- Học sinh biết sử dụng phần mềm “Solar System 3D Simulator” để quan sát hệ mặt trời của chúng ta có những hành tinh nào, vì sao có các hiện tượng nhật thực, nguyệt thực.. - Thực hành : [r]
Trang 1Chương I LÀM QUEN VỚI TIN HỌC VÀ MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ
BÀI 1: THễNG TIN VÀ TIN HỌC
(Thời lợng: 2 tiết-tiết1,2) Giáo viên thực hiện: Trần Thị Hải Ngày giảng: 20/8/2012
I Mục tiêu
- Học sinh hiểu được thụng tin, cỏc hoạt động thụng tin của con người
- Vai trũ của MTĐT đối với con người trong quỏ trỡnh xử lý thụng tin
- Giảng giải, thuyết trình, đàm thoại, phát vấn và thực hành
IV Nội dung và tiến trình
a) ổn định tổ chức (2 ph)
- ổn định chổ ngồi:
+ Yêu cầu lớp trởng báo cáo sỹ số
b) Kiểm tra bài cũ:
- Gợi động cơ:
Hôm nay chúng ta sẽ tập làm quen với
c) Bài mới:
HĐ1: GV nờu cõu hỏi:
- Đọc sỏch để làm gỡ ?
- Đọc bỏo, xem ti vi để làm gỡ?
- Tớnh toỏn để làm gỡ?
- Biển bỏo giao thụng để làm gỡ?
* Cỏc hoạt động trờn là ta đang thu
thập thụng tin Vậy thụng tin là gỡ?
GVKL đưa ra đ/n thụng tin
- GV gọi HS cho vớ dụ về thụng tin
HĐ2: GV nờu cõu hỏi:
? Nghe bản nhạc ta biết được điều gỡ ?
Nghe bằng giỏc quan nào
? Nhỡn đốn giao thụng đỏ ta biết được
gỡ? Bằng giỏc quan nào
- Khi tiếp nhận thụng tin vào bộ nóo
xử lý thụng tin để mỡnh nhận biết
được thụng tin đú và thực hiện
Bằng giỏc quan, bộ nóo ta nhận biết
được thụng tin Gọi là HĐTT Vậy
2 Hoạt động thụng tin của con người.
- Tiếp nhận thụng tin
Trang 2- Xử lý thông tin là quan trọng nhất.
GV: cho HS vẽ mô hình xử lý TT vào
Ví dụ:
2 + 3 Xử lý 5
vài ví dụ
- Vẽ vào vở - Việc lưu trữ và truyềnthông tin: làm cho thông tin
và những hiểu biết đượctích luỹ và nhân rộng
* Mô hình xử lý thông tin:
Thông tin vào Thông tin ra
(Thông tin trước xử lý) (Thông tin sau xử lý)
HĐ3: GV đặt câu hỏi:
- Nghe, nhìn bằng gì ?
- Mùi thơm, vị ngọt làm sao mà biết ?
- Làm sao cảm nhận được sự vật ?
GV: Hoạt động thông tin của người
tiến hành nhờ các giác quan và bộ não
tiếp nhận thông tin
? Làm sao các nhà thiên văn quan sát rõ
ràng các vì sao trên bầu trời ?
? Làm sao các nhà nghiên cứu sinh nhìn
được các vi sinh vật nhỏ bé ?
GV: Khả năng con người có hạn vì vậy
MTĐT được tạo ra để tiếp nhận và xử
C Củng cố dặn dò:
- Nắm được các ý chính: Thông tin, hoạt động thông tin của con người, hoạt động thông tin và vaitrò của xử lý thông tin
- Trả lời các câu hỏi SGK
- Học bài, đọc bài đọc thêm 1 “Sự phong phú của Thông tin” và xem trước bài “Thông tin và biểudiễn thông tin”
D Rút kinh nghiệm:
………
………
Xử lý
Trang 3BÀI 2: THễNG TIN VÀ BIỂU DIỄN THễNG TIN
(Thời lợng: 2 tiết-tiết3,4) Giáo viên thực hiện: Trần Thị Hải Ngày giảng: 04/8/2012
I Mục tiêu
- Nắm được cỏc dạng thụng tin mà mỏy tớnh cú thể xử lý được
- Vai trũ biểu diễn thụng tin, Biểu diễn thụng tin trong mỏy tớnh
- Giảng giải, thuyết trình, đàm thoại, phát vấn và thực hành
IV Nội dung và tiến trình
a ổn định tổ chức (2 ph)
- ổn định chổ ngồi:
+ Tuỳ điều kiện phòng máy có thể phân 1 em 1 máy là tốt nhất Nếu không thì có thể phân 2
em 1 máy
+ Yêu cầu lớp trởng báo cáo sỹ số
b Kiểm tra bài cũ:
- Thụng tin là gỡ? Cho vớ dụ
- Hoạt động thụng tin của con người là gỡ? Cho vớ dụ
- Nhiệm vụ chớnh của tin học?
- Thụng tin xung quanh em hết sức
phong phỳ: văn bản, hỡnh ảnh, õm
thanh, cảm giỏc, mựi vị…Ta chỉ quan
tõm tới 3 dạng thụng tin cơ bản mà mỏy
tớnh cú thể xử lý được
GV: cho vớ dụ và cho HS nờu vài vớ dụ
về 3 dạng thụng tin cơ bản
GV nhận xột đỏnh giỏ
HĐ2: Ngoài 3 cỏch thể hiện cơ bản của
thụng tin cũn cú nhiều cỏch thể hiện
- Dạng õm thanh: là những õm
thanh, tiếng động mang lạithụng tin cụ thể
2 Biểu diễn thụng tin.
a) Biểu diễn thụng tin: là cỏch
thể hiện thụng tin dưới dạng cụthể nào đú
b) Vai trũ: cú vai trũ quyết
định đối với mọi hoạt độngthụng tin của con người
Trang 4- Hiện nay con người không ngừng cải
tiến, hoàn thiện và nghiên cứu để máy
tính có thể nhận biết được tất cả các
dạng thông tin khác nữa
HĐ3: Cho ví dụ về giao thông:
Đèn A Đèn B Ý nghĩa
Qui ước bật 1, tắt 0 để đưa vào máy
Vậy đưa vào máy tính xử lý được phải
biến đổi thông tin thành các dãy bít 11,
10, 01, 00 …
- Thông tin được lưu giữ trong máy tính
gọi là dữ liệu
* Để máy tính và người giao tiếp
được với nhau thì:
- Con người đưa thông tin vào được
máy tính mã hoá thành các dãy bít 0 &1
- Thông tin lưu giữ được máy tính mã
hoá từ các dãy bít 0 &1 thành các dạng
thông tin như văn bản, hình ảnh, âm
thanh quen thuộc với con người
HS quan sát ví dụ
HS lắng nghe
HS lắng nghe
HS vẽ mô hình vào vở
3 Biểu diễn thông tin trong máy tính.
- Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng dãy bít(dãy nhị phân) chỉ gồm 2 ký hiệu 0 và 1
- Dữ liệu: là thông tin được lưu
giữ trong máy tính
* Để lưu trữ thông tin máy tính thực hiện 2 quá trình sau:
- Biến đổi thông tin đưa vào máy tính thành dãy bít
- Biến đổi thông tin lưu trữ dưới dạng bít thành một trong các dạng quen thuộc với con người: văn bản, hình ảnh, âm thanh
Mô hình quá trình thực hiện giao tiếp giữa người và máy tính:
văn bản, âm thanh, bít 1 và 0
hình ảnh
C Củng cố, dặn dò:
- Củng cố kiến thức: 3 dạng thông tin cơ bản, vai trò của biểu diễn thông tin, biểu diễn thông tin trong máy tính thành các dãy bít
- Trả lời câu hỏi SGK
- Đọc trước bài “em có thể làm được những gì nhờ máy tính”
D Rút kinh nghiệm:
Bộphậnbiếnđổi
Con
Người
Máytính
Trang 5………
Bài 5 LUYỆN TẬP CHUỘT
(Thời lợng: 2 tiết-tiết 5,6) Giáo viên thực hiện: Trần Thị Hải Ngày giảng:07/9/2012
I Mục tiờu:
- Học sinh biết và sử dụng thành thạo cỏc thao tỏc với chuột
- Sử dụng được phần mềm Mouse Skills để luyện tập chuột
- Giảng giải, thuyết trình, đàm thoại, phát vấn và thực hành
IV Nội dung và tiến trình
a ổn định tổ chức (2 ph)
- ổn định chổ ngồi:
+ Yêu cầu lớp trởng báo cáo sỹ số
b Kiểm tra bài cũ:
1 Cho biết cấu trỳc chung của MT điện tử? trỡnh bày chức năng và phõn loại bộ nhớ MT?
2 Thế nào là phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng? Cho vớ dụ?
- Gợi động cơ:
Hôm nay chúng ta sẽ tập làm quen với
c.Bài mới:
Hoạt động 1:Thao tỏc chớnh với chuột
- Giới thiệu : Chuột là cụng cụ quan trọng
thường đi liền với mỏy tớnh Thụng qua
chuột chỳng ta cú thể thực hiện cỏc lệnh
điều khiển vào mỏy tớnh nhanh và thuận
tiện Chuột là thiết bị vào hay ra?
- Hướng dẫn cỏch giữ chuột : Giữ chuột
bằng tay phải, ngún tay cỏi và ngún ỏp ỳt
giữ thành chuột, ngún trỏ và ngún giữa đặt
ở nỳt trỏi và nỳt phải
- Cho học sinh lần lượt thực hành nhỏy cỏc
HS quan sỏthỡnh và chỳ ýlắng nghe
Thiết bị vào
HS quan sỏt
HS lần lượt thực
1 Cỏc thao tỏc chớnh với chuột:
- Di chuyển chuột: Giữ và dichuyển chuột trờn mặt phẳng(khụng nhấn bất cứ nỳt nào)
- Nhỏy chuột: Nhấn một lần nỳttrỏi chuột và thả tay
- Nhỏy phải chuột: Nhấn một lầnnỳt phải chuột và thả tay
- Nhỏy đỳp chuột: Nhấn 2 lầnliờn tiếp nỳt trỏi
- Kộo thả chuột: Nhấn, giữ nỳttrỏi và di chuyển chuột
Nỳt phải
Nỳt trỏi
Trang 6thao tác chính với chuột hiện
Hoạt động 2: Luyện tập chuột với phần mềm Mouse Skill
Giới thiệu phần mềm : MOUSE
SKILLS
- Hướng dẫn cho học sinh lần lượt thay
phiên nhau luyện các thao tác Theo
từng mức luyện tập
- Luyện tập cácthao tác chuộttheo hướng dẫncủa giáo viên
2 Phần mềm Mouse Skill:
* Mục đích: luyện tập thao tác sử
dụng chuột nhanh và thành thạo.
- Gồm 5 mức để luyện tập: mức 1,mức 2, mức 3, mức 4, mức 5
Trang 7BàI 3: EM Cể THỂ LÀM ĐƯỢC NHỮNG Gè NHỜ MÁY TÍNH
(Thời lợng: 1 tiết-tiết7) Giáo viên thực hiện: Trần Thị Hải Ngày giảng: 10/9/2012
I Mục tiờu:
- Học sinh biết được một số nhúm khả năng ưu việt của mỏy tớnh điện tử
- Biết được cỏc ứng dụng đa dạng của tin học trong cỏc lĩnh vực khỏc nhau
- Hiểu được mỏy tớnh là cụng cụ thực hiện cỏc cụng việc thụng qua sự chỉ dẫn của con người
- Giảng giải, thuyết trình, đàm thoại, phát vấn và thực hành
IV Nội dung và tiến trình
a ổn định tổ chức (2 ph)
- ổn định chổ ngồi:
+ Yêu cầu lớp trởng báo cáo sỹ số
b Kiểm tra bài cũ:
1/ Biểu diễn thụng tin là gỡ? Nờu vai trũ của biểu diễn thụng tin
2/ Nờu 2 quỏ trỡnh lưu trữ thụng tin trong mỏy tớnh? Cho biết tại sao thụng tin trong MT được biểu diễn thành dóy bớt?
- Gợi động cơ:
Hôm nay chúng ta sẽ tập làm quen với
c.Bài mới:
Hoạt động 1: Một số khả năng của mỏy tớnh
sinh
Nội dung
- Cho HS hoạt động theo nhúm: Qua thực tế
cỏc em cho biết mỏy tớnh cú thể làm được
những việc gỡ cú ớch cho con người?
- Gv chốt lại và đưa ra 4 khả năng nổi trội
+ Là nguồn tài nguyờn vụ giỏ (mạng Intenet)
- Gọi học sinh cho một số vớ dụ về việc mỏy
- Hoạt độngtheo nhúm
- Đại điện nhúmbỏo cỏo
-Khả năng lưu trữ lớn : -Khả năng “làm việc” khụngmệt mỏi
Trang 8tính tính toán với độ chính xác cao - Cho ví dụ.
- Nêu ví dụ
Hoạt động 2: Công dụng của máy tính
- Cho HS hoạt động theo nhóm: Máy tính có
nhiều khả năng vậy trong thực tế MT có thể
dùng vào những việc gì?
- GV cho HS quan sát SKG và giải thích các
chức năng mà máy tính thực hiện được:
+ Giải quyết các bài toán kinh tế, khoa học
kỹ thuật đòi hỏi những khối lượng tính toán
vô cùng lớn mà con người không thực hiện
được
+ soạn thảo, trình bày, in ấn, thuyết trình
trong hội nghị…
+ Các thông tin trong máy tính được tập hợp
và tổ chức thành các cơ sở dữ liệu lưu trong
máy tính để dể sử dụng và quản lý
+ Học ngoại ngữ, nghe nhạc, chơi game,
xem phim
+ Điều khiển tự động các dây chuyền sản
xuất, điều khiển vệ tinh, tàu vũ trụ…Robot
có thể thay con người làm các công việc
nặng nhọc, độc hại…
+ Liên lạc với bạn bè,mua bán trực tuyến,
thanh toán hoá đơn, nói chuyện, trao đổi
thông tin…nhờ mạng Intenet
- Hoạt độngtheo nhóm
- Đại điệnnhóm báo cáo
Chú ý lắng nghe
2 Công dụng của máy tính:
- Thực hiện tính toán
- Tự động hóa các công việc văn phòng.
Ví dụ: soạn thảo, trình bày, in
ấn, thuyết trình trong hội nghị…
- Điều khiển tự động và rôbốt
VD:+ Tự động điều khiển các dây chuyền sản xuất, vệ tinh, các tàu vũ trụ
+ Lắp trong Robot làm việc thay con người làm các việc nặng nhọc, độc hại Rôbô con
- Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến:
Các công việc này có thể thực hiện nhờ mạng Internet
Hoạt động 3: Hạn chế của máy tính
trí tuệ của con người…chưa thể thay thế con
người , chưa có khả năng tư duy, còn phụ
thuộc vào con người
* Vì vậy con người trở thành bá chủ thế giới
HS trả lờiLắng nghe vàcho ví dụ:
không phânbiệt được mùi
vị, cần conngười điềukhiển…
3 Máy tính và điều chưa thể
- Phụ thuộc vào con người
- Chưa có khả năng tư duy
- Do những hiểu biết của conngười quyết định
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- Máy tính là một công cụ đa dạng có những khả năng vô cùng to lớn
- Khả năng của máy tính còn phụ thuộc vào sức khai thác của người sử dụng nó
- Con người có thể dùng máy tính vào rất nhiều công việc, học tập, giải trí
- Máy tính có thể làm được những gì mà con người chỉ dẫn thông qua các câu lệnh
Trang 9BàI 4: MÁY TèNH VÀ PHẦN MỀM MÁY TÍNH
(Thời lợng: 2 tiết-tiết 8,9)
Giáo viên thực hiện: Trần Thị Hải Ngày soạn: 10/9/2012
I Mục tiờu:
- Học sinh hiểu “Mụ hỡnh quỏ trỡnh ba bước”
- Cấu trỳc chung của mỏy tớnh điện tử
- Chương trỡnh mỏy tớnh, phõn biệt được phần cứng – phần mềm, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng
- Giảng giải, thuyết trình, đàm thoại, phát vấn và thực hành
IV Nội dung và tiến trình
a ổn định tổ chức (2 ph)
- ổn định chổ ngồi:
+ Yêu cầu lớp trởng báo cáo sỹ số
b Kiểm tra bài cũ:
1/ Những khả năng to lớn nào đó làm cho mỏy tớnh trở thành một cụng cụ xử lớ thụng tinhữu hiệu ?
2/ Hóy kể thờm một vài vớ dụ về những gỡ cú thể thực hiện với sự trợ giỳp của mỏy tớnh ?Đõu là hạn chế lớn nhất của mỏy tớnh?
- Gợi động cơ:
Hôm nay chúng ta sẽ tập làm quen với
c.Bài mới:
Hoạt động 1: Mụ hỡnh xử lý thụng tin
Gọi HS nhắc lại quỏ trỡnh xử lý thụng tin
Thụng tin vào, xử lý, thụng tin ra
- GV cho VD và cho HS phõn tớch thụng
tin ra, thụng tin vào
- Từ thụng tin vào(Input) qua quỏ trỡnh xử
lý ta cú được thụng tin ra(Output) Đú là
quỏ trỡnh xử lý thụng tin bất kỳ đều phải cú
HS trả lời
HS thảo luậntừng nhúm
1/ Mụ hỡnh quỏ trỡnh ba bước
Hoạt động 2: Cấu trỳc chung của MT điện tử
Giới thiệu cỏc chức năng MT điện tử,
giới thiệu cỏc loại MT
- GV nờu ra 3 chức năng chớnh của
MTĐT, cỏc chức năng này hoạt động
nhờ vào sự chỉ dẫn của chương trỡnh do
con người lập ra.Vậy chương trỡnh là gỡ?
- Tất cả cỏc cõu lệnh do con người viết ra
HS quan sỏt SGK
HS phõn biệtđược cấu trỳc của MT với cỏc bộ
2 Cấu trỳc chung của MT điện tử:
- Gồm 3 khối chức năng: Bộ xử lý trungtõm(CPU), Bộ nhớ, cỏc thiết bị vào rađược hoạt động dưới sự chỉ dẫn củachương trỡnh
- Chương trỡnh là tập hợp cỏc cõu lệnh,mỗi cõu lệnh hướng dẫn một thao tỏc cụ
Nhập (INPUT)
Xử lý
Xuất (UOTPUT)
Trang 10để hướng dẫn 1 thao tác cụ thể nào đó
được gọi là chương trình
a/ Giới thiệu CPU là bộ não của MT là
nơi thực hiện
b/ Bộ nhớ là nơi lưu giữ
- Giới thiệu các loại RAM
+ Đồng hồ : Tạo xung thời gian chính
xác, đồng bộ hóa các thành phần khác
của CPU
+ Các thanh ghi : Lưu các toán hạng và
kết quả trung gian
+ Khối số học và lôgic (ALU): Thực
hiện các phép toán số học và lôgic
+ Khối điều khiển (CU) : Điều khiển sự
hoạt động của máy
- Cho học sinh xem một số RAM, các
dạng SRAM, SDRAM, DDRAM
- Giới thiệu một vài IC
- Dữ liệu trên ROM khi sản xuất nhà sản
xuất lưu trên đó, ta không thay đổi được
- Giới thiệu các loại bộ nhớ ngoài : đĩa
cứng, đĩa mềm, CD, USB
- Tạo khả năng giao tiếp và phục vụ của
máy tính người ta lắp thêm các thiết bị
HS quan sát hình
HS lắng nghe
HS trả lời vàphân biệt cácthiết bị ngoàira
thể cần thực hiện
a/ Bộ xử lý trung tâm(CPU): Thực
hiện các chức năng tính toán, điều khiển
và phối hợp mọi hoạt động của máytính
b/ Bộ nhớ: Là thiết bị lưu trữ dữ liệu và
chương trình
- Bộ nhớ trong :
+ RAM : ghi và đọc dữ liệu (dữ liệu
trên RAM mất đi khi mất điện)
+ ROM : Bộ nhớ cố định, chỉ cho phép
đọc, không cho ghi dữ liệu (Ghi dữ liệulúc sản xuất-không mất khi mất điện)
- Bộ nhớ ngoài : Đĩa cứng, đĩa mềm,
đĩa CD, đĩa USB…
* Đơn vị đo dung lương bộ nhớ: byte
Tên gọi hiệuKí So sánh với đơn vịkhác
- Ổ đĩa (Vừa vào, vừa ra)
Hoạt động 3: Máy tính và công cụ xử lý thông tin
Nêu ví dụcác thiết bị
3 Máy tính là một công cụ xử lý thông tin:
- Quá trình xử lý thông tin trong máytính được tiến hành một cách tự độngtheo sự chỉ dẫn của các chương trình
Trang 11Hoạt động 4: Phần mềm và phân loại phần mềm
- Các chương trình điều khiển, ứng
dụng cài vào máy?
- Ta tìm hiểu việc phân loại phần mềm
Có thể chia thành hai loại như sau :
+ Chương trình phải chạy thường trực
trong máy để cung cấp các dịch vụ theo
yêu cầu của các chương trình khác
trong mọi thời điểm của cả quá trình
hoạt động của máy Và là môi trường
làm việc cho các chương trình khác gọi
là phần mềm hệ thống Ở đây là Hệ
điều hành
- Hỏi : Máy tính ở nhà em cài hệ điều
hành gì ?
- Để giải quyết công việc hàng ngày
trên máy tính như: soạn thảo văn bản,
lập thời khóa biểu, chơi game, học
toán phải cần có phần mềm để giải
quyết Những phần mềm như vậy gọi là
HS trả lời
HS trả lời vàghi vở
HS trả lời
HS chú ý trảlời để phânbiệt được 2loại phầnmềm cơ bản
HS trả lời
Chú ý lắngnghe và trảlời
4 Phần mềm và phân loại phần mềm:
+ Phần cứng: Các linh kiện, thiết bị
vật lí lắp ráp thành máy tính điện tửVD: Võ máy, dây dẫn, tụ điện, cácđộng cơ điện
+ Phần mềm: Các chương trình máy
tính VD: Bộ Office, các trò chơi
* Phân loại phần mềm :
a/ Phần mềm hệ thống: Là chương
trình tổ chức việc quản lí, điều phốicác bộ phận chức năng máy tính saocho chúng hoạt động một cách nhịpnhàng và chính xác
VD: Hệ điều hành: MS-DOS, WINDOWS 98, WINDOWS XP b/ Phần mềm ứng dụng : là chương
- Phân biệt bộ nhớ ROM và RAM
- Phân biệt phần cứng, phần mềm và 2 loại phần mềm
- Máy tính là công cụ xử lý thông tin, quá trình xử lý thông tin trên máy tính được tiến hành một cách tự động theo sự chỉ dẫn của các chương trình
Trang 12- Đọc bài đọc thêm và chuẩn bị bài thực hành.
Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ THIẾT BỊ MÁY TÍNH
+ Yªu cÇu líp trëng b¸o c¸o sü sè
b Các hoạt động dạy - học trên lớp :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Phân biệt các bộ phận của máy
- Ổ đĩa (đĩa A, đĩa CD
d/ Các thiết bị lưu trữ dữ liệu :
- Quan sát cácthiết bị cũ
- Quan sát các thiết bị cũ
- Cho học sinh tham quan phòngmáy
- Dùng bàn phím cũ,chuột để quan sát
- Quan sát các bộ phậncủa thân máy theohướng dẫn của giáoviên
- Sử dụng các thiết bị
cũ theo nhóm
- Quan sát theo nhóm
Trang 13Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- Cho thực hành tại phũng mỏy
- Mở một trỡnh soạn thảo chohọc sinh làm quen gừ
- Cho đại diện học sinh thựchành
- Hiểu được sự cần thiết mỏy cần phải cú hệ điều hành
- Nắm được những vấn đề cơ bản cỏch quản lý hệ điều hành đối với phần cứng, phần mềm trongmỏy tớnh
- Giảng giải, thuyết trình, đàm thoại, phát vấn và thực hành
IV Nội dung và tiến trình
ổn định tổ chức (2 ph)
- ổn định chổ ngồi:
+ Yêu cầu lớp trởng báo cáo sỹ số
- Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Cho học sinh quan sỏt
Trang 14HS không biết học môn gì,
giờ nào nên không chủ động
được việc học tập
thông trên đường phố
- Ích lợi của hệthống đền tín hiệu giaothông
- HS đọc SGK
- Nề nếp học tập củahọc sinh khi không cóthời khoá biểu
- Nề nếp học tập củahọc Hs khi có thời khoábiểu
-HS nhận xét
Hoạt động 2: Vai trò của hệ điều hành
- Khi máy tính làm việc có
nhiều đối tượng cùng hoạt
động tham gia vào quá trình xử
lí thông tin
- Em hãy nêu các đối tượng
tham gia vào quá trình xử lí
ai sẽ điều khiển để tránh xảy ra
tranh chấp tài nguyên?
- Điều khiển các thiết bị (phầncứng)
- Tổ chức việc thực hiện cácchương trình (phần mềm)
* Tóm lại : Hệ điều hành có vai
trò rất quan trọng Nó điều khiểnmội hoạt động của phần cứng vàphần mềm tham gia vào quá trình
xử lí thông tin
4 Củng cố-dặn dò:
- Nêu lại tổng quát bài học
III RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 15Tiết 13,14 Bài 10: HỆ ĐIỀU HÀNH LÀM NHỮNG VIỆC Gè?
Ngày soạn: 6/9/2012 Ngày giảng: 03/10/2012
- Giảng giải, thuyết trình, đàm thoại, phát vấn và thực hành
IV Nội dung và tiến trình
ổn định tổ chức (2 ph)
- ổn định chổ ngồi:
+ Yêu cầu lớp trởng báo cáo sỹ số
Kiểm tra bài cũ:
1 Hóy nờu vai trũ của hệ điều hành?
2 Phần mềm học gừ mười ngún cú phải là hệ điều hành khụng? Vỡ sao?
Giảng bài mới:
- Dựng phương phỏp :Thuyết trỡnh, giảng giải, vấn đỏp
- Chuẩn bị:Giỏo viờn: Giỏo ỏn.Học sinh: Kiến thức cũ, sỏch, vở
Hoạt động 1: khỏi niệm hệ điều hành
Em hóy kể một số thiết bị của mỏy
tớnh mà em biết?
HĐH cú phải là một thiết bị
khụng?
Gv giải thớch cho Hs hiểu
Sau khi ta lắp rỏp xong một mỏy
- Mỏy tớnh chỉ cú thể sử dụng đượcsau khi cài hệ điều hành
- Một mỏy tớnh được cài đặt tối thiểumột HĐH
- Hệ điều hành phổ biến nhất hiệnnay là hệ điều hành Windows
Hoạt động 2: Chức năng chớnh của hệ điều hành
- Khi mỏy tớnh hoạt động bộ
Trang 16- Nếu không có hệ điều hành
được cài đặt trước vào máy tính thì
ta có thể làm việc với máy tính
được không?
- đều có sự phốihợp, kiểm soátchặt chẽ của hđh
- Hs trả lời
(nhiệm vụ quan trọng nhất)
+ Cung cấp giao diện cho ngườidùng Giao diện là môi trường giaotiếp cho phép con người trao đổi thôngtin với máy tính trong quá trình làmviệc
+ Tổ chức và quản lí thông tin trongmáy
Cho Hs hoạt động nhóm:
1 Phần mềm ……… được
cài đặt đầu tiên trong máy tính
2 Mario có phải là HDH không? Vì
Các nhóm thảoluận
Một Hs đọc sgk
Hs nêu nhận xét
Hs hoạt động nhóm
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại tổng quát bài học
III RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 17
Tiết 15: BÀI TẬP
Ngµy so¹n: 5/10/2012 Ngày giảng: 10/10/2012
- Nắm số lượng học sinh của lớp: số lượng hs vắng.
2 Giảng bài mới:
- Dùng phương pháp :Thuyết tŕnh, giảng giải, vấn đáp
- Chuẩn bị:
+ GV: Giáo án, bài tập luyện tập
+ HS: Đồ dùng học tập, kiến thức cơ bản
* BÀI TẬP
Bài tập 1: Thông tin trong máy tính thường được lưu trữ ở đâu để khi tắt máy tính không bị mất
A Trên các thiết bị lưu trũ thông tin như: đĩa cứng, đĩa mềm,
B Trong bộ nhớ trong (RAM)
C Trên màn hình máy tính
D cả (A) và (B) đều sai
Hãy trọn phương án trả lời đúng
Bài tập 2: Tệp thường chứa thông tin dạng nào?
A Hình vẽ, tranh, ảnh;
B Văn bản (Nội dung các cuốn truyện, các bức thư, bài thơ,…)
C Âm thanh hoặc hình ảnh kết hợp âm thanh (Bài hát, đoạn phim,…);
D Chương trình
E Tất cả đều đúng
Hãy chọn phương án trả lời đúng
Bài tập 3: Phần mềm Window XP của Microsoft là:
A Phần mềm quản lí cơ sở dữ liệu
B Phần mềm tạo các trang web
C Hệ điều hành
Trang 18D Chương trình soạn thảo văn bản
Hãy chọn phương án đúng
Bài tập 4: Em sử dụng chương trình nào của Window để quản lí các tệp và thư mục?
A Window Explorer B Accessories
Bài tập 5: Nhiệm vụ của HĐH Window là:
A Quản lí mọi tài nguyên của máy tính và đảm bảo để phần mềm ứng dụng có thể sử dụng cáctài nguyên đó;
B Tổ chức việc lưu trữ thông tin trên các thiết bị lưu trữ;
C Cung cấp môi trường để người sử dụng giao tiếp với máy tính;
D Cả (A), (B) và (C)
Bài tập 6: Quan sát hình dưới đây
Hãy viết đường dẫn từ ổ đĩa D tới thư mục SachGK;
Hãy viết đường dẫn từ ổ đĩa D tới các tệp Thamkhao và Baitap
Trang 19KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngµy so¹n: 5/10/2012 Ngày giảng: 10/10/2012
Câu 2: (0.5đ) Dữ liệu là gì?
a Là thông tin được lưu giữ trong máy tính b Là thông tin mà máy tính cần.
c Là thông tin con người đưa vào máy tính d Tất cả các ý trên.
Câu 3: (0.5đ) Các dạng cơ bản của thông tin là:
a Văn bản, hình ảnh.
c Hình ảnh, âm thanh.
b Văn bản, hình ảnh và âm thanh.
d Văn bản, âm thanh.
Câu 4: (0.5đ) Mẫu câu “Hoc sinh khoi 6 truong THCS Quảng Phương” em luyện trên:
a Hàng phím cơ sở.
Cââu 6: (0.5đ) Điều gì mang lại thông tin cho con người chúng ta?
c Internet d Cả ba câu trên.
Câu 7 : (0.5đ) Cấu trúc chung của máy tính điện tử bao gồm những bộ phận nào?
a Bộ xử lý trung tâm b Bộ nhớ
c Thiết bị vào/ra d Tất cả các ý trên.
Câu 8: (1.5đ) Dùng thước nối câu tương ứng
a Bộ nhớ 1 Là byte.
b Chương trình của máy tính 2 Lưu giữ các chương trình và dữ liệu.
c Đơn vị đo dung lượng nhớ 3 Gọi là phần mềm.
II Tự Luận (5đ)
Câu 1: (2.5 điểm) Vẽ mô hình quá trình ba bước và cho ví dụ?
Câu 2: (2.5 điểm) Các thao tác chính với chuột là gì?
Đề bài: 02
I Trắc Nghiệm (5đ)
Cââu 1: (0.5đ) Điều gì mang lại thông tin cho con người chúng ta?
c Internet d Cả ba câu trên.
Câu 2 : (0.5đ) Cấu trúc chung của máy tính điện tử bao gồm những bộ phận nào?
Trang 20a Bộ xử lý trung tâm b Bộ nhớ
c Thiết bị vào/ra d Tất cả các ý trên.
Câu 3: (0.5đ) Khả năng của máy tính là:
a Tính toán nhanh.
c Tính toán với độ chính xác cao.
b Lưu trữ lớn.
d Cả 3 đều đúng
Câu 4: (0.5đ) Dữ liệu là gì?
a Là thông tin được lưu giữ trong máy
tính.
b Là thông tin mà máy tính cần.
c Là thông tin con người đưa vào máy tính.
d Tất cả các ý trên.
Câu 5: (0.5đ) Mẫu câu “Hoc sinh khoi 6 truong THCS Quảng Phương” em luyện trên:
a Hàng phím cơ sở.
c Hàng phím trên.
b Hàng phím dưới.
d Cả bàn phím.
Trang 21c Byte d Số.
Câu 7: (0.5đ) Các dạng cơ bản của thông tin là:a Văn bản, hình ảnh.
b Văn bản, hình ảnh và âm thanh.
c Hình ảnh, âm thanh d Văn bản, âm thanh.
Câu 8: (1.5đ) Dùng thước nối câu tương ứng
a Bộ nhớ 1 Là byte.
b Chương trình của máy tính 2 Lưu giữ các chương trình và dữ liệu.
c Đơn vị đo dung lượng nhớ 3 Gọi là phần mềm.
II Tự Luận (5đ)
Câu 1: (2.5 điểm) Vẽ mô hình quá trình ba bước và cho ví dụ?
Câu 2: (2.5 điểm) Các thao tác chính với chuột là gì?
Trang 22Chương II PHẦN MỀM HỌC TẬP
Ngµy so¹n: 11/10/2012 Ngày giảng: 15/10/2012
I Mục tiêu:
- Giúp học nắm được bàn phím gồm có các hàng phím, các khu vực của các phím chức năng
- Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng mười ngón và thói quen sử dụng bàn phím mười ngón
- Hướng dẫn cho học sinh tư thế ngồi, mắt quan sát đúng khi sử dụng máy tính
II Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
B.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu tổng quan bàn phím
- Cho học sinh xem một số loại bàn
phím F và J có
hai cái gai và 8phím xuất phát lànơi đặt tay
1 Bàn phím máy tính:
- Khu vực chính của bàn phím: gồm 5hàng phím:
+ Hàng phím số+ Hàng phím trên+ Hàng phím cơ sở: quan trọng nhất vì
có 2 phím gai FJ, 8 phím xuất phátASDFJKL;
+ Hàng phím dưới+ Các phím điều khiển: Spacebar, Ctrl,Alt, Shift, CapsLock, Tab, Enter,Backspace
Hoạt động 2: Lợi ích của việc gõ phím bằng mười ngón
Hoạt động 3: Tư thế ngồi
- Khi ngồi học chúng ta phải ngồi
như thế nào là đúng tư thế?
- Quan sát hình và hướng dẫn HS tư
thế ngồi đúng khi làm việc với MT
HS trả lời
HS quan sát và chú ý thực hiện đúng tư thế làm việc với MT
3 Tư thế ngồi
- Ngồi thẳng lưng, đầu thẳng khôngngữa ra sau, không cúi về phía trước.Mắt nhìn vào màn hình, Bàn phím ở vịtrí trung tâm, hai tay để thả lỏng trênbàn phím
- Mở Viêtkey hoặc Unikey
Trang 23tay, cách ngồi không đúng.
- Làm mẫu cho học sinh theo dõi,
yêu cầu học sinh chú ý mỗi ngón
tay chỉ phụ trách một số phím nhất
định
Kiểu gõ: + Telex + Tiếng việtBảng mã: Unicode dựng sẵn
C Củng cố, dặn dò:
- Bàn phím máy tính được chia thành các phần khác nhau với các phím chức năng
- Lợi ích của việc gõ bàn phím và tư thế ngồi
Trang 24Tiết 19,20: Bài 11: TỔ CHỨC THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
I MỤC ĐÍCH:
- Học sinh biết được cách tổ chức thông tin trong máy tính
- Biết được khái niệm cơ bản của thư mục, tệp tin và đường dẫn…
V Néi dung vµ tiÕn tr×nh
3 Giảng bài mới:
- Dùng phương pháp :Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp
- Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở
Hoạt động 1: Cách tổ chức thông tin trong máy tính, khái niệm về tệp tin, thư mục
Chức năng chính của máy tính là xử lý
thông tin Để có thể xử lý thông tin
nhanh thì thông tin phải được tổ chức
một cách hợp lý Quan sát SGK cho biết
thông tin trong máy tính được tổ chức
lưu lại trên phần cứng đó chính là tệp tin,
các biểu tượng phần mềm lưu trữ đó là
tệp tin
- Gọi HS cho 1 vài ví dụ
Gv nhận xét vài tệp tin được lưu trữ
trong bộ nhớ (bài hát, hay các phần mềm
- Mô tả kiểu dữliệu của tệp tin
HĐH đã tổ chức thông tin theomột cấu trúc hình cây gồm cáctệp tin và thư mục
1 Tệp tin:
- Tệp tin là đơn vị cơ bản đểlưu trữ thông tin trên thiết bị lưutrữ
Hoạt động 2: Cách tổ chức thông tin trong máy tính, khái niệm về tệp tin, thư mục
Trang 25- Vì sao em biết đó là tệp tin
- Sau đó cho Hs phân biệt thư mục và
tệp tin? Kể tên các thư mục?
HS quan sát Trả lời
- có phần mởrộng doc
2.Thư mục:
- Hệ điều hành tổ chức các tệp trênđĩa thành các thư mục
- Mỗi thư mục có thể chứa các tệphoặc các thư mục con
* Thư mục mẹ: Là thư mục có
chứa các thư mục con
* Thư mục con: Là thư mục
nằm trong các thư mục mẹ
* Thư mục gốc: Là thư mục đầu
tiên do hệ điều hành tạo ra
- Các tệp trong cùng một thư mụcphải có tên khác nhau
- Các thư mục trong cùng một thưmục mẹ phải có tên khác nhau
Hoạt dộng 3: Đường dẫn, các thao tác chính với tệp, thư mục
- Quá trình mở như trên chính là
Hãy cho biết trên cây thư mục trên
có máy tệp tin? Kể tên?
Thư mục BAITAP con của thư mục
3 Đường dẫn:
Đường dẫn là dãy tên các thư mụclồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \bắt đầu từ một thư mục xuất phátnào đó và kết thúc bằng thư mụchoặc tệp để chỉ ra đường tới thưmục hoặc tệp tương ứng
Ví dụ :C:\PASCAL\BAITAP
C:\PASCAL\LYTHUYET\Chuong1.doc
4 Các thao tác chính với tệp và thư mục:
- Xem thông tin về các tệp và thưmục
- Tạo mới: Kích phải\New\Foder
- Nêu lại tổng quát bài học
III RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 26Tiết 21: Bài 12: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
I MỤC ĐÍCH:
- Làm quen với HĐH Windows
- Cho HS thấy được ưu điểm của Hệ điều hành Windows với cỏc hệ điều hành khỏc(MSDos)
II.Nội dung và tiến trình
a
ổ n định tổ chức (2 ph)
- ổn định chổ ngồi:
+ Yêu cầu lớp trởng báo cáo sỹ số
b Kiểm tra bài cũ:
Cõu hỏi: Làm bài tập 3 trong sgk/trang47
c Giảng bài mới:
- Dựng phương phỏp :Thuyết trỡnh, giảng giải, vấn đỏp
- Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Giỏo ỏn
Học sinh: Kiến thức cũ, sỏch, vở
Hoạt dộng 1: Giới thiệu hệ điều hành Windows:
- Hệ điều hành đang được sử dụng trong mỏy tớnh là hệ điều hành gỡ?
- Cú rất nhiều phiờn bản hệ điều hành, so với phiờn bản hđh Win 98, 95, 2000…winXPgiao diện như thế nào?
Hoạt dộng 2: Tỡm hiểu màn hỡnh làm việc của Windows
Cho HS quan sỏt sgk(hỡnh trờn
projecter) và giới thiệu cho học sinh
về màn hỡnh nền
- Cỏc em cho biết cụng dụng 1 vài
biểu tượng trờn màn hỡnh?
- Hs trả lời và rỳt
ra kết luận
- Hs nghe và ghibài
1 Màn hỡnh làm việc chớnh của Windows:
a Màn hỡnh nền: (sgk)
b Một số biểu tượng chớnh trờn màn hỡnh:
- My computer: thể hiện thụng tin
và dữ liệu trong mỏy tớnh
- Recyle Bin: nơi chứa cỏc File đóxoỏ.(Biểu tượng này luụn luụn cútrờn màn hỡnh)
c Cỏc biểu tượng chương trỡnh:
Microsoft Word, Paint,…
Hoạt dộng 2: Giới thiệu nỳt Start và thanh cụng việc
Nỳt Start: GV hướng dẫn cho Hs mở
nỳt Start và giới thiệu bảng chọn
start
Sau khi mở bảng chọn em thấy gỡ?
Thanh cụng việc:
- Hs lắng nghe
- Hs trả lời và ghibài
2 Nỳt Start và bảng chọn Start:
Nhỏy nỳt Start, một bảng chọnxuất hiện
Bảng này chứa mọi lệnh cần thiết
để bắt đầu sử dụng Windows
3 Thanh cụng việc: Ở đỏy màn
Trang 27Hướng dẫn cho Hs biết tác dụng
của thanh công việc thông qua ví dụ:
Cách thu nhỏ các của sổ làm việc và
Hoạt dộng 3: Cửa sổ làm việc của Windows
- Con người giao tiếp với HĐH qua các
cửa sổ chương trình: 2 loại
- GV giới thiệu thêm Control Panel để HS
nắm được vài chức năng của bảng điều
khiển hỗ trợ cho bài thực hành sau
Hoạt động 5:
Cho Hs hoạt động nhóm:
1 Bảng chọn chứa ……… cần thiết
để bắt đầu sử dụng Windows
2 Chuyển đổi nhanh giữa các chương
trình bằng cách ……… vào biểu tượng
chương trình tương ứng
3 Kể một số biểu tượng trên màn hình
nền?
Hs trả lời và ghibài
Hs lắng nghe vàghi bài
HS chú ý
Hs hoạt độngnhóm
4 Cửa sổ làm việc:
Có các thành phần chính+ Thanh tiêu đề, thanh bảngchọn, thanh công cụ, thanh cuốnngang/dọc
* Control Panel: là 1 chức năng
hệ thống của hệ điều hành, chứa các lệnh cài đặt cấu hình của hệ điều hành
4 Củng cố - dăn dò:
- Nêu lại tổng quát bài học
III RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 28Tiết 22 BÀI TẬP
I MỤC ĐÍCH:
+ Hệ thống và tổng kết các kiến thức ở chương I và II
+ Kiểm tra kiến thức cơ bản của HS về máy tính
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh yêu thích mônhọc
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ổ định lớp:
- Nắm số lượng học sinh của lớp: số lượng hs vắng.
2 Giảng bài mới:
- Dùng phương pháp :Thuyết tŕnh, giảng giải, vấn đáp
- Chuẩn bị:
+ GV: Giáo án, bài tập luyện tập
+ HS: Đồ dùng học tập, kiến thức cơ bản
Hoạt động 1:
Hoạt động 1:
Gv lần lượt khái quát lại lý
thuyết của từng bài học trong
chương I, II
Gọi Hs trả l.ời cỏc cõu hỏi
trong Sgk của từng bài học
- Làm bài theonhóm
- Đại diện nhóm lênbảng làm bài
I Hệ thống câu hỏi lý thuyết ôn tập.
Trang 29- Nêu lại tổng quát bài học
- Chuẩn bị tiết 18 kiểm tra 1 tiết