1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de van dung cao giai tich 12

247 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 247
Dung lượng 11,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuốn sách các em đang cầm trên tay này là công sức của tập thể đội ngũ Admin Group, chính tay các anh chị đã sưu tầm và biên soạn những câu hỏi hay nhất, khó nhất từ các đề thi của các

Trang 2

CHINH PHỤC CÂU HỎI VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO

CHUYÊN ĐỀ VẬN DỤNG CAO

MÔN TOÁN

GROUP: CHINH PHỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Xin chào toàn thể cộng đồng học sinh 2k2!

Đầu tiên, thay mặt toàn thể các Admin group “CHINH PHỤC KÌ THI THPT QUỐC

GIA NĂM 2020” chân thành cảm ơn các em đã đồng hành cùng GROUP trong những

ngày tháng vừa qua

Cuốn sách các em đang cầm trên tay này là công sức của tập thể đội ngũ Admin Group,

chính tay các anh chị đã sưu tầm và biên soạn những câu hỏi hay nhất, khó nhất từ các đề thi của các sở, trường chuyên trên cả nước Thêm vào đó, là những câu hỏi được chính các anh chị thiết kế ý tưởng riêng Giúp các bạn có thể ôn tập, rèn luyện tư duy để chinh phục 8+ môn Toán trong kì thi sắp tới

Sách gồm 4 chương của phần Giải tích lớp 12 bao gồm: Hàm số và các bài toán liên quan, Hàm số mũ và Logarit, Nguyên hàm – tích phân và Ứng dụng, Số phức Đầy đủ từng dạng, rất thuận lợi cho các em trong quá trình ôn tập

Trong quá trình biên soạn, tài liệu không thể tránh được những sai xót, mong bạn đọc và các em 2k2 thông cảm

Chúc các em học tập thật tốt!

Tập thể ADMIN

Trang 6

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU:……… 3

CHƯƠNG 1: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

CHỦ ĐỀ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ……… 8

CHƯƠNG 2: MŨ VÀ LOGARIT CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG CHỦ ĐỀ 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ……….……… 16

CHỦ ĐỀ 3:GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT… ……… 33

CHỦ ĐỀ 4: TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ…… ……… 41

CHỦ ĐỀ 5: ĐỌC ĐỒ THỊ - BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ……… … ……… 48

CHỦ ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO ĐIỀU KIỆN CÓ NGHIỆM……… 54

CHỦ ĐỀ 7: BÀI TOÁN TIẾP ĐIỂM – SỰ TIẾP XÚC ……… 68

CHỦ ĐỀ 8: CÁC DẠNG CÂU HỎI THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI………… 81

CHỦ ĐỀ 1: LŨY THỪA……….……… 95

CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ LŨ VÀ LOGARIT……….……… 97

CHỦ ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ……… ……… 107

CHỦ ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT ……… 119

CHỦ ĐỀ 5: CÁC DẠNG CÂU HỎI THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI………… 141

CHỦ ĐỀ 1: MỘT SỐ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN……… ……… 150

CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM…… ……… 157

CHỦ ĐỀ 3: TÍCH PHÂN CƠ BẢN……… 164

CHỦ ĐỀ 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN…… ……… 176

Trang 7

CHƯƠNG 4: SỐ PHỨC

CHỦ ĐỀ 5: ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN……… 192

CHỦ ĐỀ 6: CÁC DẠNG CÂU HỎI THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI………… 206

CHỦ ĐỀ 1: CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC………….……… 219

CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 VỚI HỆ SỐ PHỨC ……… 223

CHỦ ĐỀ 3: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC… ……… 228

CHỦ ĐỀ 4: MAX – MIN CỦA MODUN SỐ PHỨC… ……… 237

Trang 8

CHỦ ĐỀ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Lời giải Chọn A

1 21min

Trang 9

 Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y x 2 cắt đồ thị yf x tại hai điểm có hoành

độ nguyên liên tiếp là 1

2

3

x x

 

 

 và cũng từ đồ thị ta thấy f x  x 2 trên miền

2 x 3 nên f    2 x 2 x 2 trên miền 2 2  x 3   1 x 0

 Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0

Lời giải Chọn C

y xmxnx  xm n x mn  Hàm số đồng biến trên   ;  0 0

Trang 10

hàm số    2

2

g xfx Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số f x đạt cực trị tại   x2 B Hàm số f x nghịch biến trên   ; 2

C Hàm số g x đồng biến trên   2;  D Hàm số g x đồng biến trên   1; 0

CÂU 2 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

1 2 1

Trang 11

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau đối với hàm số g x  f 2 x 2?

I Hàm số g x  đồng biến trên khoảng  4; 2 

II Hàm số g x nghịch biến trên khoảng    0; 2

III Hàm số g x  đạt cực tiểu tại điểm 2

IV Hàm số g x  có giá trị cực đại bằng 3

g xf x  Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số g x nghịch biến trên  1; 0 B Hàm số g x nghịch biến trên  

C Hàm số g x nghịch biến trên   0; 2 D Hàm số g x đồng biến trên

CÂU 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình: 1 2 cos 1 2 sin

Trang 12

GIẢI CHI TIẾT CÂU 1: Chọn D

Dễ thấy f x đổi dấu từ  sang  khi qua x2 nên hàm số f x đạt cực tiểu tại   x2 nên

x x x

 , f x    0 0 x 2 và f  0  1, f  2  2 Xét hàm số g x  f 2 x 2 ta có g x  f2x

x x

Hàm số g x đồng biến trên khoảng    0; 2 nên I sai

Hàm số g x đồng biến trên khoảng   ; 0 và 2;nên II sai

Hàm số g x đạt cực tiểu tại   x2 nên III sai

Hàm số g x đạt cực đại tại   x2và g CĐg 0 nên IV đúng

Trang 14

Theo Bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trên đoạn  0;1 khi và chỉ khi y'  0, x  0;1

    Dựa vào bảng biến thiên ta có:     m 8 m 8

m nguyên âm nên ta có: m         8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1

Vậy có 8 giá trị nguyên âm của m để hàm số 5 1

Trang 15

2 2

x x x x

x x x x x

Không mất tính tổng quát ta chỉ xét phương trình trên  ; 

Điều kiện 1 2sin 0

1 2 cos 0

x x

m m

Trang 17

Lời giải Chọn D

Do đó   2018 2

g   m   m Suy ra hàm số g x luôn có ba cực trị trong đó có hai cực tiểu  

nằm bên dưới trục Ox nên hàm số yf x 2017 có 7 cực trị

Lời giải Chọn A

Quan sát đồ thị f x ta có f x 0 tại 3 điểm x1x2  0 x3 Mà f x chỉ đổi dấu qua x1

nên yf x chỉ có một cực trị

Lời giải Chọn C

VÍ DỤ 4: Cho hàm số yf x  có đồ thị f x của nó trên khoảng Knhư hình vẽ bên Khi

đó trên K, hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 18

Ta thấy cosx0 không phải là nghiệm của phương trình nên (1) x tanx (2)

 , ta có g x nghịch biến nên   g x g 0 0 nên phương trình xtanx vô nghiệm

+ Vì hàm số tan x có chu kỳ tuần hoàn là  nên ta xét g x  x tanx, với ;3

Vậy phương trình F x 0 có 2017 nghiệm trên 0; 2018 Do đó đồ thị hàm số yF x  có

2017 điểm cực trị trong khoảng 0; 2018

BÀI TẬP RÈN LUYỆN CÂU 1 Biết rằng đồ thị hàm số yx33x2 có dạng như hình vẽ:

Trang 19

CÂU 13: Cho hàm số yf x  xác định trên và có đồ thị hàm số yf x là đường cong ở

hình bên Hỏi hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị ?

Trang 20

A 6 B 5 C 4 D 3

CÂU 14: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên tập và có đạo hàm   3  2 

fxx x x Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 21

CÂU 24: Cho đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ dưới đây:

Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số   1 2

Trang 22

CÂU 25: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình bên Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

CÂU 30: Tìm giá trị tham số m để đồ thị hàm số yx42(m1)x22m3 có ba điểm cực trị A,B , C

sao cho trục hoành chia tam giác ABC thành một tam giác và một hình thang biết rằng tỉ số diện

tích tam giác nhỏ được chia ra và diện tích tam giác ABC bằng 4

Trang 23

GIẢI CHI TIẾT CÂU 1 Chọn A

1'

1

y x

1' 0

1

x y

Trang 24

Vì hàm số đã cho liên tục và xác định nên ta có hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại x1 trên đoạn 2; 2 khi

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 nên 0       m 1 2 1 m 1

Kết hợp điều kiện để hàm số liên tục trên  0; 2 thì    m 0 m 0

Trang 25

(Cả 3 nghiệm này đều là nghiệm đơn theo nghĩa f x đổi dấu khi qua ba nghiệm này)

2 2 2

102

x x x

x x x

Do đó số điểm cực trị của hàm số là 2

CÂU 16: Chọn D

Ta có: y f x 5; y 0 f x 5 Dấu đạo hàm sai y

Trang 26

Dựa vào đồ thị, suy ra phương trình f x 5 có nghiệm duy nhất và đó là nghiệm đơn

Nghĩa là phương trình y 0 có nghiệm duy nhất và y đổi dấu khi qua nghiệm này

   thì f x 0 có nghiệm x0 3, ta có bảng biến thiên của hàm số đã cho là

Trường hợp này hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

32 02

m

m m

Trang 27

Trường hợp này hàm số đã cho có 5 điểm cực trị

Như vậy, các giá trị nguyên của m để hàm số đã cho có 5 điểm cực trị là m1; 2;3; ;63 Tổng các giá trị nguyên này là: 63 1 63 

2 2

Trang 28

Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm yh x  có 2 điểm cực trị Đồ thị hàm số g x  h x 

nhận có tối đa 5 điểm cực trị

Trang 29

x x x x x

x x

Trang 30

 Phần 2 là phần đối xứng của đồ thị hàm số yf x m nằm phía dưới trục hoành qua trục hoành

Dựa vào đồ thị của hàm số yf x  đã cho hình bên ta suy ra dạng đồ thị của hàm số

m m m m

333

Trang 31

Ta có tam giác ABC vuông tại C nên gọi M là điểm uốn của đồ thị hám số đồng thời là trung điểm

của AB Khi đó tam giác vuông có đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền do vậy ta có phương

2

AB AIB

R

90

AIB

  hay AIB vuông tại I

Gọi M là trung điểm AB, ta có M m ; 4 m và 1

2

54

AB IM

m m

Trang 32

Do trục hoành cắt tam giác ABC nên 2m 3 0; 2m20

GọiM , N là giao điểm của trục Ox và 2 cạnh AB , AC

Ta có

24

9

AMN ABC

Trang 33

CHỦ ĐỀ 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Lời giải Chọn A

yxx trên cùng hệ trục tọa độ như hình vẽ bên , ta

thấy  P đi qua các điểm 3;3,  1; 2,  1;1 với đỉnh 3; 33

Trang 34

y

c b

a

C B

A O

yx a  x bx với a , b là tham số thực Khi hàm số đồng

biến trên   ; , hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  2 2  

Trang 35

a b a b

1

t t

t t

m

Lời giải Chọn A

f xx ax b , trong đó a , b là tham số thực Gọi M

là giá trị lớn nhất của hàm số Tính tổng a b khi M nhận giá trị nhỏ nhất

A a b  7 B a b  9 C a b 0 D a b  8

Trang 36

BÀI TẬP RÈN LUYỆN CÂU 1: Cho hàm số f x có đạo hàm là   f x Đồ thị của hàm số yf x được cho như hình vẽ bên

Biết rằng f  0  f  3  f  2  f  5 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f x trên đoạn  

 0;5 lần lượt là

A f    0 , f 5 B f    2 ,f 0 C f    1 ,f 5 D f    2 , f 5

CÂU 2: Cho hai hàm số yf x , yg x  có đạo hàm là f x , g x  Đồ thị hàm số yf x

 

g x được cho như hình vẽ bên dưới

Biết rằng f  0  f  6 g   0 g 6 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

f xxaxb , trong đó a , b là tham số thực Biết rằng giá trị lớn nhất của

hàm số f x trên đoạn   1;1 bằng 1 Hãy chọn khẳng định đúng?

A a0, b0 B a0, b0 C a0, b0 D a0, b0

CÂU 5: Xét hàm số   2

f xxax b, với a , b là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên

1;3 Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính a2b

Trang 37

CÂU 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

2

4

x mx y

CÂU 7: Từ một tấm bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng MA2 MB2 MC2, người ta cắt bỏ bốn tam

giác cân bằng nhau là AMB, R3, CPD và DQA Với phần còn lại, người ta gấp lên và ghép lại để thành hình chóp tứ giác đều Hỏi cạnh đáy của khối chóp bằng bao nhiêu để thể tích của nó

Từ giả thiết ta có f 0 f 3 f 2 f 5 nên f 5 f 2 f 3 f 0

Hàm số f x đồng biến trên    2;5 nên f 3 f 2 hay f 2 f 3 0, suy ra

     

0;6minh xh 2

Trang 38

CÂU 3: TXĐ: D  2019; 2019

Ta có

2 2

Theo yêu cầu bài toán thì ta có: 0g t 1 với mọi t 0;1 và có dấu bằng xảy ra

Đồ thị hàm số g t là một parabol có bề lõm quay lên trên do đó điều kiện trên dẫn đến hệ điều  

kiện sau xảy ra :

Trang 39

a b

m

m m

Trang 41

CHỦ ĐỀ 4: TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Hướng dẫn giải Chọn A

Do đồ thị của hàm số

2 2

3

ax x y

   và chỉ có một đường tiệm cận đứng nên:

Trường hợp 1:4x2bx 1 0 có nghiệm kép     b 4 b 4(a0,ab4) thay vào hàm số

Quan sát đồ thị hàm số f x ta thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ  x0 0;1 ,

có hệ số a0 và tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 Từ đó suy ra

3

ax x y

Trang 42

Dựa vào bbt ta thấy:

Đường thẳng y ln 2 cắt đồ thị yf x  tại 1 điểm

Đường thẳng y  ln 2 cắt đồ thị yf x  tại 1 điểm

TXĐ: D \ 0; 2; 2  

2 2 0

2 2 0

Trang 43

suy ra đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang

Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang

Trang 44

CÂU 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

1616

x y

x có bao nhiêu tiệm cận?

CÂU 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để đồ thị hàm số

2 2

12

Trang 45

Nên, tập xác định của hàm số

16lim

16lim

  là một đường tiệm cận ngag của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận

CÂU 5: Chọn A

Ta có lim 0,

  đồ thị hàm số luôn có 1 đường tiệm cận ngang y 0

Để ĐTHS có ba đường tiệm cận  ĐTHS có đúng 2 đường tiệm cận đứng

 phương trình x2 2mx  m 2 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 lớn hơn 1

Trang 46

 là hàm số chẵn nên đồ thị của hàm số này được suy ra từ đồ thị  C bằng

cách giữ nguyên phần đồ thị bên phải trục tung, lấy đối xứng qua trục tung phần đồ thị nằm bên phải trục tung

Do đó, hàm số 1

1

x y x

Trang 48

CHỦ ĐỀ 5: ĐỌC ĐỒ THỊ - BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ

Lời giải Chọn B

VÍ DỤ 1: Cho hàm số f x Biết hàm số   yf x có đồ thị như hình bên Trên đoạn

4;3, hàm số      2

g xf x  x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

A x0  4 B. x0  1 C. x0 3 D. x0  3

Trang 49

Dựa vào đồ thị ta thấy có hai giá trị nguyên của m thỏa yêu cầu là m3 và m5

VÍ DỤ 2: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Tìm số giá trị nguyên của m

Trang 50

BÀI TẬP RÈN LUYỆN CÂU 1: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên , có đồ thị f x như hình vẽ Xác định điểm

cực tiểu của hàm số g x  f x x

Lời giải Chọn A

g xf x  x g x  fx

Khi đó ta tịnh tiến đồ thị hàm số f x lên trên một đơn vị ta được đồ thị hàm số g x  như hình

vẽ

Dựa vào đồ thị hàm g x  ta lập được bảng xét dấu của hàm g x  

Dựa vào bảng xét dấu của g x  nhận thấy hàm số g x đạt cực tiểu tại   x1

CÂU 2: Cho hàm số   3 2

f xxxx Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai phương trình f x mf x   1 m 1 có cùng số nghiệm với mọi m

B Hàm số yf x 2017 không có cực trị

C Hai phương trình f x mf x   1 m 1 có cùng số nghiệm với mọi m

D Hai phương trình f x 2017 và f x  1 2017 có cùng số nghiệm

Lời giải Chọn D

Đặt x 1 a Khi đó phương trình f x  1 2017 trở thành f a 2017

Hay a là nghiệm của phương trình f x 2017

Mà phương trình x 1 a luôn có nghiệm duy nhất với mọi số thực a

Trang 51

Đáp án B sai vì đồ thị hàm số yf x 2017 tạo thành qua phép tịnh tiến đồ thị hàm số

 

yf xyf x  có hai cực trị nên yf x 2017 phải có hai cực trị

Đáp án C và D sai vì thử bằng máy tính không thỏa mãn

CÂU 3: Biết đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A B C D, , , dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y  x4 2x2 B y  x4 2x21 C y 2x44x21 D yx42x21

Lời giải Chọn B

Vì lim  

   nên a 0 loại đáp án yx42x21

f  0  1 => loại đáp án y  x4 2x2

Mặt khác f  1  1 loại đáp án y 2x44x21

CÂU 4: Cho hàm số yf x( ) Đồ thị của hàm số yf ( )x như hình vẽ Đặt h x( ) f x( )x Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A h(1) 1  h(4) h(2) B h(0) h(4)   2 h(2)

C h( 1)  h(0) h(2) D h(2) h(4) h(0)

Lời giải Chọn C

Trang 52

A 1 m 3 B m 1 hoặc m3

C m 1 hoặc m3 D m 3 hoặc m1

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số yf x m là đồ thị yf x  tịnh tiến lên trên một đoạn bằng m khi m0,

tịnh tiến xuống dưới một đoạn bằng m khi m0

Hơn nữa đồ thị yf x m là:

+) Phần đồ thị của yf x m nằm phía trên trục Ox

+) Lấy đối xứng phần đồ thị của yf x m nằm dưới Ox qua Ox và bỏ đi phần đồ thị của

 

yf xm nằm dưới Ox

Vậy để đồ thị hàm số yf x m có ba điểm cực trị thì đồ thị hàm số yf x m xảy ra hai trường hợp:

+) Đồ thị hàm số yf x m nằm phía trên trục hoành hoặc có điểm cực tiểu thuộc trục Ox và

cực đại dương Khi đó m3

+) Đồ thị hàm số yf x m nằm phía dưới trục hoành hoặc có điểm cực đại thuộc trục Ox và

cực tiểu dương Khi đó m 1

Vậy giá trị mcần tìm là m 1 hoặc m3

CÂU 6: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số yf x , (yf  x

Ngày đăng: 30/05/2021, 21:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w