đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A.. Công thức của muối hiđrocacbonat làA[r]
Trang 1Cõu 1: Trộn 100 ml dung dịch cú pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
Cõu 2: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X cú pH là
Cõu 3: Trộn 100 ml dung dịch gồm (Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu đợc dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Cõu 4: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25 oC, Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phõn li của nước Giỏ trị pH của dung dịch X ở 25 oC là
Cõu 5: Cho a lớt dung dịch KOH cú pH = 12,0 vào 8,00 lớt dung dịch HCl cú pH = 3,0 thu được dung dịch Y cú pH = 11,0 Giỏ trị của a là:
Cõu 6: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lớt H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tớch dung dịch khụng đổi) Dung dịch Y cú pH là
Cõu 7: Hũa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lớt khớ H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hũa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng cỏc muối được tạo ra là
Cõu 8: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Cõu 9: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lớt khớ CO (đktc), thu được a gam kim loại M Hũa tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc núng (dư), thu được 20,16 lớt khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy là
A Cr2O3 B FeO C Fe3O4 D CrO
Cõu 10: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào cỏc dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp cú tạo ra kết tủa là
Cõu 11: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tỏc dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng đụ̣ x mol/l, thu được dung dịch Y
và 4,86 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thờm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giỏ trị của x là
Cõu 12: Đốt chỏy hoàn toàn m gam FeS2 bằng mụ̣t lượng O2 vừa đủ, thu được khớ X Hấp thụ hết X vào 1 lớt dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thờm kết tủa Giỏ trị của m là
Cõu 13: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khỏc, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khớ thu được sau phản ứng lụ̣i từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là
Cõu 14: Hỗn hợp bụ̣t X gồm Cu, Zn Đốt chỏy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn hợp gồm CuO và ZnO Mặt khỏc, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với mụ̣t lượng dư dung dịch KOH loãng núng, thì thu được 3,36 lớt khớ H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Cõu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khớ CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A K2CO3 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D BaCO3
Cõu 16: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Cụng thức của muối hiđrocacbonat là
Cõu 17: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bỡnh dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thờm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bỡnh đến khi khụng cũn khớ thoỏt ra thỡ hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là
Trang 2Cõu 18: Hũa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loóng, sau phản ứng thu được 1,12 lớt H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là
Cõu 19: Cho dóy cỏc chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dóy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Cõu 20: Hũa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt Thờm từ
từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thỡ bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thỡ đều thu được a gam kết tủa Giỏ trị của a và m lần lượt là
A 23,4 và 56,3 B 23,4 và 35,9 C 15,6 và 27,7 D 15,6 và 55,4
Cõu 21: Dung dịch X gồm CH3COOH 0,03 M và CH3COONa 0,01 M Biết ở 250C, Ka của CH3COOH là 1,75.10-5,
bỏ qua sự phõn li của nước Giỏ trị pH của dung dịch X ở 250C là
Cõu 22: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lớt và Al2(SO4)3 y mol/lớt tỏc dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi cỏc phản ứng kết thỳc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khỏc, khi cho 400 ml E tỏc dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thỡ thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
Cõu 23: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lớt khớ CO2 (đktc) vào 1 lớt dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giỏ trị của x là
A 2,00 B 0,75 C 1,00 D 1,25
Cõu 24: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bỡnh kớn chứa khụng khớ (gồm 20% thể tớch O2 và 80% thể tớch N2) đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khớ Y cú thành phần thể tớch: 84,8% N2, 14% SO2, cũn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là
Cõu 25: Nhoỷ raỏt tửứ tửứ dung dũch H2SO4 vaứo 100 ml dung dũch hoón hụùp Na2CO3 0,6M vaứ NaHCO3 0,7M vaứ khuaỏy ủeàu thu ủửụùc 0,896 lớt khớ (ủktc) vaứ dung dũch A Cho dung dũch A taực duùng vụựi dung dũch Ba(OH)2 dử thu ủửụùc
m gam keỏt tuỷa Caực phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn Giaự trũ cuỷa m laứ
Cõu 26: Hoứa tan hoaứn toaứn m gam hoón hụùp A goàm kim loaùi kieàm vaứ kieàm thoồ vaứo 400 ml dung dũch HCl 0,25M thu ủửụùc 400 ml dung dũch B trong suoỏt coự pH = 13 Coõ caùn dung dũch B thu ủửụùc 10,07 gam chaỏt raộn Giaự trũ cuỷa m laứ
Cõu 27: Nung 35,8 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và MgCO3 trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, cũn lại 22 gam chất rắn Hấp thụ hoàn toàn bộ khối lượng khớ CO2 sinh ra vào dung dịch Y chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
Cõu 28: Trộn 100ml dung dịch chứa X2CO3 1M và XHCO3 1M với 50ml dung dịch Y2CO3 1M và YHCO3 1M thu được dung dịch Z (X, Y là kim loại Kiềm) Nhở từ từ đến hết 350ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Z Thể tớch khớ thoỏt ra (đktc) là:
Cõu 29: Đốt chỏy hết m gam cacbon trong V lớt khụng khớ (chứa 80% N2, cũn lại O2) vừa đủ, thu được hỗn hợp khớ
X Cho khớ X đi qua ống CuO dư, đun núng, kết thỳc phản ứng thu được hỗn hợp khớ Y Dẫn khớ Y lội chậm qua bỡnh đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy cú 0,4 mol kết tủa xuất hiện và 1,2 mol khớ khụng bị hấp thụ Giỏ trị của m
và V lần lượt là (V đo ở đktc, cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 2,4 và 16,8 B 2,4 và 33,6 C 4,8 và 33,6 D 4,8 và 16,8
Cõu 30: Cho 11.36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 v Feà 3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 1.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X sau phản ứng đợc m gam muối khan Giá trị m là: