1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

toan tap nguyen ham tich phan van dung cao chuyen de tinh toan

114 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toàn Tập Nguyên Hàm, Tích Phân Vận Dụng Cao
Tác giả Giang Sơn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VẬN DỤNG CAO... VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THP

Trang 1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ

NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VẬN DỤNG CAO

Trang 2

TOÀN TẬP NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VẬN DỤNG CAO

(CHUYÊN ĐỀ TÍNH TOÁN)

 A: TỪNG PHẦN, VI PHÂN (A1 ĐẾN A8)

 B: NGUYÊN HÀM NÂNG CAO (B1 ĐẾN B8)

 C: THAM SỐ, GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI, MIN MAX, HÀM SỐ CHẴN LẺ (C1 ĐẾN C8)

Trang 3

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN SỬ DỤNG TỪNG PHẦN, VI PHÂN – A1)

1( )

Trang 4

(4x1) (2f xx dx)

A a B 0,5a C 2a D 4a

_

Trang 5

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN SỬ DỤNG TỪNG PHẦN, VI PHÂN – A2)

Câu 7. Cho hàm số f x liên tục trên R sao cho

(tan x1) ( )f x dx

Trang 6

xxfx dxff

1 2 0

1(e x ) ( )f x dx

(x1) f x dx3; f(2)4e

2 3 1

2 3 1

Trang 7

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN SỬ DỤNG TỪNG PHẦN, VI PHÂN – A3)

Câu 1. Hàm số yf x  thỏa mãn

π 2

2

0sin 2 ( ) 4

x x f x  

(0) 12 4

f      f

Tính

π 2

2

0cos 2 ( x f x )

11 12

Câu 5. Hàm số yf x  liên tục trên R thỏa mãn f x ( )  f (1  x )  x3(1  x )và f (0) = 0 Tính

0( )

0tan x 1 f tan x dx

2

1( )

1 3

0(3 )

Câu 12. Hàm số yf x  liên tục trên R thỏa mãn f (2) = 16 và

xfx dx

Trang 8

Câu 13. Hàm số yf x  liên tục trên R thỏa mãn

2

0sin xf x dx ( )  f (0)  1

2

0cos xf x dx  ( )

 và f (2) + f (0) = 3 Tính

2

0( )

12

12

Trang 9

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN SỬ DỤNG TỪNG PHẦN, VI PHÂN – A4)

0( )

f x dx

 gần nhất với

Trang 10

0( )

 gần nhất giá trị nào sau đây ?

 Khi đó a + b + c – 1010 gần nhất giá trị nào ?

_

Trang 11

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN SỬ DỤNG TỪNG PHẦN, VI PHÂN – A5)

0

ln( 1) 1

(2 tan 3 ) cos 3

dx x

Câu 5. Hàm số f (x) liên tục trên [1;2] và    

2

11

f t 

2

0sin 2 x f sin x dx

4 3

Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số f (x) nếu    

1

0( )

Trang 13

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN SỬ DỤNG TỪNG PHẦN, VI PHÂN – A6)

 Khi đó giá trị của

biểu thức f  2 2   f   1 thuộc khoảng

Câu 3. Hàm số y = f (x) dương có đạo hàm trên   0; 3  thỏa mãn   2  

fxxf x  và   3

3

fe Tính tích phân    

3 3 3

Câu 6. Hàm số f (x) liên tục trên R và f (2) = 16,  

11

 , trong đó f x ,g x là các hàm số liên tục trên R và có đạo hàm trên đoạn [1;3]

thỏa mãn đồng thời các điều kiện            

Trang 14

Câu 14. Hai hàm số f (x), g (x) có đạo hàm trên [1;4] thỏa mãn đồng thờig x     xf    x ; f x     xg x   , ngoài ra f (1) + g (1) = 4 Tính    

4

1( f xg x dx )

xf x edxf

3 ( )

Trang 15

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN SỬ DỤNG TỪNG PHẦN, VI PHÂN – A7)

Câu 1. Hàm số f x ( )có đạo hàm liên tục trên R Biết g x ( )là một nguyên hàm của hàm số

2( )

x y

0( )

f x dx

Trang 16

Câu 11. Hàm số f (x) liên tục và có đạo hàm trên R thỏa mãn f x ( 3  x 2)  x Tính

0( )

( ) ( 1)

f x dx x

0( )

0

ffaxf x dxa  Tính tích phân

1

0(2 x  1) f x dx  ( )

f  xx dx

_

Trang 17

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN SỬ DỤNG TỪNG PHẦN, VI PHÂN – A8)

0( )

0( ) 4 ( )

(2 ) ( 1)

f x

dx x

0( )

f x dx

 gần nhất giá trị nào ?

f x dx

Trang 18

Câu 14. Hàm số f x ( )liên tục trên (0;  )thỏa mãn (3 ) 2

Trang 19

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN NGUYÊN HÀM NÂNG CAO – B1)

Trang 20

ln 2

f x dx

Câu 18. Giả sử hàm số yf x  có đồ thị (C), liên tục trên miền  0;  và thỏa mãn đồng thời

f x   ffx x   x f x  Tính hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2

Trang 21

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN NGUYÊN HÀM NÂNG CAO – B2)

Trang 23

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN NGUYÊN HÀM NÂNG CAO – B3)

2 3

Trang 24

Câu 11. Giả sử hàm số yf x  , liên tục trên đoạn [0;2] và thỏa mãn đồng thời

8 f  x    2 fx  3 x    12 và f    0  2 Tính giá trị biểu thức f   2  f   0

Câu 16. Cho hàm số yf x  liên tục trên thỏa mãn f x e  ( ). f x( )  3( x  1) ;2 f (2)  2

Khi đó f e ( )gần nhất giá trị nào sau đây ?

Trang 25

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN NGUYÊN HÀM HÂNG CAO – B4)

Trang 27

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN NGUYÊN HÀM NÂNG CAO – B5)

Câu 5. Hàm số yf x ( )thỏa mãn ( 1) 2( 1 3)

5 1

x x

3 4

x

C x

 trên (0; )  Biết giá trị lớn nhất của F (x)

trên (0; )  bằng 3 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

e

D 2,5

Trang 28

Câu 21. Biết rằng xsinx là một nguyên hàm của hàm số f (  x )trên R và F (x) là một nguyên hàm của hàm số

f x  ( )  f  (   x ) cos  xthỏa mãn điều kiện F (0)  0 Tính

Trang 29

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN NGUYÊN HÀM NÂNG CAO – B6)

Câu 1. Cho hàm số đa thức yf x ( ) thỏa mãn f x( ) 2 xf x( )5x23xf(1)2 Tính

2 2 1

Câu 6. Hai hàm số f x và   g x có đạo hàm trên đoạn   1; 4 và thỏa mãn hệ thức 

Trang 30

29 14;

Câu 19. Cho hàm số đa thức yf x ( ) thỏa mãn  2 2

f x   f  x f xxxff  Khi đó

0( )

Câu 22. Cho hàm số yf x  liên tục trên \1;0 thỏa mãn f 1 2 ln 2 1 ,

Trang 31

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN NGUYÊN HÀM NÂNG CAO – B7)

0( )

4 9

Trang 32

( )d

f x x x

1

'

ln 2

f x dx

f x x 

  a b c   , ,  Tính giá trị của biểu thức Pa   b c

Trang 33

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN NGUYÊN HÀM NÂNG CAO – B8)

2019 2020

Trang 35

 biết rằng hàm số yf x  liên tục trên R thỏa mãn

Trang 36

Câu 12. Hàm số yf x  liên tục trên R và

1 1

1 1

x x

a x

Trang 37

0min sin ;cos

Trang 38

1 1; 2

I   x x x dxgần nhất giá trị nào sau đây ?

Trang 39

Câu 4. Cho ( a b  )2 ( a2 b2 2)  4 và a < b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 ( )

Câu 5. Hàm số yf x ( )có đạo hàm liên tục trên [– 1;1] thỏa mãn

1 2

1 2

1( )

Trang 40

3;10min ( ) f xmvới mọi hàm số số f (x) thỏa mãn đề bài

Câu 17. Biết rằng F (x) là một nguyên hàm của hàm số

2 2018

2017 ( )

Câu 18. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 2

C 2 1 3

D 2 1 6

 

Trang 41

Câu 2. Cho hai số thực a, b thỏa mãn 0  ab  1 Tính m + n trong đó m

n là giá trị lớn nhất (dạng phân số tối

giản) của biểu thức ( ; ) (2 3 )2

Câu 6. Hàm số yf x ( )có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn f x ( )  f x  ( )  1 và f (0)  0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức f (1)

Trang 42

m n

Câu 13. Có hai giá trị của số thực a là a a1, 2(a1  a2) thỏa mãn

Trang 43

D ln 2

Trang 44

mx mx

A Phương trình f x  ( ) 0có một nghiệm trên (0;1)

B Phương trình f x  ( ) 0có đúng ba nghiệm trên (0;  )

C Phương trình f x  ( ) 0có một nghiệm trên (1;2)

D Phương trìnhf x  ( ) 0có một nghiệm trên (2;5)

Câu 23. Hàm số yf x ( )có đạo hàm trên R thỏa mãn 2 22

f x x

x

    với x  0và f (1)   m2 3 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Phương trình f x  ( ) 0có một nghiệm trên (0;1)

B Phương trình f x  ( ) 0có đúng ba nghiệm trên (0;  )

C Phương trình f x  ( ) 0có một nghiệm trên (1;2)

D Phương trình f x  ( ) 0có một nghiệm trên (2;5)

Trang 45

1 2017

a

x a

x x

1 8

Trang 46

3 4

ln22

x dx

1 3

_

Trang 47

1 3x

x x

 

2cos

  khi hàm số f x  là hàm chẵn liên tục trên R thỏa mãn    

1

2 3

Trang 49

  khi hàm số f x  là hàm chẵn liên tục trên R thỏa mãn    

1

1 2

1 1

f x

dx x

1

1( ) ( )

1 1; 2

Trang 50

0min sin ;cos

Trang 51

x dx

1 2

109 ( ) 2 ( ).(3 )

2 0

( ) 1

f x dx

5 ln

8 ln 9

Câu 4. Cho hàm số f x ( )thỏa mãn

1 2

0

28 ( ) 4 ( ).(2 )

Câu 5. Hàm số f x ( )liên tục trên 0;

Câu 8. Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm trên (0;  )thỏa mãn

3 2

e 

C

44 3

e 

D 1 5

e

Trang 52

Câu 12. Hàm số f (x) có đạo hàm trên R ; ( x  3) f x    ( x  2)   f    xex   0và   0 3

214

27

f x dx

_

Trang 53

Câu 7. Hàm số f (x) có đạo hàm không âm trên [0;1] thỏa mãn    

2 2

  ; f (0) = 1 và f (x) nhận giá trị dương với mọi x thuộc [0;1] Mệnh đề nào sau đây đúng

A 2,5 < f (1) < 3 B 3 < f (1) < 3,5 C 2 < f (1) < 2,5 D 1,5 < f (1) < 2

Câu 8. Hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên [0;1], thỏa mãn f (0) = 0; f (1) = 1 và 1   2

0

1 1

1 2

e e

Câu 10. Hai hàm số f (x), g (x) đều có đạo hàm trên R thỏa mãn f3(2  x ) 2  f2(2 3 )  xx g x2 ( ) 36  x  0 Tính giá trị 3 f   2  4 f    2

Câu 11. Hàm số f (x) liên tục trên R thỏa mãn 2f x  f x ( )  x  1với mọi x

Trang 54

Câu 14. Hàm số yf x ( )xác định trên  \ 0  thỏa mãn xf x ( )   1;  xf x ( ) 1  2 xf x  ( )  f x ( )  0 Tính tích phân

1( )

Câu 19. Hàm số yf x ( )có đạo hàm cấp hai thỏa mãn f  ( ) 2 xf x  ( )  8 xe2xf  (0)  0; (0) f  2 Khi

đó giá trị f (1) gần nhất với số nào sau đây

_

Trang 55

Câu 5. Tính giá trị gần đúng của

3

0( )

4 ln 3 3

f

 Tính f (1)

Trang 56

f x dx

 khi hàm số yf x ( ) có đạo hàm liên tục trên  0;  thỏa mãn

cos( ) sin ( ) cos x; (0) 2

1 2019

0( )

f  Khi đó f (2) gần nhất giá trị nào sau đây

A 41,87 B 5,08 C 34,48 D 3,23

_

Trang 57

A 5 B 8 C 7 D 6

Câu 5. Trên (0;  ), hàm số yf x ( )có x2  x f e ( )xf e ( ) 1x  Tính tích phân e ln ( )

e

x f x dx x

xf x   f x xf xx f ee Khi đó giá trị tích phân

3

2( )

f x dx

 có giá trị gần nhất số nào sau đây ?

Trang 58

Câu 15. Tính tích phân

2 2

3 1

( )

f x dx x

 khi hàm số yf x ( )liên tục trên R thỏa mãn

Trang 59

Câu 2. Cho hàm số yf x ( )xác định và có đạo hàm liên tục trên , nhận giá trị dương trên [a;b] và thỏa mãn

điều kiện f x f a ( ) (   b x )  k2.Tính tích phân 1

C b a k

Trang 60

Câu 11. Cho hàm số yf x ( )xác định và có đạo hàm liên tục trên , nhận giá trị dương trên [a;2a] và thỏa mãn điều kiện f x f ( ) (3 ax )  k2 với k > 0 Tính a + k biết rằng

21

Câu 14. Cho hàm số yf x ( )xác định và có đạo hàm liên tục trên , nhận giá trị dương trên [2;10] và thỏa mãn điều kiện f x (  2) (8 fx )  1 Tính

Câu 15. Cho hàm số yf x ( )xác định và có đạo hàm liên tục trên , nhận giá trị dương trên [2;7] và thỏa mãn điều kiện f x ( 2  3) (1 fx2)  4 Tính

Trang 61

Câu 2. Cho hàm số đa thức yf x ( ) thỏa mãn  2 2

   Tính tích phân

f    f x   x   f x   xf x

Trang 62

Tính tích phân

0( )

0( )

Câu 13. Hàm số yf x ( )có đạo hàm trên [0;1] thỏa mãn 42 1

0( )

4 4

Câu 16. Hàm số yf x ( )xác định và liên tục trên 0; thỏa mãn

Trang 63

1 ln10 3

Câu 6. Hàm số yf x ( )có đạo hàm cấp hai liên tục trên R thỏa mãn

If x dx bằng

A 13

3

Trang 64

Câu 11. Hàm số yf x ( )liên tục trên 0;  thỏa mãn 2  3 3 4  

1 2

Trang 65

2

12

2

12

Câu 6. Cho hàm số f x liên tục trên R và

1 4 0

f xxx f x dx Tính

1 2 0

Câu 10. Cho hàm sốf x có đạo hàm cấp hai liên tục trên [0;1] thỏa mãn f (1)  f (0); f  (0)  2022

Trang 66

e 4

4

e 4

33

11 12

Trang 67

e I

e

21

e I e

Câu 3. Hàm số bậc hai f x   trên R thỏa mãn f x (  2)  f x ( )  4 x  10; f (0)  1 Tính  

1

0( ) ( ) 1

Trang 68

Câu 12. Cho hàm số f (x) liên tục trên R thỏa mãnf x    f   x   2 2 cos 2 ,  x    x Tính  

3 2

3 2

a 

Câu 16. Hàm số đa thứcf x  liên tục trên [0;1] thỏa mãn f (3 ) xf x ( )  2 ; x f (1)  2 Tính

1 2

0( )

Câu 17. Cho hàm số f x  liên tục trên [0;1] thỏa mãn 2 ( ) 3 (1 f xfx )  x 1  x Tính  

Câu 20. Hàm số bậc baf x  liên tục trên [0;1] thỏa mãn f (3 x  1)  f x ( )  26 x3 27 x2 11 x  2 Tính giá trị tích phân

Trang 69

f x dx x

Câu 9. Hàm số f (x) liên tục trên R thỏa mãn f (0) = 0 và ( ) sin cos

Trang 70

D 45 2 9

k

C 21 2

k

D 21 4

Trang 71

Câu 3. Cho f x liên tục trên R sao cho 3 f3( ) xf x ( )  4 x2 Tính

1

0( )

Câu 4. Cho hàm số f x liên tục trên R sao cho xf3( ) x  2 ( ) 1 f x  Tính

1

2( )

Câu 7. Cho f x liên tục trên R sao cho f3( ) 2 xf2( ) 10 ( ) xf x  9 x3 Tính

1

3

0( ) ( )

Câu 8. Cho f x liên tục trên R sao cho f5( ) 2 xf2( ) 10 ( ) 10 xf xx2 x Tính

1

0(20 x  1) ( ) f x dx

Trang 72

Câu 13. Cho f x không nhận giá trị 0 sao cho 38 2 2

Câu 17. Cho hàm số f x  liên tục trên R sao cho f3( )xf2( ) 4 ( )xf xx Tính

Câu 18. Cho hàm số f x  liên tục trên R sao cho f3( ) 3 ( )e xf e x 4x Tính

Câu 19. Hàm số f x nhận giá trị không âm và liên tục trên R sao cho 4 ( ) 9f xf x( ) 1993 3 f x( )2006x Giá trị tích phân

Câu 21. Cho hàm số f x  nhận giá trị không âm và liên tục trên  1;  sao cho

2

f x  f x  xx Tính tích phân

_

Trang 73

3 2

Câu 3. Hàm số f x ( )liên tục trên R sao cho

(2 )

f x dx x

( )

f x dx x

4

3( )

Trang 74

 khi hàm số yf x  liên tục trên  0;  và thỏa mãn điều kiện

2

2

1 4

( )

f x dx x

2 3

Câu 17. Tồn tại hai hàm số yf x  liên tục trên  1;  và

Câu 19. Cho hàm số yf x  liên tục trên thỏa mãn f2( x  3)  ( x2   x 1) (4 fx )

1

0( x  2) f x  ( )  f  ( ) x dx

Trang 75

( )

f x dx x

Câu 2. Hàm số y = f (x) liên tục trên 1

;3 3

 thỏa mãn

1 ( )

( )

f x dx

 thỏa mãn

31 ( )

( )

f x dx

Câu 4. Hàm số y = f (x) liên tục trên R thỏa mãn f (  x ) 2018 ( )  f xex Tính

1

1( )

e e

21

e e

Câu 5. Hàm số y = f (x) liên tục trên R thỏa mãn f x ( )  f (2  x )  6 x  3 x2 Tính

2

0( )

Câu 12. Hàm số f (x) liên tục trên R thỏa mãn f x  ( )  2 xf x ( )  ex2; (0) f  0 Tính f (1)

Trang 76

e 

C e4– 2 D e4– 1

Câu 15. Hàm số f (x) liên tục trên 1

; 2 2

 thỏa mãn

2 2

( ) 1

f x dx

Câu 17 Hàm số đa thức y = f (x) thỏa mãn f (2 x  1)  f x (  3)  3 x2 3 x  6 Tính

1

0( ) ( 1)

Câu 18. Hàm số đa thức f (x) liên tục trên R thỏa mãn 2 ( f x  1)  f x (  1)  x2 5 x Tồn tại bao nhiêu số thực a sao cho

Câu 20. Hàm số đa thức f (x) liên tục trên R thỏa mãn f (2 ) xf x ( )  7 x3 6 x2 2 ; x f (1)  13

Tìm số nghiệm x tối đa của phương trình  

Trang 77

Câu 2. Hàm số yf x ( )xác định trên R thỏa mãn f (   x )  2 ( ) f x  3sin x Tính

0( )

Câu 4. Hàm số yf x ( )xác định trên R thỏa mãn f x ( )  x f2 (1  x4)  2 x11 3 x9 x4 5 x3 2 x  3 Tính tích phân

0

1( )

Câu 8. Hàm số yf x ( )xác định trên R thỏa mãn 2 ( f x2  1) 3  xf x ( 3 2)  3 x4  2 x2 9 x  4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1

2

0( x  2) f x dx  ( )  f ( x  1)

Câu 10. Hàm số bậc hai yf x ( )xác định trên R thỏa mãn f x (  1)  f x (  2)  2 x2 2 x  1

Tồn tại bao nhiêu số nguyên m để phương trình

Trang 78

Câu 12. Hàm số bậc hai yf x ( )xác định trên R thỏa mãn f x (  2)  f x (  1)  2 x  4

Câu 13. Hàm số yf x ( )xác định trên R thỏa mãn

f x    f xxx    xxf x f  Khi đó

Câu 18 Hàm số f x ( )có đạo hàm liên tục trên [0;1] thỏa mãn  2 2

2 f x  ( )  3 ( ) f x  11 x  22 x  14; f (1)  5 Khi đó tích phân  

Trang 79

Câu 5. Hàm số yf x ( ) liên tục trên R thỏa mãn ( 2) (2 ) 3 1 2, 0

2 0

Câu 8. Hàm số yf x ( ) liên tục trên R sao cho f x( 3x)xf x( 21)x94x76x52x3 x 1

Ngày đăng: 02/07/2022, 13:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8. Hàm số f (x) liên tục và nhận giá trị dương trên R, hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, các đường x= 1, - toan tap nguyen ham tich phan van dung cao chuyen de tinh toan
u 8. Hàm số f (x) liên tục và nhận giá trị dương trên R, hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, các đường x= 1, (Trang 103)
VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN TÍCH PHÂN THUẦN NÂNG CAO – G3) - toan tap nguyen ham tich phan van dung cao chuyen de tinh toan
12 THPT (LỚP BÀI TOÁN TÍCH PHÂN THUẦN NÂNG CAO – G3) (Trang 103)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w