1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de khao sat dau nam 20122013 tham khao

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 882,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Năm học: 2012 – 2013

LỚP 2

Họ và tên: ……….

Lớp: ……….

Ngày kiểm tra: …./… /2012

Điểm Chữ kí GV coi KT Chữ kí GVchấm KT Số thứ tự

I / PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 120 điểm, mỗi bài đúng 4 điểm )

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Phần A ( 60 điểm, mỗi câu trả lời đúng 4 điểm )

1)Kết quả của phép cộng 5 + 5 là :

A 6

B 8

C 10

2) Kết quả của phép cộng 40 +30 là :

A 90

B 70

C 80

3) Số hai mươi bảy được viết là :

A 207

B 72

C 27

4 ) Số 42 đọc là :

A Bốn mươi hai

B Bốn hai

C Bốn lẻ hai

5 ) Thứ tự các số 10 , 21 , 13 , 8 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 10 , 13 ,21 , 8

B 8 , 10 , 13 , 21

C 8 , 13 , 10 , 21

Trang 2

6 ) Chọn số thích hợp vào chỗ chấm :

21 , 22 , 23 , ., ,26

A 24 , 25

B 25 , 26

C 24 , 27

7 ) Hai bàn chân có mấy ngón chân ?

A 8 Ngón

B 9 Ngón

C 10 Ngón

8 ) Kết quả cùa phép trừ 10 - 0 là :

A 10

B 20

C 0

9 ) Kết quả của phép cộng 31 + 7 là :

A 39

B 38

C 36

10 ) Kết quả cùa phép trừ 68 – 21 là :

A 50

B 47

C 60

11 ) Kết quả cùa phép cộng 30 + 12 là :

A 40

B 52

C 42

12 ) Kết quả cùa phép trừ 35 – 5 là :

A 30

B 20

C 10

13 ) Hai chục là :

A 10 đơn vị

B 20 đơn vị

C 2 đơn vị

14 ) Số 60 gồm có :

A 6 chục và 5 đơn vị

B 6 chục và 0 đơn vị

Trang 3

C 6 chục và 6 đơn vị

15 ) Trong các số 15 , 14 , 19 , 32 số lớn nhất là :

A 19

B 15

C 32

D 14

Phần B ( 60 điểm, mỗi câu trả lời đúng 4 điểm )

16 )Nhìn vào hình bên cạnh

Có mấy hình tam giác

A 2 hình

B 3 hình

C 4 hình

17 ) Số bé nhất có hai chữ số là :

A 10

B 20

C 11

18 ) Số lớn nhất có hai chữ số là :

A 89

B 90

C 99

19 ) Xăng ti met viết tắt là :

A cm

B dm

C mm

20 ) Trong các số 70 , 62 , 80 ,89 các số tròn chục là :

A 70 ,80

B 89 , 80

C 62 ,89

21 ) Trong các số : 90 , 9 , 87 , 7 các số có 2 chữ số là :

A 9 , 87

B 90 , 87

C 9 ,7

22 )Số liền trước của số 40 là :

A : 39

B : 41

Trang 4

C : 42

23 ) Số liền sau của số 79 là :

A : 78

B : 80

C : 81

24 ) Số ở giữa hai số 90 và 92 là :

A : 93

B : 91

C : 89

25 ) Có 5 viên kẹo , mẹ cho thêm 30 viên Hỏi có tất cả bao nhiêu viên kẹo ?

A : 20 viên kẹo

B : 25 viên kẹo

C : 35 viên kẹo

26 ) Có 30 bút chì màu , cho bạn mượn một chục cây bút Hỏi còn lại bao nhiêu bút chì màu ?

A : 20 bút chì

B : 30 bút chì

C : 40 bút chì

27 ) Kết quả phép tính nhẩm 100 – 40 là :

A : 40

B : 50

C : 60

28 ) Kết quả phép tính nhẩm 60 + 40 là :

A : 100

B : 90

C : 80

29 ) Kết quả phép tính cộng gọi là :

A : Hiệu

B : Tổng

C : Số hạng

30 ) Kết quả phép tính trừ gọi là :

A : Hiệu

B : Tổng

C : Số hạng

Trang 5

II / PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: (30 điểm, mỗi bài đúng 6

điểm )

31 ) Điền các vần ia , uôn vào các từ :

Lá m , vui b

32 ) Điền các vần on , an vào chỗ chấm cho thích hợp : Mẹ c , nhà s

33 ) Điền các từ sau :chó vện , đâu đâu , nhện con , dây điện vào chỗ trống cho phù hợp : Hay hỏi

Là con

Hay chăng

Là con

34 ) Nối các từ thành câu có nghĩa : 35 ) Mẹ có 75 viên kẹo , mẹ cho em hết 13 viên kẹo Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu viên kẹo ? Bài giải ………

………

………

………

………

Tết trung

đèn

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 2

NĂM HỌC : 2012 – 2013

I / Trắc nghiệm: ( 120 điểm )

1 / c 2 / b

3 / c 4 / a

5 / b 6 / a

7/ c 8 / a

9 / b 10 / b

11/ c 12 / a

13 / b 14 / b

15 / c 16 / c

17 / a 18 / c

19 / a 20 / a

21/ b 22 / a

23 / b 24 / b

25 / c 26 / a

27 / c 28 / a

29 / b 30 / a

II / PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ

LUẬN : ( 30 điểm )

31 / Lá mía , vui buồn

32 / Mẹ con , nhà sàn

33 / Hay hỏi đâu đâu

Là con chó Vện

Hay chăng dây điện

Là con Nhện con

34 / Tết trung thu - > Em đi rước đèn

Em được - > Lên lớp 2

35 / Bài giải

Số viên kẹo mẹ còn lại :

75 – 13 = 62 ( viên )

Đáp số : 62 viên

 Đ úng mỗi ý : 4 điểm

+ Đúng mỗi câu 6 điểm

- Đúng 1 chỗ điền 3 điểm ( câu 31 và câu 32 )

- Đúng 1 chỗ điền 2 điểm ( câu 33 )

- Đúng 1 chỗ nối 2 điểm ( câu 34 )

+ Đúng mỗi câu 6 điểm ( GV linh hoạt cách chấm điểm sao cho phù hợp cách làm bài và cách tự luận của học sinh ) + Đúng lời giải : 2 điểm

+ Đúng phép tính : 3 điểm + Đúng đáp số : 1 điểm ( Sai không tính điểm )

Ngày đăng: 02/06/2021, 13:37

w