Câu 45: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng vớ i dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy qu[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT CẨM KHÊ
(Đề thi gồm 04 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2012
Môn: HOÁ HỌC; Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên thí sinh: SBD
kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 2: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
A C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3
(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch brom là
trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là
Câu 5: Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một
quy luật nhất định như kim loại kiềm là do
Câu 6: Những ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M
là
X, thu được 2a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
1) Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
2) Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3
3) Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá
Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Vậy công thức của ancol tạo nên este trên có thể là
sau phản ứng gồm:
Câu 13: Quặng nào sau đây có hàm lượng phần trăm khối lượng sắt lớn nhất
Trang 2A Manhetit B Pirit C Xiđerit D Hematit nâu
dịch AgNO3 trong NH3 tới phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 15: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
Câu 16: Nhóm các polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là
ra hoàn toàn thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là
được 0,448 lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan Số mol HNO3 đã phản ứng là:
Câu 19: Tiến hành bốn thí nghiệm sau
- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Al vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 20: Cho hỗn hợp A chứa bột kim loại gồm a mol Fe và b mol Al vào dung dịch hỗn hợp x mol
AgNO3; y mol Cu(NO3)2 Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch D và rắn E Cho E phản ứng với HCl dư được c mol khí Biết a > b > c Biểu thức liên hệ a, b, c, x, y là:
dung dịch NaOH 0,8 M thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối Cô cạn dung dịch Y thu được 19,4 gam chất rắn Giá trị của V là
Câu 22: Chất béo X có chỉ số axit là 7 Để trung hòa lượng axit có trong 10 kg X cần vừa đủ m gam
NaOH Giá trị của m là:
Câu 23: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô
dung dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
Câu 24: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau
phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là
Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y
Câu 26: Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro halogenua được điều chế từ phản ứng
Phương pháp trên được dùng để điều chế hiđro halogenua nào
Trang 3Câu 27: Hòa tan một lượng ancol X vào nước thu được 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ của X trong Y là 71,875%
Cho 6,4 gam dung dịch Y tác dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H2 (dktc) Số nguyên tử H có trong công thức phân tử ancol X là:
dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X và giá trị của m là
hết 200 ml dung dịch HCl 0,5 M vào A thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị của x là
cặp chất có phản ứng với nhau là
MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?
AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là
phản ứng thu được 22 lít CO2 và 14 lít H2O (các thể tích đo ở cùng điều kiện và áp suất) Công thức của
CxHy là
Câu 34: Cách nào sau nay không điều chế được NaOH
A Cho Na tác dụng với nước
B Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp, điện cực trơ
đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
Câu 36 Cho 3 chất hữu cơ : Glyxin, Metylamin, Axit glutamic, để phân biệt 3 chất đó dùng
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 (6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là
Câu 39: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X tác
dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất
X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X có thể là:
Trang 4Câu 40: ’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô
rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
a M thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Câu 43: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat,
mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch
X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
A Cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất
B Cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất
C Cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất
D Cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất
Câu 47: Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng của phản ứng thuận - nghịch bị chuyển dịch theo chiều thuận khi
tăng áp suất của hệ là:
Câu 48: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là
Câu 49: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng,
vừa đủ và đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 8,61 gam kết tủa, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là
Câu 50: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử và đều no, đơn chức, mạch
hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất trên (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol giữa CO2 và H2O là 11:12 Công thức phân tử của X, Y, Z là:
- HẾT -
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1;Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64;
Zn = 65; Rb = 85,5; Ag=108; I = 127; Cs = 133; Ba = 137
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh không được sử dụng tài liệu