- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề. - Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học... II) HÌNH THỨC KIỂM TRA.[r]
Trang 1Tuần: 8 Ngày soạn: 30 / 9 / 2011 Tiết: 16 Ngày kiểm tra: 8/10/2011
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 8 - LẦN 1 I) MỤC TIÊU
1) Kiến thức:
- Đánh giá sự hiểu biết của HS về chất, nguyên tử, nguyên tố hĩa học, đơn chất, hợp chất, phân tử và hĩa trị
- Vận dụng kiến thức giải các bài tập liên quan
2) Kĩ năng
- Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
- Viết KHHH, tính nguyên tử khối, phân tử khối
3) Thái độ
- Xây dựng lịng tin và tính quyết đốn của học sinh khi giải quyết vấn đề
- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
II) HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kết hợp cả hai hình thức trắc nghiệm khách quan(30%) và tự luận(70%)
III) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức Nhận biết Thơng hiểuMức độ nhận biếtVận dụng Vận dụng ở Cộng
mức độ cao
1 Chất
-Tách được chất ra khỏi hỗn hợp dựa vào tính chất vật lý
(10%)
2.Nguyên
tử
Khái niệm nguyên tử được số đơn vịXác định
ĐTHN, số p, số
e, số lớp e, số e lớp ngồi cùng
(22,5%) 3.Nguyên
Số điễm tố
hĩa học
KHHH, đọc tên nguyên tố khi biết KHHH và ngược lại
Trang 2Số câu hỏi 1 1
(20%)
của đơn chất
- Lập CTHH của hợp chất dựa vào hĩa trị
- Xác định cơng thức đúng, sai
(22,2%) 5.Đơn chất,
hợp chất,
phân tử
- PTK của 1 số chất - Phân biệt 1 chất theo
thành phần nguyên tố
- Đơn chất, hợp chất, phân tử khối
(25%)
3 Tồng
hợp các nội
dung trên
Số câu hỏi
Số điểm
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
1 1,25đ (12,5%)
2 3đ (30%)
2 1,25đ (12,5%)
1 2đ (20%)
2 0,5đ (5%)
1 2đ (20%)
IV)
ĐỀ KIỂM TRA
Trường TH & THCS R’Tieng KIỂM TRA 1 TIẾT(Số 1)
Họ và tên: MÔN:HOÁ 8
Lớp: Thêi gian lµm bµi: 45 phĩt Điểm
Trang 3I/ Trắc nghiệm khách quan : (3 điểm)
Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và……….Nguyên tử gồm
……… mang điện tích dương và……… tạo bởi 1 hay
nhiều………… mang điện tích ………
Câu 2: Cho biết sơ đồ nguyên tử natri:
Hãy hoàn chỉnh bảng sau:
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 3: Phân tử khối của CaCO3 là :
(Biết Ca = 40, C=12, O=16 )
A 100 C 68
B 75 D 80
Câu 4: Trong các công thức sau, công thức nào viết đúng
A NaO B NaO2
C Na2O D Na2O3
Câu 5: Cho các chất có CTHH như sau:
1 O2 2 O3 3 CO2 4 Fe2O3 5 SO2 6 N2 7 H2O Nhóm chỉ gồm các hợp chất là
A 3, 4, 5, 7 B 1, 3, 5, 6
C 2, 3, 4, 6 D 3, 4, 6, 7
II/ Tự luận : (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a/Các cách viết sau lần lượt chỉ ý gì?
3 P, 2 O2, 5 Cl, 6 Cl2
b/ Dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt các ý sau:
- Ba nguyên tử sắt
- Năm phân tử khí nitơ
- Hai nguyên tử lưu huỳnh
- Bốn phân tử khí hidro
Câu2 : (2 điểm)
11+
Tên nguyên tử Số p trong hạt
nhân
Số e trong nguyên tử
Số lớp e Số e lớp ngoài
cùng Natri
Trang 4a/ Viết CTHH của các đơn chất sau: Kali, nhôm, khí hidro, khí nitơ
b/ Lập CTHH của hợp chất tạo bởi: N(III) và O(II); Cu(II) và OH (I)
Câu 3: (1 điểm) Trình bày cách tách hỗn hợp muối ăn và cát.
Câu 4: (2 điểm) Một hợp chất A có phân tử gồm 2 nguyên tố trong đó gồm X liên kết với
1 nguyên tử oxi và nặng bằng 1 nguyên tử sắt A là đơn chất hay hợp chất?
a Tính phân tử khối của A
b Tính nguyên tử khối của X Cho biết tên, kí hiệu hoá học của nguyên tố X
(Cl=35,5,Fe = 56, Ca=40, Na=23, Al=27, O= 16)
V HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: Mỗi cụm từ điền đúng được 0,25đ
Các cụm từ cần điền :
Trung hòa về điện, hạt nhân, vỏ nguyên tử, electron, âm
Câu 2: Mỗi đáp án đúng được 0,25đ
Câu 3 4 5
Đáp án A C A
Điểm Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Phần II Tự luận : (7 điểm)
Câu 1 a/ Ba nguyên tử phốt pho, hai phân tử oxi, năm
nguyên tử clo, sáu phân tử clo b/ 3Fe, 5N2, 2S, 4H2
1,0
1,0 Câu 2 a/ Công thức hóa học của các đơn chất : K , Al, H2,
N2 b/ CTHH của hợp chất: N2O3, Cu(OH)2
1,0
1,0 Câu 3 - Cho hỗn hợp vào nước khuấy đếu thì muối tan còn
cát không tan
- Lọc tách được cát và dung dịch muối
- Cô cạn dung dịch muối thu được muối rắn
0,25
0,5 0,25 Câu 4 - A tạo bởi 2 nguyên tố là X và 1 Oxi => CT của A:
XO do đó A là hợp chất
0,5
Tên nguyên tử Số p trong hạt
nhân
Số e trong nguyên tử
Số lớp e Số e lớp ngoài
cùng
Trang 5a PTK của XO = PTK của Fe = 56 đ.v.C
b PTK của X O = NTK X + NTK O
56 = NTK X + 16
=> NTK X = 40
=> X là canxi ( Ca )
0,5 0,5
0,5