1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II KHỐI A MÔN TOÁN NĂM HỌC 2012-2013 doc

5 420 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Lần II Khối A Môn Toán Năm Học 2012-2013
Trường học Trường THPT Phan Chu Trinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Đăk Lăk
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 233,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị C sao cho tiếp tuyến của đồ thị C tại A, B song song với nhau và độ dài đoạn AB= 32.. Biết mặt bên SBC h

Trang 1

SỞ GD – ĐT ĐĂK LĂK

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II – KHỐI A Môn: Toán; Năm học: 2012-2013

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu I: (2 ,0 điểm) Cho hàm số: 3

y=xx+ có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A, B song song với nhau

và độ dài đoạn AB= 32

Câu II: (2 ,0 điểm)

1 Giải bất phương trình: 2

4x + 3x≤ +9 x+ 3

2 Giải hệ phương trình: 34 3 4 1 2 ( , )



Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân: ( )

ln 2

2 0

2 1

x

dx e

+

Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, AB = a, AD = 2a; M

là một điểm thuộc cạnh AB sao cho MA = 2MB, tam giác SMI cân đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp(ABCD) Biết mặt bên (SBC) hợp với đáy (ABCD) một góc bằng 0

60 Tính thể tích khối chóp S.AMID theo a

Câu V: (1,0 điểm) Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn: 6xy=(x+2y)(2xy− 1)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 1 ( )2

4

xy

Câu VI: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có A(0 ; 4), đỉnh B nằm trên đường

thẳng ( ) :d x−2y+ =2 0 Gọi E và F lần lượt là hai điểm nằm trên BC, CD sao cho BE = CF Biết AE cắt BF tại 16 12;

25 25

  Tìm tọa độ điểm C biết rằng điểm C có hoành độ dương

Câu VII: (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A(1 ; 1; 1);

B(1 ; 2; 0) và tiếp xúc với mặt cầu (S): 2 2 2

x +y +zxyz+ =

Câu VIII: (1,0 điểm) Cho hai số phức liên hợp nhau z z, thỏa mãn điều kiện

( )2

z z

là một số thực và

2 3

z− =z Tìm số phức z

Trang 2

Sở GD – ĐT ĐăkLăk

Trường THPT Phan Chu Trinh

Năm học: 2012 - 2013

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II – KHỐI A

MÔN: TOÁN ; NĂM HỌC 2012 – 2013 (Đáp án – Thang điểm này gồm 4 trang)



Câu I:

( 2 ,0 điểm) i) Tập xác định: D = R ii) Sự biến thiên:

+) Chiều biến thiên: 2

y = x − ; y'=0⇔ x= −1 hoặc x=1

• Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ − và; 1) (1;+∞ )

• Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)

+) Cực trị:

Hàm số đạt cực đại tại x = −1 ; yCĐ = 4

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 ; yCT = 0 +) Giới hạn: lim

→−∞ = −∞; lim

→+∞ = +∞

+) Bảng biến thiên:

x −∞ −1 1 +∞

y + 0 − 0 +

y’

4 +∞

−∞ 0 iii) Đồ thị:

0,25

0,25

0,25

B b bb+ với a>b là hai điểm nằm trên đồ thị (C) Vì tiếp tuyến tại A và B song song với nhau nên:

y a'( )= y b'( )⇔ 2 2

3a − =3 3b −3 ⇔a= −ba>0 (doa>b)

AB = b a− +bab a−  = 2( 4 2 )

4a a −6a +10 (thay b= −a) 32

4a a −6a +10 =32⇔ 6 4 2

aa + a − = (*) Đặt 2

0

t=a > , pt (*) trở thành: 3 2

6 10 8 0

⇔( ) ( 2 )

Khi t=4, ta được 2

4

a = ⇔a=2 do a>0 Với a= ⇒ = −2 b 2 ta được A( )2; 4 ; B(−2; 0)

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu II:

( 2,0 điểm) Điều kiện : 2 x≥0 Biến đổi bất phương trình về:

4x − +9 3xx+ ≤ ⇔3 0 ( )( ) 2 3

x

Giao điểm của đồ thị với trục Oy: (0;2)

Giao điểm của đồ thị với trục Ox: (−2;0) ; (1;0) Ngoài ra đồ thị hàm số còn

đi qua điểm (2;4)

Vẽ đồ thị đúng được 0,25 đ

x

y

Trang 3

Câu Đáp án Điểm

3 2

x

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bpt là: 0 3

2

x

≤ ≤

0,25 x2 0,25

Từ pt thứ nhất suy ra: 3 3 2

1=xyxy thế vào phương trình thứ hai:

4 4

4x +y =4x− ⇔y 4 4 ( )

4x +y = 4xy 1 ⇔ 4 4 ( ) ( 3 3 2)

4x +y = 4xy xyxy

⇔ ( 2 2)

xy x + xy+ y = ⇔ 2 0 2

xy

=

0

0

x

y y

=

=

hoặc

⇔ 0

3

y 0

x

=

hoặc hoặc

Với x=0, ta được y= −1; Với y=0, ta được x=1; Với x= −3y, ta được 33 31

Với x= −y, ta được x= ⇒ = −1 y 1; Vậy hệ pt đã cho cĩ 4 nghiệm( )x y là: ;

(0; 1− ; ) ( )1; 0 ; (1; 1− ; )

;

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu III:

( 1,0 điểm) Đặt: ( )

ln 2

2 0

2 1

x

e

=

+

2

ln 2

2 0

1

x

dx e

=

+

ln 2 0

xdx

ln 2

2 0

1 2

1

x

x

dx e

+

+

Với

ln 2

ln 2 2

2 1

1

ln 2

x

ln 2

0

1 1

x

x

e

+

= +

đặt

1

1

x x

u x

e dx dv

e

= +

 =

du dx v

e

=

= −

 Khi đĩ:

ln 2 ln 2 2

1

I

+

0

1 2 ln 2

1

x x

e dx e

+

ln 2 ( )ln 2

0

1 2 ln 2

ln 1 6

x o

0

1 2 ln 2

ln 1 6

x o

1 10 ln 2 6 ln 3

6

= Vậy: I = −I 2I =3ln 2 20 ln 2 12 ln 3 22 − + −

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Câu Đáp án Điểm Câu IV:

( 1,0 điểm)

Tính tan 600 5 3

12

a

a

Vậy thể tích khối chóp S.AMID là:

.

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu V:

( 1 ,0 điểm) Ta có: 6xy=(x+2y)(2xy− ⇔1) 6xy+ +x 2y=(x+2y).2xy

⇔6xy+ +x 2y=(x+2y).2xy

Vì x > 0, y >0 nên x +2y > 0 Khi đó:

x y

⇔(x+2y+1)(x+2y−4)≥ ⇔0 x+2y≥4

2xy+ x 2y = ⇒2xy= − x 2y

Vì vậy:

4

xy

4

xy

2

x y

x y

+ Đặt t= +x 2y, điều kiện: t≥4 Xét hàm f t( ) t2 3 1

t

= + + trên nửa khoảng [4;+∞ )

3

f t t

= − = > trên nửa khoảng [4;+∞ )

f t( ) liên tục trên nửa khoảng [4;+∞ nên hàm ) f t( ) đồng biến trên nửa khoảng [4;+∞ , suy ra ) ( ) (4) 71

4

f tf =

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 71

4 đạt được khi và chỉ khi:

2

0, 0

=

 > >

1

x y

=

 =

0,25

0,25

0,25

0,25

Gọi H là trung điểm của IM, suy ra SH⊥IM ⇒SH⊥(ABCD) (Vì (SMI)⊥(ABCD) Kẻ HE⊥BC tại E , suy

(SBC), (ABCD) =SEH =60

Kẻ IF⊥BC tại F, ta có EH là đường trung bình của hình thang vuông BMIF, suy ra

Trang 5

Câu Đáp án Điểm Câu VI:

( 1,0 điểm) Từ giả thiết ta suy ra: ∆ABE = ∆BCF (c-g-c); suy ra  BAE=CBF

Trong tam giác KAB ta có:

90

BAE+ABF =CBF+ABF =

⇒∆KAB vuông tại K

Vì B∈(d) nên giả sử B(2b−2;b)

;

AK = − 



; 66 2 ;12

BK = − bb



 

⇔ AK BK =0

Với b=0, ta được B(−2; 0) ( 2; 4)

AB= − −



; AB=2 5 Gọi C x y , tính ( ); BC=(x+2;y)

2

BC= x+ +y

Tam giác ABC vuông cân tại B nên:

AB BC

AB BC

=



 



2 2

x y

=

 = −

2

x y

= −

 =

 (loại).Vậy C(2; 2− )

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu VII:

(1,0 điểm) Phương trình mặt cầu (S) được viết lại: ( ) (2 ) (2 )2

suy ra mặt cầu (S) có tâm I(3; 2; 2), bán kính R=2 Gọi ( ) :P ax by+ + + = với cz d 0 2 2 2

0

a +b +c > Vì (P) đi qua A, B nên:

0

a b c d

a b d

+ + + =

 + + =

Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) khi và chỉ khi:

( , ( ))

d I P = ⇔R

2

=

2

=

2

a c

+

= +

c=0hoặc c=2a

Với c=0⇒b=0⇒a+ =d 0chọn a=1⇒d = −1 ta được( ) :P x− =1 0 Với c=2ab=2a⇒5a+ =d 0 chọn a=1⇒b= =c 2⇒d = −5

ta được( ) :P x+2y+2z− =5 0 Vậy có hai pt mp là: ( ) :P x− =1 0 hoặc ( ) :P x+2y+2z− =5 0

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu VIII:

(1,0 điểm) Giả sử z= +a bi với a b, ∈R , suy ra z= − ; a bi ( )2

2 2

2

z =ababi

Ta có: z− =z 2 3 ⇔ 2bi =2 3 ⇔ b= ± 3 Mặt khác:

a bi

z

+ +

( )2

z z

là một số thực khi và chỉ khi: 2 3

3a b b− =0⇒a= ±1 (do b= ± 3) Vậy có bốn số phức: z= ± +1 3i hoặc z= ± −1 3i

0,25 0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 19/02/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+) Bảng biến thiên: - Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II KHỐI A MÔN TOÁN NĂM HỌC 2012-2013 doc
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w