Xây dựng kế hoạch kiểm tra và ra đề Xây dựng tiêu chí kỹ thuật ra đề kiểm tra Viết các câu hỏi gần sát với Tiêu chí kỹ thuật Báo cáo tổng kết chất lượng bài kiểm tra Báo cáo phản hồi
Trang 1Tiêu chí kỹ thuật ra đề kiểm tra:
Trang 2Xây dựng kế hoạch kiểm tra và ra đề
Xây dựng tiêu chí kỹ thuật ra đề kiểm tra
Viết các câu hỏi gần sát với Tiêu chí kỹ thuật
Báo cáo tổng kết chất lượng bài kiểm tra
Báo cáo phản hồi tới các cán bộ ra đề về chất
lượng bài kiểm tra
Chỉ đưa những câu hỏi đáp ứng chất lượng về mặt thống kê và thẩm định vào ngân hàng câu
hỏi
Quy trình biên soạn đề kiểm tra
Trang 3Tiêu chí kỹ thuật ra đề bài kiểm tra có
K ế hoạch kiểm tra ban đầu có được thực hiện
hay không?
N ội dung chương trình và cấp độ tư duy nào đã
đư ợc đánh giá?
Trang 4Cách th ức xây dựng tiêu chí ra đ ề kiểm tra
Trang 5RA ĐỀ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Nắm vững các hình thức câu trắc nghiệm và
đặc tính của chúng
Có 6 hình thức câu trắc nghiệm khách quan :
1 Hai lựa chọn (TRUE – FALSE TEST)
2 Nhiều lựa chọn (MULTI CHOICE QUESTION)
3 Điền khuyết (FILLING TEST)
4 Ghép đôi (MATCHING TEST)
5 Vẽ hình (DRAWING TEST)
6 Hỏi – đáp ngắn (SHORT QUESTION – ANSWER)
Trang 6QUY TRÌNH XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN BÀI TRẮC NGHIỆM
1 Xác định mục tiêu
2 Lập dàn bài chi tiết (họach định đề trắc nghiệm)
3 Viết câu hỏi trắc nghiệm
4 Kiểm duyệt
5 Thử nghiệm và phân tích, sửa chữa
6 Tổ chức thi, kiểm tra và chấm bài
Trang 7Chủ đề môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Cấp độ thấp Vận dụng: Cấp độ cao
_ % của tổng = _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm
% của tổng = _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm
_ % của tổng = _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm
_ % của tổng = _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm
Bảng cần đề xây dựng các tiêu chí ra đề kiểm tra
Trang 8Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40 % của tổng = 32 điểm 20 % của DÒNG = 6 điểm 43 % của DÒNG = 14 điểm 36 % của DÒNG = 12 điểm _ % của DÒNG = _ điểm
10 % của tổng = 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = 16 điểm 75 % của DÒNG = 12 điểm 25 % của DÒNG = 4 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = 24 điểm 50 % của Dòng = 12 điểm 25 % của DÒNG = 6 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 25 % của DÒNG = 6 điểm
38 % tổng điểm bài kiểm tra=
30 điểm 40 % tổng điểm bài kiểm tra= 32 điểm 15 % tổng điểm bài kiểm tra = 12 điểm 8 % tổng điểm bài kiểm tra = 6 điểm
Ngu van
Trang 9Các cấp độ tư duy
Nhận biết Học sinh nhớ các khái niệm cơ bản, có thể nêu lên
hoặc nhận ra chúng khi được yêu cầu Thông hiểu Học sinh hiểu các khái niệm cơ bản và có thể vận dụng
chúng khi chúng được thể hiện theo các cách tương tự như cách giáo viên đã giảng hoặc như các ví dụ tiêu biểu về chúng trên lớp học
Vận dụng
(ở cấp độ độ thấp) Học sinh có thể hiểu được khái niệm ở một cấp độ cao hơn “thông hiểu”, tạo ra được sự liên kết logic giữa các
khái niệm cơ bản và có thể vận dụng chúng để tổ chức lại các thông tin đã được trình bày giống với bài giảng của giáo viên hoặc trong sách giáo khoa
Vận dụng
(ở cấp độ cao) Học sinh có thể sử dụng các khái niệm về môn học-chủ đề để giải quyết các vấn đề mới, không giống với
những điều đã được học hoặc trình bày trong sách giáo khoa nhưng phù hợp khi được giải quyết với kỹ năng và kiến thức được giảng dạy ở mức độ nhận thức này Đây là những vấn đề giống với các tình huống học sinh sẽ gặp phải ngoài xã hội
này.
Trang 1010 bước xây dựng tiêu chí ra đề kiểm tra
1 Liệt kê các nội dung cần kiểm tra
2 Viết các chuẩn chương trình cần kiểm tra ứng với mỗi cấp độ tư
duy
3 Tính % của tổng điểm của mỗi nội dung
4 Quyết định tổng điểm của bài kiểm tra
5 Tính toán số điểm với mỗi nội dung chính
6 Quyết định tỉ lệ % điểm số của các nội dung với mỗi chuẩn
7 Tính toán số lượng điểm số cần thiết cho mỗi chuẩn
8 Tính toán số lượng điểm số của mỗi cấp độ tư duy.
9 Tính tỉ lệ % của điểm số cho mỗi cấp độ tư duy
10 Đánh giá tiêu chí kỹ thuật do mình xây dựng để xác định liệu
chúng có đúng như mong muốn Chỉnh sửa nếu cần thiết.
Trang 11Chủ đề môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Cấp độ thấp Vận dụng: Cấp độ cao
_ % của tổng = điểm % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _điểm _% của DÒNG= _ điểm % của DÒNG= điểm
_% của tổng = điểm _ % của DÒNG= điểm _% của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG= _ điểm % của DÒNG= điểm
% của tổng = điểm _ % của DÒNG=_điểm _% của DÒNG= _ điểm _% của DÒNG= _ điểm % của DÒNG= điểm
% của tổng = điểm _ % của DÒNG=_điểm _ % của DÒNG= _điểm _% của DÒNG= _điểm % của DÒNG= điểm
tra
Trang 12Chủ đề/Nội dung môn
học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
_% của tổng = _điểm % của Dòng = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG =
_điểm % của DÒNG = điểm
Trang 13Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
% của tổng = điểm _ % của DÒNG =
điểm
% của DÒNG =
điểm
% của DÒNG = điểm
_ % của DÒNG = _ điểm
% của tổng = điểm _ % của DÒNG = _
điểm
% của DÒNG= điểm _ % của DÒNG = _
điểm
_ % của DÒNG = _điểm
% của tổng = điểm % của DÒNG = _
điểm _ % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
% của tổng = điểm % của Dòng = _
điểm
% của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _
điểm
% của DÒNG = điểm % tổng điểm bài kiểm % tổng điểm bài kiểm % tổng điểm bài kiểm % tổng điểm bài kiểm
Bư ớc 2 Viết các chuẩn cần kiểm tra ứng với mỗi cấp độ
Trang 14Bư ớc 2 Viết các chuẩn cần kiểm tra với
Chủ đề/Nội dung môn
học
G
ợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
% của tổng = _ điểm % của DÒNG =
điểm
% của DÒNG =
điểm
_ % của DÒNG = điểm
_ % của DÒNG = _ điểm
% của tổng = điểm _ % của DÒNG = _
điểm _ % của DÒNG= _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
Trang 15Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
% của tổng = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm
% của tổng = điểm % của Dòng = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm % của DÒNG = điểm
% tổng điểm bài kiểm tra=
điểm % tổng điểm bài kiểm tra= điểm % tổng điểm bài kiểm tra = điểm % tổng điểm bài kiểm tra = điểm
Trang 16Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40% của tổng = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm
10% của tổng = điểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = điểm % của Dòng = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm % của DÒNG = điểm
% tổng điểm bài kiểm tra=
Trang 17Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40% của tổng = 32 đ iểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm
10% của tổng = 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = 16 điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = 24 điểm % của Dòng = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm % của DÒNG = điểm
% tổng điểm bài kiểm tra=
Trang 18Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40% của tổng = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm
10% của tổng = điểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = điểm % của Dòng = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm % của DÒNG = điểm
% tổng điểm bài kiểm tra=
Trang 19Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40% của tổng = 32 điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm
10% của tổng = 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = 16 điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = 24 điểm % của Dòng = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm % của DÒNG = điểm
% tổng điểm bài kiểm tra=
Trang 20Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40% của tổng = 32 điểm 20 % của DÒNG = điểm 43 % của DÒNG = điểm 36 % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm
10% của tổng = 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = 16 điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = 24 điểm 50 % của Dòng = điểm 25 % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm 25 % của DÒNG = điểm
% tổng điểm bài kiểm tra=
Trang 21Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40% của tổng = 32 điểm 20 % của DÒNG = điểm 43 % của DÒNG = điểm 36 % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm
10% của tổng = 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = 16 điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = 24 điểm 50 % của Dòng = điểm 25 % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm 25 % của DÒNG = điểm
% tổng điểm bài kiểm tra=
điểm % tổng điểm bài kiểm tra= điểm % tổng điểm bài kiểm tra = điểm % tổng điểm bài kiểm tra = điểm
Trang 22Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40% của tổng = 32 điểm 20 % của DÒNG = 6 điểm 43 % của DÒNG = 14 điểm 36 % của DÒNG = 12 điểm _ % của DÒNG = _ điểm
10% của tổng = 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = 16 điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = 24 điểm 50 % của Dòng = 12 điểm 25 % của DÒNG = 6 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 25 % của DÒNG = 6 điểm
% tổng điểm bài kiểm tra=
Trang 23Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40% của tổng = 32 đ iểm 20 % của DÒNG = 6 điểm 43 % của DÒNG = 14 đ iểm 36 % của DÒNG = 12 đ iểm _ % của DÒNG = _ điểm
10% của tổng = 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = 16 điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = 24 điểm 50 % của Dòng = 12 đ iểm 25 % của DÒNG = 6 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 25 % của DÒNG = 6 điểm
% tổng điểm bài kiểm tra=
Trang 24Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
% tổng điểm bài kiểm tra= 30 điểm
% tổng điểm bài k tra= 32 điểm
% tổng điểm bài kiểm tra = 12 điểm
% tổng điểm bài kiểm tra = 6 điểm
6 0 12 +12 30
14 8 4 +6 32
12 0 0 +0 12
0 0 0 +6 6
Trang 25Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
% tổng điểm bài kiểm tra= 30 điểm % tổng điểm bài kiểm tra= 32 điểm % tổng điểm bài kiểm tra = 12 điểm % tổng điểm bài kiểm tra = 6 điểm
Trang 26Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40% của tổng = 32 đ iểm 20 % của DÒNG = 6 điểm 43 % của DÒNG = 14 đ iểm 36 % của DÒNG = 12 đ iểm _ % của DÒNG = _ điểm
10% của tổng = 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = 16 điểm % của DÒNG = điểm % của DÒNG = điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = 24 điểm 50 % của Dòng = 12 đ iểm 25 % của DÒNG = 6 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 25 % của DÒNG = 6 điểm
38 % tổng điểm bài kiểm tra= 30
điểm 40 % tổng điểm bài kiểm tra= 32 điểm _15_ % tổng điểm bài kiểm tra = 12 điểm _8_% tổng điểm bài kiểm tra = 6 đ iểm
T ổng điểm:80 điểm
30/80 = 38%
32/80 = 40%
12/80 = 15%
6/80 = 8%
B ư ớc 9 Tính t ỉ lệ % tổng điểm số cho mỗi cột
Trang 27Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40 % của tổng = 32 điểm 20 % của DÒNG = 6 điểm 43 % của DÒNG = 14 đ iểm 36 % của DÒNG = 12 đ iểm _ % của DÒNG = _ điểm
10 % của tổng = 8 đ iểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = 16 điểm 75 % của DÒNG = 12 đ iểm 25 % của DÒNG = 4 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = 24 điểm 50 % của Dòng = 12 đ iểm 25 % của DÒNG = 6 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 25 % của DÒNG = 6 điểm
38 % tổng điểm bài kiểm tra= 30 điểm 40 % tổng điểm bài kiểm tra= 32 đ iểm 15 % tổng điểm bài kiểm tra = 12 điểm 8 % tổng điểm bài kiểm tra = 6 đ iểm
Trang 28Chủ đề/Nội dung môn học Gợi nhớ/Nhận biết Thông hiểu/Hiểu Vận dụng: Mức độ thấp Vận dụng: Mức độ cao
40 % của tổng = 32 điểm 20 % của DÒNG = 6 điểm 43 % của DÒNG = 14 đ iểm 36 % của DÒNG = 12 điểm _ % của DÒNG = _ điểm
10 % của tổng = 8 đ iểm _ % của DÒNG = _ điểm 100 % của DÒNG= 8 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _điểm
20 % của tổng = 16 điểm 75 % của DÒNG = 12 đ iểm 25 % của DÒNG = 4 điểm _ % của DÒNG = _ điểm _ % của DÒNG = _ điểm
30 % của tổng = 24 điểm 50 % của Dòng = 12 đ iểm 25 % của DÒNG = 6 điểm _ % của DÒNG = _ điểm 25 % của DÒNG = 6 điểm
38 % tổng điểm bài kiểm tra=
Trang 29Những sai sót thường gặp trong TNKQ :
1 Câu lệnh không chuẩn xác
2 Các phương án nhiễu không tốt
3 TNKQ nhưng nhiều đáp án đúng
4 Không phân biệt đúng và đúng nhất
5 Câu hỏi quá dễ hoặc quá khó
V.v…
Trang 30LƯU Ý VỀ ĐỀ MỞ
1 Đề mở thường không có câu lệnh
2 Đ ể mở vẫn phải có nội dung cần giới hạn cho đối tượng học sinh ở từng cấp lớp.
3 Đề mở phải có tính khoa học và tính sư phạm.
MỘT SỐ ĐỀ CẦN XEM XÉT
THCS : Cảm nhận nụ cười của mẹ.