi trả phí xử lý

Đạt

Duy trì, nâng chất

Đạt

Duy trì, nâng chất

18.9 Nghĩa trang, nghĩa địa được xây dựng

Nâng câp, mở rộng

Đạt

Nâng câp, mở rộng

Trang 51

06/02/21 51

Tên tiêu chí Nội dung

tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

04/2004/QĐ-BNV ngày 16/01/2004)

19.1.1 Cán bộ, công chức cấp xã (7 chức danh chuyên môn) 100

Duy trì, nâng chất

100

Duy trì, nâng chất

19.1.2 Cán bộ chuyên trách cấp xã (12 chức danh chuyên môn) 100

Duy trì, nâng chất

100

Duy trì, nâng chất19.1.3 Cán bộ không chuyên trách cấp

xã và trưởng khóm, ấp (3 chức danh chuyên môn)

100

Duy trì, nâng chất

100

Duy trì, nâng chất

Trang 52

NÂNG CAO CHấT LƯợNG Tổ CHứC ĐảNG,

CHÍNH QUYềN, ĐOÀN THể CHÍNH TRị – XÃ HộI TRÊN ĐịA BÀN

thu hút cán bộ trẻ đã được đào tạo,

đủ tiêu chuẩn về công tác ở các xã

3

Bổ sung chức năng, nhiệm vụ và

cơ chế hoạt động của các tổ chức

trong hệ thống chính trị

Add Your Text

Trang 53

06/02/21 53

Tên tiêu chí Nội dung

tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

19.3 Đảng bộ, chính quyền xã đạt

tiêu chuẩn “trong sạch, vững mạnh” Đạt

Duy trì, nâng chất DT, NC DT, NC

Đạt Duy trì,

nâng chất DT, NC DT, NC

Trang 54

06/02/21 54

Tên tiêu

chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung năm 2015

Chỉ tiêu chung năm 2020

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015

Chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020

Trang 55

CÔNG TÁC TRIỂN KHAI

 Đã kiện toàn Ban Chỉ đạo nông thôn mới, Tổ công tác giúp việc BCĐ CTMTQG XD NTM, Đội đặc nhiệm xây dựng nông thôn mới

 18 xã,tt thành lập Ban quản lý CTMTQG XD NTM.

Trang 56

CÔNG TÁC TRIỂN KHAI

đoạn 2010 - 2015, định hướng đến năm

2020 cấp huyện và các xã

ngành huyện

trào thi đua xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện.

tỉnh đầu tư.

chí xây dựng nông thôn mới là Kiến An (xã diểm tỉnh), Long Điền A, Hòa Bình, Hòa An, Mỹ An

Trang 57

Nông thôn mới:…, LĐB,

LK, MH, ATT

Trang 58

CÔNG TÁC TRIỂN KHAI

đã tổ chức Hội nghị triển khai kế hoạch hành động năm 2011 Hội nghị đã thông qua kế hoạch hành động của các ban

ngành huyện với những công trình khả thi trong năm 2011, kết hợp với việc

chính thức thông qua kế hoạch phát

động phong trào thi đua xây dựng nông thôn mới

Trang 59

LỄ PHÁT ĐỘNG RA QUÂN XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

Trang 61

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

 Đề án xây dựng nông thôn mới của 18/18 xã, thị trấn

đã được UBND huyện phê duyệt

 Đề án xây dựng nông thôn mới của huyện đã được UBND tỉnh An Giang phê duyệt theo Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 25/3/2011

 Một số cán bộ huyện và xã được tham gia các lớp tập huấn xây dựng nông thôn mới (trong và ngoài tỉnh)

Trang 62

1.2 QH phát triển hạ tầng KT-XH-Môi trường theo tiêu chuẩn mới, phát triển các khu dân cư mới, chỉnh trang các khu dân cư hiện có theo hương văn minh, bảo tồn được bản sắc văn hóa tốt đẹp

Trang 63

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

 Toàn huyện đã đạt 34/59 chỉ tiêu, 11 tiêu chí so với tiêu chuẩn đạt ra đến năm 2015 (theo Quyết định 1958 của UBND tỉnh), tăng 8 chỉ tiêu so năm 2010, chiếm 58% số chỉ tiêu, tăng 15% so năm 2010 (các tiêu chí đạt là tiêu chí 1 về qui hoạch, tiêu chí 2 về giao thông, tiêu chí 5 về sử dụng thường xuyên, tiêu chí 9 về bưu điện, tiêu chí 11 về thu nhập, tiêu chí

12 tỉ lệ hộ nghèo, tiêu chí 13 cơ cấu lao động nông lâm ngư nghiệp, tiêu chí 14 hình thức tổ chức sản xuất, tiêu chí 16 về bảo hiểm y tế, tiêu chí 17 văn hoá và tiêu chí 20 an ninh trật tự), tăng 3 tiêu chí là qui hoạch giao thông và bảo hiểm y tế.

 So với chuẩn năm 2020, huyện đạt 25/59 chỉ tiêu, 4 tiêu chí:1, 12, 13, 20

Trang 64

 Đối với 5 xã điểm: Xã Long Điền A đạt 46/59 chỉ tiêu, đạt 78%; xã Hòa Bình đạt 39/59 chỉ tiêu, đạt 66%; xã Hòa An đạt 37/59 chỉ tiêu, đạt 63%;

xã Mỹ An đạt 37/59 chỉ tiêu, đạt 63% và xã Kiến

An đạt 35/59 chỉ tiêu đạt 61%.

Trang 65

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

 Chuyển biến nhận thức trong cán bộ và người dân nông thôn Vì thế người dân đã tham gia đóng góp nhiều hơn, quan tâm hơn đến công việc của cộng đồng

và tự giác thực hiện tại gia đình mình; là cơ sở để hình thành và phát triển được các phong trào nông thôn mới

 Không chỉ có người dân mà cả các cấp, ngành từ huyện đến xã cũng đã có sự thay đổi trong nhận thức

về vai trò của nông nghiệp, nông dân, nông thôn

Trang 66

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

bơm điện, công trình thủy lợi đảm bảo

phục vụ yêu cầu sản xuất

nhu cầu sử dụng của nhân dân.

được quan tâm thực hiện

chuyển biến tích cực

được giữ vững.

Trang 75

- Tăng cường công tác vận động, tuyên truyền sâu rộng nhằm tạo sự đồng thuận của người dân về xây dựng nông thôn mới

và phải xác định đây là 1 chương trình vận động không phải là chương trình mang tính chất đầu tư.

- Tăng cường đào tạo bồi dưỡng nguồn nhân lực địa phương để đáp ứng yêu cầu CNH – HĐH nông nghiệp, nông dân, nông thôn.

Trang 76

- Đẩy mạnh phát triển kinh tế cùng với củng cố quan hệ sản xuất ở nông thôn theo hướng

chú trọng phát triển kinh tế tập thể và kinh

tế hộ, đặc biệt chú ý mô hình Doanh nghiệp Nông nghiệp, trang trại.

- Phát triển văn hóa, xã hội nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của người dân nông thôn.

- Tăng cường ứng dụng công nghệ sinh học

nhằm tạo ra sản phẩm có năng suất, chất

lượng cao

Trang 77

- Tăng cường công tác nghiên cứu nhằm tạo nhiều mô hình mới, mô hình có hiệu quả và chuyển giao công nghệ, nâng cao công tác đào tạo nâng cao tay nghề, trình độ áp

dụng Khoa học kỹ thuật cho người nông

Trang 78

- Phát triển hệ thống Y tế cùng với nâng cao chất lượng đội ngũ y bác sĩ, làm tốt công tác dân số, đảm bảo an sinh xã hội

- Tiếp tục thực hiện cuộc vận động "Học tập

và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí

Minh" cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư"

- Tranh thủ nguồn vốn Dự án Nam vàm Nao, các Dự án chương trình MTQG, ngân sách tỉnh, huyện, vận động doanh nghiệp, nhân dân đóng góp.

Trang 79

Việc xây dựng NTM các xã thực hiện trên tinh thần chủ động, không trông chờ vào sự đầu tư của nhà nước

mà tìm cách tiếp cận mới, cách làm mới có sự phối hợp

3 phương thức:

dự án một cách đồng bộ, có hiệu quả,

nông thôn mới

đến vốn đầu tư, phi vật chất, những tiêu chí có tính đột phá thì làm trước để tạo điều kiện thực hiện các tiêu chí khác và duy trì nâng chất

Ngày đăng: 02/06/2021, 22:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w