Nền và móngNền MóngNMĐồ án Nền MóngĐồ án Nền và MóngDA NMSinh viên thực hiện: Huỳnh Minh DươngGiáo viên hướng dẫn: Trịnh Văn ThaoTrường Đại học Xây dựng Miền TrungMien Trung University of Civil Engineering
Trang 1MỤC LỤC
Trang 2CHƯƠNG I: THIẾT KẾ MÓNG NÔNG 1.1 Các số liệu cần thiết để thiết kế
Bảng 1.2 Tải trọng tiêu chuẩn
Với móng A4, B4, C4 vì nội lực chênh lệch không quá 10% nên ta sử dụng nộilực lớn nhất để tính toán
Với móng D4 ta tính riêng vì lệch lớn hơn 10% so với móng A4
1.1.2 Số liệu về địa chất
Theo số liệu của hố khoan 1 làm hố khoan đặt trưng để thiết kế móng Mặt cắt địa chất
được thể hiện trong Hình 1.1
Trang 3HÌNH TRỤ HỐ KHOAN
HỐ KHOAN SỐ :
ĐỘ SÂ U HỐ KHOAN :
4.473 m 30.0m
PL 2-1/1
Cát trung, thô lẫ n bộ t màu vàng, đôi chỗ lẫn ít sỏi, trạng thá i chặt vừa.
Sé t pha lẫn laterit mà u nâu đỏ, trạng thá i nử a cứ ng.
Cát mịn lẫn bột màu vàng, nâu và ng, trạng thá i chặ t vừa.
Cá t mịn lẫn ít sé t màu xá m, trạng thá i chặt vừa.
13.0
-8.527
7
6 5
11 3
11 8
19 6
Đất mặt: Sé t, sé t pha màu nâu đen lẫn rễ cây, trạng thái nử a cứ ng.
11 7
4 18
15 cm 15 15
15
2b
14
SPT1-7 14.0-14.45 13.5-14.0 HK1-7
9
HK1-5 9.5-10.0 SPT1-5
8.0-8.45 8.5
HK1-2
2a
5.5-6.0 6
7
HK1-4
SPT1-3 6.0-6.45
5
4
4.0-4.45 HK1-3
3.5-4.0 SPT1-2
10 3
6
17 14
31 8
14 9 23
Hình 1.1 Mặt cắt địa chất Hố khoan 1
Trang 4Địa tầng của khu vực cơng trình gồm các lớp đất được tổng hợp trong Bảng 1.3
Bảng 1.3 Dữ liệu các lớp đất
Lớp
Chiều dày
m
Độ ẩm tự nhiê
n W%
Dung trọng
g/cm3
Tỷ trọ
ng
Giới hạn Atterberg
Đo
ä se
ät IL
Lực dính
C kG/c m2
Góc ma sát trong
Modul biến dạng E1-2 kG/c m2
tự nhiê
n
đẩy nổi
G.
hạ
n cha
ûy LL
G.
hạ
n de
ûo PL
Ch ỉ số
de
ûo PI
1
Sét pha lẫn laterit
màu nâu đỏ, trạng
thái dẻo cứng đến
Trang 5chỗ lẫn ít sét, trạng
thái chặt vừa
TK3 Sét pha nhiều cát màu vàng,
1,01
6 2,689 32,7 19,0 13,7 0,23 0,268 15o40' 45,248
Trang 6Tính toán theo trục 4 trong
C1
C2 C3 C4
Trang 71.2 Thiết kế phương án móng nông cho trục cột
Chọn phương án móng đơn để tính toán cho các móng
Chọn chiều sâu chôn móng h=1, 4m
Hình 1.3 Trụ địa chất móng nông
1.2.1 Tính toán móng A4
a Chọn sơ bộ kích thước đáy móng theo điều kiện ổn định nền
Tính cường độ tiêu chuẩn của nền R
m m
Trang 8tc tc
m tc
= =
1,05 2, 202
1,31,3
f n
Trang 92 0
295,75 /
tc tc tc
2 min
Kết quả chọn kích thước sơ bộ móng A4 được thể hiện trong Bảng 1.5
Bảng 1.5 Kết quả chọn kích thước sơ bộ móng A4
tc tb II
Xác định trị số ứng suất do trọng lượng bản thân ( )σbt
và ứng suất gây lún tạiđáy móng và tại đáy các lớp phân tố:
Trang 10268,926 /
bt II gl
1,308
0,231
0,947
32,572
254,673
1,308
0,692
0,591
1,308
1,154
0,328
1,308
1,231
0,29857,48
Trang 11254,673 198,390 117,249 51,355 16,844 5,020
1 2 3 4 5 6
Hình 1.4 Biểu đồ phân bố ứng suất bản thân và ứng suất gây lún móng A4
Trang 12c Tính toán móng theo TTGHI
Tải trọng để sử dụng tính toán là tải trọng tính toán
- Tính ứng suất dưới đáy móng
0 max
min
61
2
2 min
343, 4 /304,69 /265,97 /
Trang 130, 4.R b
tt tb
Trang 14d Kiểm tra xuyên thủng
Hình 1.5 Kiểm tra xuyên thủng móng A4
- Điều kiện chống xuyên thủng: P cx ≥P xt
x
Trang 16tt
1 tt
Μ
Ι−Ι
650
bP
Hình 1.7 Sơ đồ tính móng A4 theo phương cạnh dài
- Momen tương ứng với mặt ngàm I-I qua chân cột vuông góc với cạnh dàicủa đáy móng
6,524
8,3110,785
s s
A n a
(cây)Chọn 9 10φ
, khoảng cách giữa các thanh thép
Trang 175,3020,785
s s
A n a
(cây)Chọn 6 10φ
, khoảng cách giữa các thanh thép
Vậy ta chọn thép như sau:
Theo phương cạnh dài: 9 10 150φ a
Theo phương cạnh ngắn: 8 10 200φ a
1.2.2 Tính toán móng B4, C4
a Chọn sơ bộ kích thước đáy móng theo điều kiện ổn định nền
Tính toán tương tự như móng A4, ta được kích thước sơ bộ của móng B4, C4như Bảng 1.8
Bảng 1.8 Kết quả chọn kích thước sơ bộ móng B4, C4
c Tính toán móng theo TTGHI
Tải trọng để sử dụng tính toán là tải trọng tính toán
Trang 18- Tính ứng suất dưới đáy móng
0 max
min
61
2 2 min
343, 4 /304,69 /265,97 /
0, 4.R b
tt tb
Trang 19d Kiểm tra xuyên thủng
Điều kiện chống xuyên thủng: P cx ≥P xt
Trang 20Ι−Ι
600
bP
Hình 1.10 Sơ đồ tính móng B4, C4 theo phương cạnh dài
- Momen tương ứng với mặt ngàm I-I qua chân cột vuông góc với cạnh dàicủa đáy móng
Trang 217,0890,785
s s
A n a
(cây)Chọn 9 10φ
, khoảng cách giữa các thanh thép
4,162
5,3020,785
s s
A n a
(cây)Chọn 6 10φ
, khoảng cách giữa các thanh thép
Trang 222
8200
Vậy ta chọn thép như sau:
Theo phương cạnh dài: 9 10 150φ a
Theo phương cạnh ngắn: 8 10 200φ a
1.2.3 Tính toán móng D4
a Chọn sơ bộ kích thước đáy móng theo điều kiện ổn định nền
Tính cường độ tiêu chuẩn của nền R
II II II tc
tc tc
tc tc
m tc
Trang 23= =
1,06 1,972
1,31,3
f n
266,57 /
tc tc tc
2 min
Kết quả sơ bộ kích thước được thể hiện trong Bảng 1.9
Bảng 1.9 Kết quả tính toán chọn tiết diện móng sơ bộ
Trang 24Với
2 0
tc tb II
và ứng suất gây lún tạiđáy móng và tại đáy các lớp phân tố:
239, 746 /
bt II gl
phụ thuộc vào tỷ số l b/ và z b/ , được tra theo bảng
Kết quả tính ở móng D4 được tổng hợp trong bảng Bảng 1.10
Trang 25Hình 1.12 Biểu đồ phân bố ứng suất bản thân và ứng suất gây lún móng D4
Trang 26Kết quả móng D4 được tổng hợp trong bảng sau:
c Tính toán móng theo TTGHI
Tải trọng để sử dụng tính toán là tải trọng tính toán
- Tính ứng suất dưới đáy móng
0 max
min
61
2
2 min
319,94 /271,14 /222,33 /
Trang 270, 4.R b
tt tb
Trang 28d Kiểm tra xuyên thủng
450
400
50 600
Hình 1.13 Kiểm tra xuyên thủng móng D4
Điều kiện chống xuyên thủng: P cx ≥P xt
x
Trang 29bP
Trang 30Hình 1.15 Sơ đồ tính móng D4 theo phương cạnh dài
- Momen tương ứng với mặt ngàm I-I qua chân cột vuông góc với cạnh dàicủa đáy móng
6,005
7,650,785
s s
A n a
(cây)Chọn 9 10φ
, khoảng cách giữa các thanh thép
Trang 31Số lượng thép
2 2 2
3,704
4,7180,785
s s
A n a
(cây)Chọn 6 10φ
, khoảng cách giữa các thanh thép
Vậy ta chọn thép như sau:
Theo phương cạnh dài: 9 10 150φ a
Theo phương cạnh ngắn: 8 10 200φ a
Trang 32CHƯƠNG II: THIẾT KẾ MÓNG CỌC 2.1 Các số liệu cần thiết để thiết kế
M
tt y
M
tt x
Q
tt y
M
tc y
M
tc x
Q
tc y
Trang 33-0.60 0.60
trạng thá i dẻ o mềm
-4.50 4.50
xá m xanh, trạng thá i dẻ o cứ ng
-9.00 9.00
-10.70 10.70
trạng thá i dẻ o mềm
Số hiệu và độ sâ u mẫu
MÔ TẢ
THÍ NGHIỆ M XUY Ê N TIÊ U CHUẨ N Số bú a
ứ ng vớ i mỗi 15cm
Trang 348 18.4 Sé t, màu nâu vàng, trạng thá i cứ ng
MÔ TẢ mẫu
và độ sâu Số hiệu CẮ T
Trang 35Địa tầng khu vực công trình gồm các lớp đất được tổng hợp trong Bảng 2.1Error: Reference source not found
Lớp 2 Sét pha lẫn sạn sỏi, màunây đỏ, xám xanh, trạng
thái dẻo cứng
14,367
3
Trang 36A A
µ
=> ThỏaChọn chiều cao đài: hđ=1,2m
Khoảng ngàm của cọc vào đài: 150mm
Trang 372.2.6 Chiều dài cọc
Dựa vào kết quả khoan địa chất và thí nghiệm mẫu, ta chọn cắm cọc vào lớp đất số
8 Chiều dài đoạn cọc cắm vào lớp đất 8 chọn 4m
Chọn đoạn cọc ngàm vào đài và đoạn đầu cọc đập bỏ là 0,7 (m)
Suy ra, chiều dài toàn cọc là 40mm, được chia làm 4 đoạn dài 10m
Trang 38Hình 2.2 Trụ địa chất móng cọc
Trang 39βγ
- Trong đó:
+ Fc : Diện tích sơ bộ của cột
+ Ntt : Lực dọc tính toán tại chân cột
+ Rb : Cường độ tính toán của bê tông làm cột
+ β
: hệ số sét đến moment, lực ngang tại chân cột, β
=1.1-1.7Chọn cột có kích thước tiết diện:
20,7 0,7 0,49
F c =b xh c c = × = m
2.3 Xác định sức chịu tải thiết kế
2.3.1 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu
là hệ số phụ thuộc vào phương pháp thi công cọc, cọc bê tông cốt
a
N
Trang 40T m
)d: cạnh cọc (m)
Trang 41Q Q
Trang 420,962
5799,962
1,65
u a tc
Q
k
2.3.3 Xác định sức chịu tải thiết kế
Kết quả tính toán sức chịu tải được thể hiện trong Bảng 2.6
Bảng 2.6 Kết quả tính toán sức chịu tải
Trang 43Theo phương pháp thống kê Qa2 = 3515,128 (kN)
Sức chịu tải thiết kế: Q tk =Qmin(Q Q Q a1; a2; a3) 1137,17(= kN)
Kiểm tra theo điều kiện thi công cọc
Thỏa điều kiện Vậy lấy Q tk =1137,17(kN)
2.4 Xác định số lượng cọc, bố trí cọc trong đài
Trường hợp kể đến trọng lượng của đài và đất trên đài, số lượng cọc có thể tínhtheo các bước sau:
- Áp lực tính toán do phản lực đầu cọc tác dụng lên đáy đài:
sb
N n
(cọc)(Với β
là hệ số an toàn, phụ thuộc ảnh hưởng của momen)
→
Chọn n=9 (cọc)
- Bố trí cọc như Hình 2.3
Trang 44Đồ án Nền & Móng GVHD: Trịnh Văn Thao
Trang 46Q max =max(Q j )=686,403kN
Q min =min(Q j )=593,846kN
Điều kiện:
max min
2.7 Kiểm tra ổn định nền đáy móng khối quy ước
- Tính toán các chỉ tiêu biến dạng ứng với TTGH 2
- Xác định góc ma sát trong trung bình của các lớp đất mà cọc xuyên qua như sau:
701, 229
17,84339,3
i i tb
lv
l l
Trang 47Hình 2.4 Sơ đồ xác định móng khối quy ước
+ Chiều rộng khối móng quy ước:
Trang 482 2
qu qu x qu
qu
y TB
L B
M L
N2 = (LquBqu – nAp)γtb l lv= (8,93 8,93×
–6×0,16)×11,053×39,3 = 34222,813 (kN)Trong đó:
Trang 49tc tb
qu qu
N P
- Trong đó:
+ γII = 11 kN/m3: trọng lượng riêng của đất dưới đáy móng khối quy ước
+ γ* II trọng lượng riêng của đất trên đáy móng khối quy ước
0,3AB
Trang 50Vậy nền dưới đáy móng khối quy ước thỏa các điều kiện về ổn định.
2.8 Kiểm tra lún dưới móng quy ước
Tính theo trạng thái giới hạn II và tính lún theo phương pháp cộng lún từng lớp.Điều kiện:
tc tb II
B
Chọn h i =2( )m
- Xác định trị số ứng suất do trọng lượng bản thân ( )σbt
và ứng suất gây lún tại đáy móng và tại đáy các lớp phân tố:
0, 11, 053 41,3 456, 489 /
83, 205 /
bt
II qu gl
Trang 51+ Ứng suất gây lún ở độ sâu: 0 1
, được tra theo bảng
Kết quả tính được tổng hợp trong Bảng 2.11
Bảng 2.11 Kết quả tính của móng quy ước
Hình 2.5 Biểu đồ phân bố ứng suất bản thân và ứng suất gây lún móng cọc
Trang 52Kết quả tính được thể hiện trong Bảng 2.12
Bảng 2.12 Kết quả độ lún móng quy ước
bt
σkN/m2
gl
σkN/m2
gli
σ
kN/m2
Si(cm)
(Thỏa mãn độ lún tuyệt đối)
2.9 Tính toán chiều cao đài
Chọn sơ bộ chiều cao đài hđ=1,2m
2.9.1 Kiểm tra xuyên thủng trên tháp 45 0
Trang 532,8 2 1, 05 0, 7 2,8 2
d c d c
Vậy đài không bị xuyên thủng trên thép 450
2.9.2 Kiểm tra xuyên thủng trên tháp khác 45 0
xt cx
P ≤P
Trang 55Trong đó: 1
c
2 0 2
21,5 1
d
h c
1050
1,615650
1050
1,615650
- Kiểm tra điều kiện: P xt =5120,996(kN)<P cx =8480,761(kN)→
Thỏa điều kiện
→
2.10 Tính toán nội lực và bố trí thép trong đài cọc
Để xác định momen ta dùng công thức sau:
Trang 56I s
s s
A n a
Trang 57Chọn Kết luận: bố trí 21 18 150φ a
1529,405
II s
s s
A n a
2.11 Kiểm tra cọc khi vận chuyển và cẩu lắp
- Dựa vào sơ đồ cẩu cọc khi vận chuyển, sắp xếp cọc trong bãi, cẩu cọc khi ép cọc đểtính cốt thép trong cọc
- Tải trọng tác dụng lên cọc chủ yếu là do trọng lượng bản thân cọc
Trang 58Hình 2.9 Sơ đồ tính và biểu đồ momen khi vận chuyển cọc
- Cọc được bố trí hai móc cẩu cách đầu cọc một đoạn 0,207L
- Momen do trọng lượng bản thân cọc:
Trang 59=40,8 (M)kNm max M
Hình 2.10 Sơ đồ tính và biểu đồ momen khi vừa cầu vừa lắp