PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC. TRUNG HỌC CƠ SỞ[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TAM NÔNG
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC
TRUNG HỌC CƠ SỞ
Tháng 9 năm 2011
Trang 2Lớp 6
Cả năm: 37 tuần (35 tiết)
- Học kì I: 19 tuần ( 18 tiết)
- Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
Số TT
Học kì I
phần mở đầu
1 1 Sơ lợc về môn Lịch sử
2 2 Cách tính thời gian trong lịch sử
Phần một Khái quát lịch sử thế giới cổ đại
3 3 Xã hội nguyên thuỷ
4 4 Các quốc gia cổ đại phơng Đông
5 5 Các quốc gia cổ đại phơng Tây
7 7 Ôn tập
Phần hai: Lịch sử Việt Nam từ nguòn gốc đến thế kỉ X
Chơng I: Buổi đầu lịch sử nớc ta
8 8 Thời nguyên thuỷ trên đất nớc ta
9 9 Đời sống của ngời nguyên thuỷ trên đất nớc ta
10 Kiểm tra viết 1 tiết
Chơng II Thời đại dựng nớc: Văn Lang- Âu Lạc
11 10 Những chuyển biến trong đời sống kinh tế
12 11 Những chuyển biến về xã hội
14 13 Đời sống vật chất và tinh thần của c dân Văn Lang
16 15 Nớc Âu Lạc (tiếp theo)
17 16 Ôn tập chơng I và chơng II
18 Kiểm tra học kì I
Học kì II Chơng III Thời kì Bắc thuộc và đấu tranh giành độc lập
19 17 Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng (năm 40)
20 18 Trng Vơng và cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Hán
21 19 Từ sau Trng Vơng đến trớc Lý Nam Đế (giữa thế kỉ I- đến
Trang 3giữa thế kỉ VI)
22 20 Từ sau Trng Vơng đến trớc Lý Nam Đế (giữa thế kỉ I- đến giữa thế kỉ VI) (Tiếp theo)
23 Làm bài tập lịch sử
24 21 Khởi nghĩa Lý Bí Nớc Vạn Xuân (542-602)
25 22 Khởi nghĩa Lý Bí Nớc Vạn Xuân (542-602) (tiếp theo)
26 23 Những cuộc khởi nghĩa lớn trong các thế kỉ VII- IX
27 24 Nớc Chăm pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X
28 25 Ôn tập chơng III
29 Kiểm tra 1 tiết
Chơng IV Bớc ngoặt lịch sử ở đầu thế kỉ X
30 26 Cuộc đấu tranh giành quyền tự chủ của họ Khúc, họ Dơng
31 27 Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938
32 Làm bài tập lịch sử
33 Lịch sử địa phơng
34 28 Ôn tập (chơng III- IV)
35 Kiểm tra học kì II
Trang 4Lớp 7 Cả năm: 37 tuần (70 tiết)
- Học kì I: 19 tuần (36 tiết)
- Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
Số TT
Học kì I Phần một: Khái quát lịch sử thế giới trung đại
1 1 Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở châu
Âu
2 2 Sự suy vong của chế độ phong kiến và sự hình thành chủ
nghĩa t bản ở châu Âu
3 3 Cuộc đấu tranh của giai cấp t sản chống phong kiến hậu
kì trung đại ở châu Âu
4, 5 4 Trung Quốc thời phong kiến
6 5 ấn độ thời phong kiến
7, 8 6 Các quốc gia phong kiến Đông Nam á
9 7 Những nét chung về xã hội phong kiến
10 Bài tập lịch sử (Phần LS thế giới)
Phần hai: Lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX
Chơng I: Buổi đầu độc lập thời Ngô- Đinh- Tiền Lê (thế kỉ X)
11 8 Nớc ta buổi đầu độc lập
12,13 9 Nớc Đại Cồ Việt thời Đinh- Tiền Lê
Chơng II: Nớc Đại Việt thời Lý (thế kỉ XI-XII)
14 10 Nhà Lý đẩy mạnh công cuộc xây dựng đất nớc
15,16 11 Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Tống
(1075-1077)
17,18 12 Đời sống kinh tế, văn hoá
19 Bài tập Lịch sử (chơng I)
20 ôn tập (phần I, Phần II- chơng I)
21 Kiểm tra viết 1 tiết
Chơng III: Nớc Đại Việt thời Trần (thế kỉ XIII-XIV)
22,23 13 Nớc Đại Việt ở thế kỉ XIII
24,25
26,27 14
Ba lần kháng chiến chống quân xâm lợc Mông- Nguyên
(thế kỉ XIII)
Trang 528,29 15 Sự phát triển kinh tế và văn hoá thời Trần
30,31 16 Sự suy sụp của nhà Trần cuối thế kỉ XIV
32 17 Ôn tập (chơng III)
Chơng IV: Đại Việt thời Lê sơ (thế kỉ XV - đầu thế kỉ XVI)
Cuộc kháng chiến của nhà Hồ và phong trào khởi nghĩa chống quân Minh ở đầu thế kỉ XV
34 Bài tập lịch sử
35 Ôn tập học kì
36 Kiểm tra học kì I
Học kì II 37,38,
39 19 Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427)
40,41,
42,43 20 Nớc Đại Việt thời Lê sơ (1428-1527)
44 21 Ôn tập (chơng IV)
45 Bài tập Lịch sử (phần chơng IV)
46 Lịch sử địa phơng
Chơng V: Đại Việt ở các thế kỉ XVI- XVIII
47,48 22 Sự suy yếu của nhà nớc phong kiến tập quyền (thế kỉ
XVI-XVIII)
49,50 23 Kinh tế, văn hoá thế kỉ XVI-XVIII
51 24 Khởi nghĩa nông dân đàng Ngoài (thế kỉ XVIII)
52,53
54,55 25 Phong trào Tây Sơn
56 26 Quang Trung xây dựng đất nớc
57 Bài tập Lịch sử (chơng V)
58 Ôn tập (chơng IV-V)
59 Kiểm tra viết 1 tiết
60 Lịch sử địa phơng
Chơng VI: Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX
61,62 27 Chế độ phong kiến nhà Nguyễn
Trang 663,64 28 Sự phát triển văn hoá dân tộc cuối thế kỉ XVIII- nửa đầu
thế kỉ XIX
65 29 Ôn tập (chơng V và chơng VI)
66 Bài tập lịch sử (chơng VI)
67 30 Tổng kết
68 Lịch sử địa phơng
69 Ôn tập học kì
70 Kiểm tra học kì II
Lớp 8
Cả năm: 35 tuần (52 tiết)
- Học kì I: 19 tuần (35 tiết)
- Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
Số TT
Học kì I Phần một: Lịch sử thế giới- Lịch sử thế giới cận đại
(từ giữa thế kỉ XVI đến năm 1917)
Chơng I Thời kì xác lập của chủ nghĩa t bản
(thế kỉ XVI đến nửa sau thế kỉ XIX)
1,2 1 Những cuộc cách mạng t sản đầu tiên
3,4 2 Cách mạng t sản Pháp (1789 -1794)
5,6 3 Chủ nghĩa t bản đợc xác lập trên phạm vi thế giới
7,8 4 Phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa Mác
Chơng II Các nớc Âu- Mĩ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
9 5 Công xã Pa ri 1871
10,11 6 Các nớc Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối TK XIX đầu TK XX
12,13 7 Phong trào công nhân Quốc tế cuối TK XIX đầu TK XX
14 8 Sự phát triển của kĩ thuật,khoa học, văn học và nghệ thuật
thế kỉ XVIII-XIX
Trang 7Chơng III Châu á thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XX
15 9 ấn Độ thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XX
16 10 Trung Quốc cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX
17 11 Các nớc Đông Nam á cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX
18 12 Nhật Bản giữa thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX
19 Kiểm tra viết 1 tiết
Chơng IV Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)
20 13 Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)
21 14 Ôn tập lịch sử thế giới cận đại 1917) (từ giữa thế kỉ XVI đến năm
Phần hai: Lịch sử thế giới hiện đại (từ năm 1917 đến năm 1945)
Chơng I Cách mạng tháng Mời Nga năm 1917 và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1921-1941)
22,23 15 Cách mạng tháng Mời Nga năm 1917 và cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng (1917-1921)
24 16 Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội (1921-1941)
Chơng II Châu Âu và nớc Mĩ giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới
(1918-1939)
25,26 17 Châu Âu giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới (1918-1939)
27 18 Nớc Mĩ giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới (1918-1939)
Chơng III Châu á giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới
(1918-1939)
28 19 Nhật Bản giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới (1918-1939)
29,30 20 Phong trào độc lập dân tộc ở châu á (1918-1939)
Chơng IV Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)
31,32 21 Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)
Chơng V Sự phát triển của khoa học- kĩ thuật và văn hoá thế giới
nửa đầu thế kỉ XX
33 22 Sự phát triển của khoa học- kĩ thuật và văn hoá thế giới nửa đầu thế kỉ XX
Trang 834 23 Ôn tập lịch sử thế giới hiện đại (từ 1917 - 1945)
35 Kiểm tra học kì I
Học kì II Phần hai: Lịch sử việt nam từ năm 1858 đến năm 1918
Chơng I Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
từ năm 1858 đến cuối thế kỉ XIX
36,37 24 Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873
38,39 25 Cuộc kháng chiến lan rộng toàn quốc (1873 -1884)
40,41 26 Phong trào kháng chiến chống Pháp trong những năm
cuối thế kỉ XIX
42 27 Khởi nghĩa Yên Thế và phong trào chống Pháp của đồng bào miền núi cuối thế kỉ XIX
43 28 Trào lu cải cách Duy Tân ở Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX
44 Làm bài tập lịch sử + Hớng dẫn ôn tập
45 Kiểm tra viết 1 tiết
Chơng II Xã hội Việt Nam (từ năm 1897 đến năm 1918)
46,47 29 Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và những chuyển biến kinh tế, xã hội ở Việt Nam
48,49 30 Phong trào yêu nớc chống Pháp từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918
50 Lịch sử địa phơng
51 31 Ôn tập lịch sử Việt Nam từ 1858 đến năm 1918
52 Kiểm tra học kì II
Trang 9Lớp 9 Cả năm: 37 tuần (52 tiết)
- Học kì I: 19 tuần (18 tiết)
- Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
Số TT
Học kì I Phần một: Lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến nay
Chơng I Liên Xô và các nớc Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai
1,2 1 Liên Xô và các nớc Đông Âu từ năm 1945 đến giữa những
năm 70 của thế kỉ XX
3 2 Liên Xô và các nớc Đông Âu từ giữa những năm 70 đếnđầu những năm 90 của thế kỉ XX
Chơng II Các nớc á, Phi, Mỹ- La tinh từ năm 1945 đến nay
4 3 Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và
sự tan rã của hệ thống thuộc địa
7 6 Các nớc châu Phi
8 7 Các nớc Mỹ- La tinh
9 Kiểm tra viết 1 tiết
Chơng III Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu từ năm 1945 đến nay
12 10 Các nớc Tây Âu
Chơng IV Quan hệ quốc tế từ năm 1945 đến nay
13 11 Trật tự thế giới mới sau chiến tranh
Chơng V Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật
từ năm 1945 đến nay
14 12 Những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch sử của cách mạngkhoa học- kĩ thuật từ sau chiến tranh thế giới thứ hai
15 13 Tổng kết lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay.
Phần hai Lịch sử việt nam từ năm 1919 đến nay
Chơng I Việt Nam trong những năm 1919-1930
16 14 Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất
Trang 1017 15 Phong trào cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1919-1926)
18 Kiểm tra học kì I
Học kì II
19 16 Những hoạt động của Nguyễn ái Quốc ở nớc ngoài trong những năm 1919-1925
20,21 17 Cách mạng Việt Nam trớc khi Đảng Cộng sản ra đời
Chơng II Việt Nam trong những năm 1930-1939
22 18 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
23 19 Phong trào cách mạng trong những năm 1930-1935
24 20 Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936-1939
Chơng III Cuộc vận động tiến tới cách mạng tháng Tám 1945
25 21 Việt Nam trong những năm 1939-1945
26,27 22 Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945
28 23 Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 và sự thành lập nớc Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
Chơng IV Việt Nam từ sau cách mạng tháng Tám
đến toàn quốc kháng chiến
29,30 24 Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945-1946)
Chơng V Việt Nam từ cuối 1946 đến năm 1954
31,32 25 Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1950)
33,34 26 Bớc phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950- 1953)
35,36 27 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lợc kết thúc (1953-1954)
37 Kiểm tra viết 1 tiết
Chơng VI Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975
38,39
40 28 Xây dựng CNXH ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mỹvà chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954-1965)
41,42
43 29 Cả nớc trực tiếp chống Mĩ cứu nớc (1965-1973)
44,45 30 Hoàn thành giải phóng miền Nam, thống nhất đất nớc
Trang 1146 Lịch sử địa phơng
Chơng VII Việt Nam từ năm 1975 đến năm 2000
47 31 Việt Nam trong năm đầu sau đại thắng Xuân 1975
48 32 Xây dựng đất nớc, đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976-1985)
49 33 Việt Nam trên con đờng đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (từ năm 1986 đến năm 2000)
50 34 Tổng kết lịch sử Việt Nam từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất
đến năm 2000 và ôn tập.
51 Kiểm tra học kì II
52 Lịch sử địa phơng
Hớng dẫn thực hiện
- Tổng số tiết trong phân phối chơng trình là do Bộ GD&ĐT quy định tại khung chơng trình, vì vậy giáo viên bộ môn phải thực hiện đúng và đủ số tiết dạy theo phân phối chơng trình, không đợc tự
ý thay đổi thứ tự tiết dạy, cắt xén hoặc dạy dồn tiết học (kể cả các tiết
ôn tập, kiểm tra, làm bài tập lịch sử, lịch sử địa phơng).
- Các bài học có từ 2 tiết trở lên, giáo viên và tổ, nhóm bộ môn cần thống nhất về phân chia nội dung cho mỗi tiết dạy sao cho hợp lý để trình Hiệu trởng phê duyệt Không để tiết dạy quá nhiều nội dung, hoặc quá ít
- Một số bài kiểm tra 1 tiết, kiểm tra học kì nhng không bố trí tiết ôn tập trong phân phối chơng trình, GV bộ môn trong quá trình giảng dạy cần chủ động hớng dẫn các nội dung để học sinh để tự ôn tập
- Đối với các bài tập lịch sử, giáo viên bộ môn phải chủ động
lựa chọn nội dung và hớng dẫn học sinh làm bài theo nh hớng dẫn tại phần: B Những vấn đề cụ thể của môn Lịch sử
- Về kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh(loại bài kiểm tra, số lần kiểm tra và cách tính điểm TBm): thực hiện theo
đúng quy định của Quy chế đánh giá xếp loại học sinh THCS, THPT
do Bộ GD&ĐT ban hành
Trang 12
-Thèng kª sè tiÕt LS TG vµ LS VN
LS §Þa ph¬ng trong ch¬ng tr×nh chÝnh kho¸
(m«n LÞch sö cÊp THCS) Líp TS tiÕt chÝnh kho¸ LS
§P Néi dung phÇn LSVN
XX
Cén
Ghi chó: C¸c tiÕt vÉn gi÷ nguyªn, ®iÒu chØnh c¸c néi dung
trong tõng tiÕt theo híng dÉn gi¶m t¶i