1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi kscl lan 2 lop 11

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định giao tuyến của mặt phẳng (BCE) và (ADF)..[r]

Trang 1

Trường THPT Tiến Bộ

Tổ : Toán

ĐỀ KIỂM TRA KSCL LỚP 11 NĂM HỌC : 2011-2012

Câu1:( 3 điểm) Giải các phương trình sau:

a)

5

co x  

b) 2sin2x – 3 sinx + 1 = 0

c) sin 3x cos3x 1

Câu 2:(1 điểm) Tìm số hạng không chứa x khi khai triển (x +1

x4)10

Câu 3: (1 điểm) Một lớp học có 10 học sinh nam và 12 học sinh nữ.Cần chọn ra 5 người trong lớp để đi

làm công tác phong trào Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong 5 người đó phải có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ

Câu 4: ( 2 điểm) Một hộp đựng 10 bóng đèn trong đó có 6 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng Tính xác

suất để lấy được :

a/ Một bóng hỏng

b/ Ít nhất một bóng hỏng

Câu 5 : ( 3 điểm) Cho 2 hình thang ABCD và ABEF có chung đáy lớn AB và không đồng phẳng.

a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (ACE) và (BFD)

b) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (BCE) và (ADF)

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA

1a

3

11

k Z

Vậy nghiệm pt :

2

11

2 30

k Z

 

  



0.5

0.25

0.25

b

2

x = 2 2 sinx =1

2sin x – 3sinx 1 0 1 x = 2 ( )

6 sinx =

x = 2 6

k

k k Z k

Vậy nghiệm pt :

x = 2 2

x = 2 ( ) 6

5

x = 2 6

k

k k Z k



0.75

0.25

c

5

2

k Z



Vậy nghiệm pt :

2

k Z



0.5

0.25

0.25

2 Số hạng tổng quát trong khai triển :

1 k

n

x

 

Do số hạng không chứa x nên 10 - 5k = 0 nên k = 2

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là số hạng thứ ba : C 102 45

0.5 0.25 0.25

Trang 3

3 Số cách chọn ra 5 người trong đó phải có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ

2 3

10 12 9900

4a

Ta có : KGM   3

10 120

Gọi A : ‘‘ Một bóng hỏng ’’

  1 2

4 6 60

60 1 ( )

120 2

n A C C

p A

0.25 0.25 0.25 0.25

b

Gọi B : ‘‘ Ít nhất một bóng hỏng’’

  1 2 2 1 3

4 6 4 6 4 100

100 5 ( )

120 6

n B C C C C C

p B

0.25 0.5 0.25

5

K

D I C

A B

J

F E

L

0.5

a

a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (ACE) và (BFD)

Gọi I là giao điểm của AC và BD, J là giao điểm của AE và BF

Ta có

( )

( ) ( ) ( )

( )

( ) ( ) ( )

I AC ACE

I ACE BDF

I BD BDF

J AE ACE

J ACE BDF

J BF BDF

Vậy : IJ (ACE) ( BDF)

0,5

0,5

0,25

b

b) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (BCE) và (ADF)

Gọi K là giao điểm của BC và AD, L là giao điểm của BE và AF

Ta có

( )

( ) ( ) ( )

( )

( ) ( ) ( )

K BC BCE

K BCE ADF

K AD ADF

L BE BCE

L BCE ADF

L AF ADF

Vậy : KL(BCE) ( ADF)

0,5

0,5

0,25 Hết

Ngày đăng: 29/05/2021, 03:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w