1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

tieng viet lop 2 tuan 12 co KNSBVMT

21 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 59,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Reøn kyõ naêng ñaët caâu vôùi töø môùi tìm ñöôïc, saép xeáp laïi traät töï caùc töø trong caâu ñeå coù caâu môùi, laøm quen vôùi caâu hoûi... Chuaån bò: Baûng phuï, baûng caøi III[r]

Trang 1

Tuần 1: Tiên học lễ, hậu học văn

  Thứ hai, TẬP ĐỌC

CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu nội dung bài

- Hiểu các từ ngữ khó, đặc biệt các từ khóa: kiên trì, nhẫn nại

- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của tục ngữ:”Có công mài sắt có ngày nên kim”

2 Kỹ năng:

- Đọc đúng các từ có vần khó: uêch, uyên

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Bước đầu biết phân biệta giọng kể chuyện với giọng nhân vật

3 Thái độ: Rút ra lời khuyên: kiên trì, nhẫn nại sẽ thành công

* Kĩ năng sống cơ bản:

-Tự nhận thức về bản thân (hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết điểm của mình để tự điều chỉnh)

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên(GV) Hoạt động của học sinh(HS)

1 Khởi động

2 Bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới

Giới thiệu bài:

GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ những ai?

- Họ đang làm gì?

- GV giới thiệu bài - ghi tựa

Hoạt động(HĐ)1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Luyện đọc nối tiếp câu kết hợp chỉnh sửa phát

âm cho HS

- Luyện đọc đoạn kết hợp hướng dẫn đđọc câu

dài: “Mỗi khi …bỏ dở”/ “Bà ơi! … kim đđược”

- Luyện đọc đoạn kết hợp giảng nghĩa từ: ngáp

ngắn, ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc, mải miết

- Đọc đđoạn trong nhóm

-Hát

-Một bà cụ, một cậu bé

-Bà cụ đang mài vật gì đó Cậu bénhìn bà làm việc, lắng nghe lời bà

-HS đọc lại tựa bài

-HS đđọc nối tiếp câu

-HS luyện đđọc lại

-HS đđọc nối tiếp đđoạn lần 1

- HS đđọc nối tiếp đđoạn lần 2

-HS đđọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đua đọc

Trang 2

Nhận xét- Tuyên dương

HĐ2: Tìm hiểu bài

- GV hướng dẫn HS đọc bài,trả lời câu hỏi

- Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?

- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Khi nghe bà cụ nói cậu bé ngạc nhiên hỏi thế

nào?

- Bà cụ giảng giải thế nào?

- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không? Câu

nào nói lên điều đó?

- Câu chuyện này khuyên em điều gì?

HĐ3: Luyện đọc lại

GV chia nhóm

Nhận xét- Tuyên dương

4 Củng cố- dặn dò

- Em thích ai trong câu chuyện này? Vì sao?

Nhận xét- Giáo dục tư tưởng

- Nhận xét

-Lớp đọc đồng thanh đoạn

-Cá nhân đọc cả bài

-1HS đọc câu hỏi, lớp đọc thầm và trả lời

-Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc được vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở

-Bà đang …tảng đá

-Để làm thành một cái kim khâu

-Thỏi sắt … thành kim được

-Mỗi ngày … thành tài

-Có Cậu bé … học bài

-Nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công

-Các nhóm phân vai đọc

-Thi đọc giữa các nhóm

-Cả lớp nhận xét

-HS trả lời

 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Thứ ba, Chính tả

CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn trích trong bài Có công mài sắt, có ngày nên kim Hiểu cách trình bày 1 đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô

- Củng cố qui tắc chính tả về c/k

- Học thuộc lòng tên 9 chữ cái trong bảng chữ cái

II Chuẩn bị

- Bảng phụ chép bài mẫu

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ : Kiểm tra vở HS

3 Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ 1: Hướng dẫn tập chép

Mục tiêu(MT):Hiểu nội dung đoạn viết và biết

cách trình bày bài văn xuôi

-GV đọc mẫu đoạn chép trên bảng

Đoạn này chép từ bài nào?

Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

Bà cụ nói gì?

- Hát

- HS đọc lại

- Có công mài sắt có ngày nên kim

-Bà cụ nói với cậu bé

-Giảng giải cho cậu bé biết: kiên trì,nhẫn nại, việc gì cũng làm được

Trang 4

-Hướng dẫn HS nhận xét.

Đoạn chép có mấy câu?

Cuối mỗi câu có dấu gì?

Chữ đầu đoạn viết ntn?

-GV hướng dẫn viết bảng con từ khó: Mài,

ngày, cháu, sắt

-Hướng dẫn viết bài tập chép vào vở

-GV theo dõi uốn nắn

-GV đọc

-GV chấm điểm 1 số bài- Nhận xét

HĐ 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k?

-Nhận xét

-Bài 3: Viết chữ cái còn thiếu

-Học thuộc lòng bảng chữ cái

4 Củng cố – Dặn dò

-Yêu cầu HS viết lại các từ sai

-Nhận xét tiết học

- HS trả lời

- Dấu chấm

-Viết hoa

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS sửa lỗi Gạch chân từ viết sai,viết từ đúng bằng bút chì

- 1HS làm mẫu, lớp làm vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài, 1 HS làm bảng phụ

- HS học thuộc bảng chữ cái theonhóm,bàn

 Rút kinh nghiệm:

Thứ ba, Tập đọc

TỰ THUẬT

I Mục tiêu

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ có vần khó (quê quán, quận, trường…); các từ dễ phát âm sai dophương ngữ hoặc từ có thanh hỏi, thanh ngã

- Biết nghỉ ngơi đúng sau các dấu phẩy dấu chấm,giữa hai phần yêu cầu và trả lời ởmỗi dòng, giữa các dòng

- Đọc văn bản tự thuật rõ ràng, ràng mạch

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

- Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở sau bài đọc, các từ chỉđơn vị hành chính như: xã, phường, quận, huyện

- Nắm được những thông tin chính về bạn Hà trong bài

- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật

Trang 5

II Chuẩn bị

- Tranh, bảng câu hỏi tự thuật

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ: Có công mài sắt, có ngày nên kim

- Tính nết cậu bé lúc đầu ntn?

- Vì sao cậu bé lại nghe lời bà cụ để quay về nhà

- Luyện đọc đoạn kết hợp hướng dẫn ngắt câu

- Luyện đọc đoạn kết hợp giảng nghĩa từ

- Đọc đđoạn trong nhóm

Nhận xét- Tuyên dương

HĐ2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi

- Em biết những gì về bạn Thanh Hà?

- Nhờ đâu em biết về bạn Thanh Hà như vậy?

- GV cho HS chơi trò chơi “phỏng vấn” để trả lời

các câu hỏi về bản thân nêu trong bài tập 3, 4

HĐ 3: Luyện đọc lại

- GV nhắc HS đọc rõ ràng, rành mạch

- Nhận xét –Tuyên dương

4 Củng cố – Dặn dò

- Ai cũng có bản tự thuật, bản tự thuật cần viết rõ

-HS đđọc nối tiếp đđoạn lần 1

- HS đđọc nối tiếp đđoạn lần 2

- Nhờ bản tự thuật của bạn Hà

- 2 HS hỏi với nhau

- 1 số HS thi đọc lại bài

Nhận xét

 Rút kinh nghiệm:

Trang 6

- Viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn.

- Điền đúng 10 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

- Học thuộc lòng tên 10 chữ cái này

II.Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1 Khởi động

2 Bài cũ : Có công mài sắt có ngày nên kim

- GV đọc HS viết bảng: đơn giản, giảng giải

- GV nhận xét- ghi điểm

3 Bài mới

Giới thiệu bài

HĐ 1: Hướng dẫn nghe - viết

- GV đọc mẫu khổ thơ cuối

Khổ thơ là lời của ai nói với ai?

Bố nói với con điều gì?

Khổ thơ có mấy dòng?

Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?

Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở?

- GV cho HS viết bảng con những tiếng dễ sai

Nhận xét- Sửa sai

- GV đọc bài cho HS viết

- GV theo dõi uốn nắn

- Chấm, chữa bài

HĐ 3: Làm bài tập

Bài 2b: Điền chữ trong ngoặc đơn vào chỗ trống

Bài 3: Viết các chữ cái theo thứ tự đã học

Bài 4:

Nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Hát

- -2HS lên viết bảng, lớp viết bảngcon

- -HS nhắc lại

- Vài HS đọc lại

- Lời bố nói với con

- Con học hành chăm chỉ thì thờigian không mất đi

- HS nêu yêu cầu , làm miệng

- 2 HS lên bảng Lớp làm vở

- Trò chơi gắn chữ lên bảng phụ

- Điền chữ cái vào bảng con và đọcthuộc lòng

 Rút kinh nghiệm:

Thứ tư, Tập viết

A - Anh em thuận hòa

I Mục tiêu

- Biết viết chữ A viết hoa theo cỡ vừa và nhỏ.

- Biết viết câu ứng dụng Anh em thuận hòa theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và

nối chữ đúng qui định

Trang 7

II Chuẩn bị

- Chữ mẫu A Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III Các hoạt động dạy học

1.Bài cũ:

- GV kiểm tra đồ dùng học tập

- Tập viết đòi hỏi đức tính cẩn thận và kiên nhẫn

2 Bài mới

Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học

HĐ 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

* Gắn mẫu chữ A

- Chữ A cao mấy li?Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ A và miêu tả:

+ Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi lượn ở

phía trên và nghiêng bên phải

+ Nét 2: Nét móc phải

+ Nét 3: Nét lượn ngang

- GV viết bảng lớp chữ A và hướng dẫn cách viết

- Nhận xét – Sửa sai

HĐ 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

-Treo câu ứng dụng Anh em thuận hòa

- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng:

khuyên anh em trong nhà phải yêu thương

nhau

-Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ntn?

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Anh lưu ý nối nét A và n

- GV nhận xét và uốn nắn

HĐ 3: Viết vở

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

3 Củng cố – Dặn dò

GV nhận xét tiết học

- HS nhắc lại tựa bài

- Dấu chấm (.) dưới â

- Dấu huyền (\) trên a

Trang 8

Thứ năm, Luyện từ và câu

TỪ VÀ CÂU

I Mục tiêu

- Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu.

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập Bước đầu biết dùng từ đặt thành câuđơn giản

Giới thiệu bài

Hướng dẫn làm BT

Bài tập 1:

- GV xác định yêu cầu BT

- Nhận xét – Tuyên dương

Bài tập 2:

- GV xác định yêu cầu BT, chia lớp thành các

nhóm và phát phiếu cho từng nhóm

- Nhận xét – tuyên dương

Bài tập 3:

- GV hướng dẫn

Nhận xét- sửa sai

*Ghi nhớ: Tên gọi của vật, việc được gọi là từ

Ta dùng từ để đặt câu

4 Củng cố – Dặn dò

- Cho hai dãy thi đua: 1 dãy nêu từ và 1 dãy

nêu câu với từ đó và ngược lại

- Nhận xét- tuyên dương

Chuẩn bị bài tiếp theo

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm dán kết quả-đọc

- Nhận xét

- HS nối tiếp nhau đặt câu và viết 2câu thể hiện nội dung 2 tranh

- Từ: làm bài, vui chơi, giảng bài

- Học sinh đang làm bài

- Các bạn cùng vui chơi

- Cô giáo đang giảng bài

 Rút kinh nghiệm:

Thứ năm, Kể chuyện

Trang 9

CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu

- Dựa vào trí nhớ và tranh, HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung bài tập đọc

“Có công mài sắt có ngày nên kim”

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với diệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kểcho phù hợp với nội dung

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể

- Biết nhận xét, đánh giá lời bạn kể, kể tiếp được lời kể của bạn

Giới thiệu bài:

- Truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc chúng ta

vừa học có tên là gì?

- Em học được lời khuyên gì qua câu chuyện đó?

- Giới thiệu bài- ghi tựa lên bảng

HĐ 1: Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS khá nối tiếp kể từng đoạn trước lớp

- GV tổ chức cho HS kể nối tiếp từng đoạn trong

nhóm

- GV theo dõi, giúp đỡ nhóm làm việc

- GV tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện

- Nhận xét- Tuyên dương

HĐ 3: Kể toàn bộ câu chuyện

- GV giúp HS nắm yêu cầu bài tập: Cần 3 người

đóng vai: Người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ

- Mỗi vai kể với giọng riêng có kèm với động

tác, điệu bộ

- GV nhận xét cách kể của từng nhóm

3 Củng cố – Dặn dò

- Động viên, khen những ưu điểm, nêu những

điểm chưa tốt để điều chỉnh

- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân

nghe Nhận xét tiết học

- Hát

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Làm việc gì cũng phải kiên trì,nhẫn nại

- HS nhắc lại

- 1HS đọc yêu cầu bài

- 4HS khá kể

- HS tự kể theo nhóm

- Đại diện lên thi kể

- Nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Đại diện các nhóm lên kể lạitruyện theo vai

- Cả lớp bình chọn HS, nhóm kểchuyện hấp dẫn nhất

 Rút kinh nghiệm:

Thứ sáu, TẬP LÀM VĂN

Trang 10

TỰ GIỚI THIỆU – CÂU VÀ BÀI

I Mục tiêu

- Biết nghe và trả lời 1 số câu hỏi về bản thân mình

- Biết nghe và nói lại những điều nghe được về bạn trong lớp

- Bước đầu biết kể lại mẫu chuyện theo tranh Bước đầu biết tổ chức các câu thành 1bài văn ngắn

- Rèn ý thức bảo vệ của công

* Kĩ năng sống cơ bản:

-Tự nhận thức vể bản thân.

-Giao tiếp: cởi mở, tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến ngưới khác

II Chuẩn bị

- Bảng phụ, tranh ảnh minh họa

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài mới

Giới thiệu bài

Hướng dẫn làm BT

Bài tập 1

- GV xác định lại yêu cầu bài

- GV và 1HS khá làm mẫu

- GV theo dõi, uốn nắn HS

- Bài 2:

- GV giúp HS hiểu yêu cầu bài

- Nhận xét- Chốt ý

- Bài 3:

- GV cho HS kể lại sự việc ở từng tranh, mỗi sự

việc kể bằng 1 hoặc 2 câu

- Sau đó cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Bài 4:

- GV cho HS viết lại câu chuyện kể về tranh 3, 4

hoặc cả 4 tranh

3 Củng cố – Dặn dò

- GV: Ta có thể dùng các từ để đặt thành câu kể

1 sự việc Cũng có thể dùng 1 số câu để tạo

thành bài, kể 1 câu chuyện

- Hát

- HS đọc yêu cầu

- Từng cặp thực hành

- HS đọc yêu cầu BT2

- HS phát biểu ý kiến

- Nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS kể lại sự việc theo từng tranh

- HS đọc yêu cầu

- HS viết vở

 Rút kinh nghiệm:

Tuần 2: Học đi đôi với hành

  

Thứ hai, Tập đọc

Trang 11

PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn cả bài

- Biết nghỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Nắm được nghĩa của các từ mới và những từ: khoá, tấm lòng tốt bụng, lòng tốt

- Đặc điểm của nhân vật Thu và diễn biến của câu chuyện

- Ý nghĩa của câu chuyện: Đề cao lòng tốt của con người

* Kĩ năng sống cơ bản:

-Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác.

-Thể hiện sự cảm thông

II Chuẩn bị

- SGK, tranh ảnh

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ

- Yêu cầu HS đọc bài Tự Thuật

- Nhận xét- ghi điểm

2 Bài mới

Giới thiệu bài

HĐ 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Luyện đọc nối tiếp câu kết hợp chỉnh sửa

phát âm cho HS

- Luyện đọc đoạn kết hợp hướng dẫn đđọc câu

dài

- Luyện đọc đoạn kết hợp giảng nghĩa từ

- Đọc đđoạn trong nhóm

Nhận xét- Tuyên dương

HĐ 2: Tìm hiểu bài

- Câu chuyện này nói về ai?

- Bạn ấy có đức tính gì?

- Hãy kể những việc làm tốt của Na?

- Theo em điều bí mật được các bạn Na bàn

bạc là gì?

- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng có được

thưởng không?

-GV: Na xứng đáng được thưởng vì có tấm

lòng tốt rất đáng quí Trong trường học phần

thưởng có nhiều loại Thưởng cho HS giỏi,

-2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS đđọc nối tiếp đđoạn lần 1

- HS đđọc nối tiếp đđoạn lần 2

- HS đđọc trong nhóm

- Nhóm thi đua đọc - Nhận xét

- Cá nhân đọc cả bài

- Nói về 1 bạn HS tên Na

- Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè

- Na sẵn sàng giúp bạn, sẵn sàng sansẻ những gì của mình cho bạn

- Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vìlòng tốt của Na đối với mọi người

- HS trả lời

Trang 12

thưởng cho HS có đạo đức tốt, thưởng cho HS

tích cực tham gia lao động, văn nghệ

-Khi Na được thưởng những ai vui mừng? Vui

mừng như thế nào?

HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm

- GV đọc mẫu cả đoạn

- Lưu ý về giọng điệu

- GV uốn nắn cách đọc cho HS

- Nhận xét- tuyên dương

3 Củng cố – Dặn dò

-1 HS đọc toàn bài

+ Em học điều gì ở bạn Na?

+ Em thấy việc làm của cô giáo và các bạn có

tác dụng gì?

Nhận xét tiết học- Dặn dò

- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhằm, đỏ bừng mặt

- Cô giáo và các bạn: vui mừng, vỗ tay vang dậy

- Mẹ vui mừng: Khóc đỏ hoe cả mắt

- Từng HS đọc

-Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người

- Biểu dương người tốt và khuyến khích HS làm điều tốt

 Rút kinh nghiệm:

Thứ ba, Chính tả( tập chép)

PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn

- Điền đúng 10 chữ cái p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y vào chỗ trống theo tên chữ

II Chuẩn bị

- SGK – bảng phụ

III Các hoạt động

1 Bài cũ

- GV đọc cho HS viết: hòn than – cái thang,

hoa lan – thầy lang

- Nhận xét- ghi điểm

2 Bài mới

Giới thiệu bài

HĐ1: Hướng dẫn tập chép

- 2 HS lên bảng

Trang 13

MT:Hiểu nội dung đoạn viết và biết cách

trình bày bài văn xuôi

- GV viết bài tập chép lên bảng

- Hướng dẫn HS nhận xét

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu câu viết như thế nào?

- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

- GV chấm 1 số vở – nhận xét

HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

MT:Thuộc toàn bộ bảng chữ cái

Bài 2: Điền vào chỗ trống: s / x, ăn / ăng

- GV sửa lời phát âm cho HS

Bài 3: Viết tiếp các chữ cái theo thứ tự đã

học

Bài 4: Điền chữ cái vào bảng

- Nêu yêu cầu bài

- GV sửa lại cho đúng

+ Học thuộc lòng bảng chữ cái

- GV xóa những chữ ở cột 2

- GV xóa chữ viết ở cột 3

- GV xóa bảng

3 Củng cố – Dặn dò

- GV cho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả

với g/gh

- Đọc lại tên 10 chữ cái

- 2 câu

- Dấu chấm (.)

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết hoa chữ cái đầu lùi vào 1ô

- Cuối năm, tặng, đặc biệt

- HS viết vở – chữa lỗi

- 2 HS lên bảng điền

- Lớp nhận xét và viết vào vở

- HS nêu miệng, làm vở

- Trò chơi gắn chữ cái vào bảng phụ

- HS nhìn cột 3 đọc tên 10 chữ cái

- HS nhìn cột 2 nói hoặc viết lại tên 10chữ cái

- HS đọc thuộc lòng

- g đi với: a, o, ô, u, ư,

- gh đi với: i, e, ê

- HS đọc

 Rút kinh nghiệm:

Thứ ba, Tập đọc

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài: Đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng, các âm ,các vần dễ lẫn lộn: làmviệc, quanh ta , tích tắc, bận rộn , sắc xuân, rực rỡ, từng bừng

Ngày đăng: 02/06/2021, 13:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w