1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 De HSG Vinh Phuc co Dap an2doc

8 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 123,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm khan A một cách cẩn thẩn thu được chất rắn D, nung D đến khối lượng không đổi thu được 3,84 gam chất rắn E... §èt ch¸y hoµn toµn hai chÊt trong hai b×nh..[r]

Trang 1

ĐỀ THI HSG 12 (2000).

Cõu 1(3,25 đ):

1/ Hoàn thành sơ đồ: C   PVC

D    (-CH2-CH-)

E  PVA

G   H  cao su buna

n- Butan

I   cao su cloropren

A1

2

Br

    B1

2 5

/

KOH C H OH

      C1  D1

4

KMnO

  E1 Cho biết D1 là dẫn xuỏt của bezen Đốt chỏy 1 mol E1 được 207 gam chất rắn

2/ Hoàn thành cỏc phản ứng sau (nếu cú):

a/ Xiclopropan + H2

0

,

Ni t

    b/ Xiclopentan + H2

0

,

Ni t

    c/ Xiclopentan +HNO3    d/ Metylxiclopropan +HBr   

3/ Cú 5 lọ đựng riờng biệt 5 chất lỏng: C2H5COOH, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, n-C3H7OH a/ Sắp xếp cỏc chất trờn theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sụi?

b/ Trong 5 chất trờn chất nào phản ứng được với H2SO4 loóng, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3? Chất nào ớt tan trong nước nhất?

Cõu 2(3,5 đ):

1/ Cho cỏc chất N2O4, HNO3, Cu, NO, S, O2, Hg(NO3)2, FeS, FeCO3 Hóy viết tất cả phản ứng tạo ra NO2 2/ a Một oxit của nitơ cú dạng NOx vơới %mN = 30,43% Tỡm NOx?

b Hóy núi về tớnh axit-bazơ và tớnh oxi húa- khử của NOx? cho VD?

3/ Cõn bằng: N2O4(k)

  

   2NO2(k) nhận được xuất phỏt từ a mol N2O4 Gọi  là độ phõn li của N2O4 a/ Tớnh số mol NO2, N2O4 và tổng số mol của hệ khi cõn bằng theo a và ?

b/ Tớnh ỏp suất riờng phần của NO2, N2O4 khi cõn bằng theo  và ỏp suất tổng P của hệ? Tớnh KP theo 

và P?

c/ Nếu ban đầu cú 1,588 gam N2O4 trong bỡnh 0,5 lớt ở 250C và P = 760 mmHg thỡ , ỏp suất riờng phần của NO2, N2O4 lỳc cõn bằng là bao nhiờu?

Cõu 3(3,25 đ):1/a Viết phương trỡnh hoỏ học và cấu hỡnh e tương ứng của chất đầu và sản phẩm trong

cỏc TH sau?

- Fe2+(z=26) cho 1e

- Hg(z=80) cho 2e

- Zn2+(z=30) nhận 2e

- I(z=53) nhận 1e

- Br(z=35) nhận 1e

- Cl(z=17) nhận

b Hóy sx theo chiều giảm tớnh khử và tăng tớnh oxi hoỏ của ion kim loại và phi kim trờn?

2/ Theo phương phỏp cặp e liờn kết thỡ cú thể tồn tại những phõn tử sau khụng: SF6, BrF7, IF7, ClF3, OF6, NCl5, I7F Giải thớch?

3/ Độ hoà tan của Mg(OH)2 trong nước ở 250C và 1000C lần lượt là 8,99.10-3 và 4,002.10-2(g/lớt)

a Tớnh tớch số tan của Mg(OH)2 ở 2 nhiệt độ trờn?

b Tớnh pH của dung dịch bóo hoà Mg(OH)2 ở 250C?

Đáp số

Câu 1:1 D 1 là 1,3,5-trimetylbezen Tìm E 1 rồi mới viết phản ứng.

2/phản ứng phần b không xảy ra.

3/Nhiệt độ sôi của C 2 H 5 COOH cao nhất, HCOOCH 3 thấp nhát Có 2 chất phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 ,

có 4 chất phản ứng với dung dịch NaOH, có1 chất phản ứng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 ,

Trang 2

Câu 2:1 7 phản ứng 2 NO 2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính bazơ, có tính chất của oxit axit(oxit hỗn tạp)

3 NO 2 =2a, N 2 O 4 =a(1-), P NO2=2P/(1+), P N2 O4 =(1-)P/(1+).

P =4 2P/(1-)(1+);  = 0,1587, KP=0,103, P NO2=0,274 atm, P N2 O4 = 0,726 atm.

Câu 3: T 1 =3,7.10 -12 , T 2 =3,285.10 -10 pH=10,2.

đề thi HSG 12 (2001) Câu 1: (2,5đ)

1/Sắp xếp(có giải thích) thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất?

a n-C4H10, n-C5H12, n-C6H14, n-C7H16

b n-pentan, iso-pentan, neo-pentan

c C2H5OH(M=46), CH3 CHO(M=44), (CH3)2O(M=46), HCOOH(M=46)

d n-C3H7OH(M=60), CH3COOH(M=60), HCOOCH3 (M=60)

e o-, m-, p-đihiđroxylbenzen

f C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I

2/ Ngời ta điều chế chất diệt cỏ 2,4,5-Cl3C6H2OCH2COOH(hay 2,4,5-T) bằng cách cho 1,2,4,5-Cl4C6H2 vào dung dịch NaOH trong rợu rồi thêm ClCH2COOH Dùng CTCT để viết phản ứng?

Câu 2: (2,5 đ)

1/ Đoạn nào trên sơ đồ chỉ hiệu ứng nhiệt(∆H) của phản ứng?

A a

B b

C c

D d

2/ Có dung dịch CH3COOH 0,1M(Ka=1,58.10-5) Hỏi:

a Cần phải thêm bao nhiêu mol CH3COOH vào 1 lít dung

dịch đó để độ điện li α của axit giảm 1 nửa( cho V dung dịch

không đổi) Tính pH của dung dịch mới?

b Nếu thêm vào 1 lít dung dịch CH3COOH 0.1 M một lợng

0,05 mol HCl thì pH bằng bao nhiêu? Nếu chỉ thêm 0,001 mol

HCl thì pH bằng bao nhiêu?

Câu 3: (2,5 đ)

1/ A là 1 aren có CTPT là C8H10 Cho A phản ứng với Cl2, as(1:1)

thì thu đợc 2 đồng phân monoclo A1, A2 Viết phản ứng theo sơ đồ:

A1

X

  B1  Y t,0 C1 Z NH, 3

    D1 T E1 Na CO2 3

     F1↑ A

A2

X

  B2 H O H SO t2 , 2 4 ,0

      C2 C H xt4 6 ,

     D2(cao su).

2/ Ngời ta có thể kiểm tra gần đúng hàm lợng etanol ở ngời lái xe bằng cách bắt ngời lái xe thở vào 1 ống

đựng silicagel(SiO2) tẩm hh sufucromic(CrO3+H2SO4) nh hình vẽ Lợng rợu trog hơi thở tỉ lệ với khoảng đổi màu trên ống thở (da cam thành xanh lục) Hãy gải thích phép kiểm tra?

Câu 4: (2,5 đ)

1/ Gải thích tại sao C2H5OH phản ứng với HCl thì đợc C2H5Cl nhng phản ứng với HI thì lại đợc C2H6 Cho năng lợng liên kết của:

H-I H-Cl C-I C-H C-Cl I-I Cl-Cl

Elk(kJ/mol): 297,9 430,9 233,8 410 347,3 151 242,7

2/ Giải thích và viết phản ứng xảy ra trong các trờng hợp sau:

a/Những bức tranh cổ đợc vẽ bằng bột “trắng chì”[PbCO3.Pb(OH)2] lâu ngày bị hoá đen trong không khí Ngời ta có thể dùng hiđropeoxit để phục hồi bức tranh đó?

b/ Chì chỉ phản ứng trên bề mặt với dung dịch HCl loãng hoặc dung dịch H2SO4 có C%< 80% nhng chì lại tan tốt trong dung dịch đậm đặc của 2 axit đó?

Đáp số:

Câu 1: 1 Nhiệt độ sôi tỉ lệ thuận với: Khối lợng phân tử, độ dài mạch cacbon, liênkết hiđro.

2 1,2,4,5-Cl 4 C 6 H 2 +2NaOH→Cl 3 C 6 H 2 ONa + NaCl + H 2 O

Cl 3 C 6 H 2 ONa + ClCH 2 COOH → Cl 3 C 6 H 2 OCH 2 COOH+NaCl

Câu 2:1 b 2.a/ 0,3 mol & pH=2,6 b/pH=1,3 & 1,32.

Câu 3: 1/E 1 là C 6 H 5 CH 2 COOH hoặc C 6 H 5 CH 2 COONa nên F 1 là CO 2 hoặc toluen.

2/ Dựa vào phản ứng: C 2 H 5 OH + CrO 3(da cam) +H 2 SO 4 → CH 3 CHO hoặc CH 3 COOH + Cr 2 (SO 4 ) 3(xanh) +H 2 O Câu 4: 1/ Dựa vào ∆H =E -E ∆H càng âm thì phản ứng càng dễ xảy ra.

Nhiệt của hệ

Tiến trình phản ứng

d

c

b a

Trang 3

đề thi hsg 12(2004) Câu 1(2,5đ):

1/ Nhận biết 3 dung dịch NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 mà chỉ dùng

1 thuốc thử?

2/ pH của dung dịch axit hữu cơ đơn chức nồng độ 0,226%(d=1,001 g/ml) là 2,536 Sau khi pha loãng gấp

đôi bằng nớc thì pH = 2,692

a/ Tính Ka của axit? b/ Tính CM của dung dịch axit ban đầu? c/ Tìm CTCT của axit đó?

Câu 2(2,5đ):

1/ Hợp chất C6H14O khi bị đun nóng với H2SO4 đặc, 1700C tạo ra chất A có khả năng làm mất màu nớc brom và dung dịch thuốc tím Đun nóng A trong dung dịch K2Cr2O7 có mặt H2SO4 thì đợc axeton và axit propionic Mặt khác khi A hợp nớc thì lại thu đợc đúng chất ban đầu Gọi tên C6H14O và viết phản ứng xảy ra?

2/ Hoàn thành sơ đồ:

C1

Z

  D1  T E1

C2  Z D2

T

  E2

Câu 3(2đ):

1/ N2O4 phân huỷ theo phản ứng: N2O4(k)

  

   2NO2(k), ở 250C và 1atm độ phân huỷ là 20%

a/ Tính KP? b/ Tính độ phân huỷ của N2O4 ở 250C và 0,1atm

2/ Từ đá vôi, than đá, H2O và các chất vô cơ khác viết phản ứng điều chế: phenol và axit oxalic?

Câu 3(2đ):

1/ Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam sunfua của kim loại M có dạng MS trong oxi d, chất rắn thu đợc sau phản ứng đem hoà tan vừa đủ trong dung dịch HNO3 37,8% thấy nồng độ % của muối trong dung dịch thu đợc

là 41,72% Khi làm lạnh dung dịch này thấy thoát ra 8,08 gam muối rắn Lọc tách muối rắn thấy nồng độ % của muối trong dung dịch nớc lọc là 34,7% Tìm công thức của muối rắn biết M có 2 hoá trị là II và III 2/ Cho hỗn hợp A gồm M ở trên và 1 oxit của nó Để hoà tan vừa hết 9,2 gam A cần 0,32 mol HCl Nếu khử hoàn toàn cùng 1 lợng A bằng H2 thì đợc 7,28 gam M Tìm CT của oxit trong A?

Câu 5(1đ): A, B tơng ứng có CT: (C3H4O3)n, (C2H3O3)n Tìm CTPT của A, B biết A là 1 axit no đa chức; B là

1 axit no có chứa thêm nhóm –OH A và B đều mạch hở Viết CTCT của B?

Đáp án

Câu 1: 1/ Dùng dung dịch HCl 2/ K a =1,83.10 -4 ; 0,0492M và HCOOH.

Câu 2: 1/ 2-Metylpentanol-2 2/ X là H 2 , Y là Cl 2

Câu 3: K P =1/6 atm, độ phân huỷ là 54%

Câu 4: 1/ Fe(NO 3 ) 3 9H 2 O 2/ Fe 3 O 4

Câu 5: A là C 3 H 5 (COOH) 3 B là HOOC-CHOH-CHOH-COOH: axit tacric.

Đề thi HSG 2005(29/12/2005) Câu 1:

1/ A tạo thành từ 2 ion X+ và Y- Electron cuối cùng của cả 2 ion này đều có 4 ssố lợng tử nh sau: n=3, l=1,

ml=-1, ms=-1/2 Tìm A?

2/ Viết phản ứng của toluene với Cl2/as Giải thích cơ chế? Cho biết sp chính và sp phụ?

3/ Tính %N2O4 bị phân huỷ thành NO2 ở 270C và 1 atm biết khối lợng riêng của hỗn hợp NO2 & N2O4 ở điều kiện trên là 3,11 gam/lít

Câu 2:

1/ Viết phản ứng xảy ra trong các trờng hợp sau:

a/ Cho Cl2 phản ứng với dung dịch Ca(OH)2; với Ca(OH)2 rắn, ẩm

b/ Cho Cl2 phản ứng với dung dịch brom thu đợc hỗn hợp 2 axit biết 1 axit có Br+5

c/ Cho Br2 phản ứng với dung dịch Na2CO3 đun nóng

d/ Cho ClO2 phản ứng với dung dịch NaOH

2/ Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính axit?

a/ CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, O2N- CH2- COOH

b/ CF3-(CH2)n-COOH khi n = 0,1,2

Câu 3:

Đốt cháy 0,2 mol hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon đồng phân A, B, C không làm mất màu dung dịch nớc brom Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 575 ml dung dịch Ca(OH) 2M thu đợc kết tủa và khối lợng

+Y

Trang 4

dung dịch tăng 50,8 gam Cho Ba(OH)2 d vào dung dịch kết tủa lại tăng thêm Tổng khối lợng 2 lần kết tủa bằng 243,05 gam

1/ Xác định CTPT của 3 hiđrocacbon ?

2/ Xác định CTCT của 3 hiđrocacbon biết khi đun nóng với dung dịch KMnO4 thì A, B đều cho C9H6O6 còn

C cho C8H6O4 Khi đun nóng với Br2/Fe thì A chỉ cho 1 sản phẩm monobrom còn B, C cho 2 sản phẩm monobrom Viết phản ứng xảy ra?

Câu 4:

1/ Hoàn thành sơ đồ?

C 3 H 6

2

Br

  AKOH C H OH/ 2 5

      B  trunghopC KMnO4

   D

Cho C là dẫn xuất của bezen, đốt chấy 1 mol D đợc 207 gam chất rắn.

2/ Hoà tan 0,88 gam hỗn hợp A gồm kim loại M hoá trị II và oxit của M vào dung dịch HCl vừa đủ đợc 200

ml dung dịch B chứa 2,22 gam muối

a/ Tìm M biết tổng số hạt trong nguyên tử M > 40?

b/ Tính %m các chất trong A? c/ Tính CM của dung dịch HCl?

Câu 5:

1/ Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic sinh ra 33,3 gam 1 hỗn hợp rắn A gồm xenlulozơtriaxetat và xenlulozơđiaxetat cùng axit axetic 1/10 lợng axit axetic trên phản ứng vừa đủ với 66 ml dung dịch NaOH 0,5M Viết phản ứng xảy ra và tính %m các chất trong A?

2/ Nhận biết 4 dung dịch đựng trong lọ mất nhãn: HCl, NaCl, NaBr, NaClO

Đề thi HSG 2006(29/12/2005) Câu 1:

1/ Hãy nêu hai pp phân biệt oxi và ozon?

2/ Hòa tan hh FeO; Ag và Al trong dd HNO3 d đợc dd A và NO Chia A làm hai phần bằng nhau:

+ P1 đợc thêm vào NaOH d rồi nung kết tủa tạo ra trong kk

+ P2 đợc thêm vào NH3 d lọc kết tủa đợc dd B Thêm dần dần HCl vào B lại có kết tủa xuất hiện

Viêt p xảy ra?

Câu 2:

1/ Hoàn thành sơ đồ p sau:

B (7) B1 (8) axit oxalic (1)

2/ Từ metan và các chất vô cơ cần thiết viết p poli(vinyl ancol); glixerol và poli(metyl acrylat)

Câu 3: A có hai loại nhóm chức p đợc với Na Thủy phân 0,1 mol A cần 0,2 mol nớc đợc 18 gam B và 4,6

gam D B và D có CT lần lợt là: (C3H6O3)n và (C2H6O)m Tỉ lệ mol giữa A p và B sinh ra là 1:2 Cho B qua ống đựng CuO đun nóng đợc sp B1 có p tráng gơng Tìm CTCT cả A; B và D rồi viết p xảy ra?

Câu 4:Cho 2,16 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loóng, đun núng nhẹ tạo ra dung dịch A và 448 ml ( đo ở 354,9 K và 988 mmHg) hỗn hợp khớ B khụ gồm 2 khớ khụng màu, khụng đổi màu trong khụng khớ Tỷ khối của B so với oxi bằng 0,716 lần tỷ khối của CO2 so với nitơ Làm khan A một cỏch cẩn thẩn thu được chất rắn D, nung D đến khối lượng khụng đổi thu được 3,84 gam chất rắn E 1/Viết phương trỡnh phản ứng?

2/ Tớnh lượng chất D và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Câu 5: A có MA < 170 Đốt cháy hoàn toàn 0,486 gam A sinh ra 405,2 ml ml CO2 và 0,27 gam nớc

1/ Tìm CTPT của A?

2/ A p với NaHCO3 và với Na đều sinh ra chất khí có số mol đúng bằng số mol A đã dùng A có nhóm chức nào p đợc với NaHCO3 và Na? số lợng mỗi nhóm là bao nhiêu? viết p dạng thu gọn?

3/ Tìm CTCT của A, B và D biết chúng thỏa mãn sơ đồ sau:

A

0

t

  B + H2O

A + 2NaOH

0

t

  2D + H2O

B + 2NaOH

0

t

  2D.

Biết rằng D có nhóm metyl

Trang 5

Câu 6: Cho hỗn hợp A gồm Na, Al, Fe Hoà tan 2,16 gam A vào nớc d đợc 0,448 lít khí ở đktc và còn lại

chất rắn B Cho B p hết với 60 ml dung dịch CuSO4 1M đợc 3,2 gam Cu và dung dịch C Cho C p vừa đủ với amoniac đợc kết tủa Nung kết tủa đến khối lợng không đổi đợc chất rắn E

Tính %m các chất trong A và khối lợng chất rắn E?

ĐS: Al = 37,5%; Fe = 51,85% và mE = 3,42 gam [Cu(OH)2 không bị tan vì amoniac vừa đủ]

Đề thi HSG 2007(23/11/2007) Câu 1:Xác định các chất từ A1 đến A11 và viết p sau:

A1 + A2    A3 + A4

A3 + A5    A6 + A7

A6 + A8+ A9    A10

A10

0

t

  A11 + A8.

A11 + A4

0

t

  A1 + A8.

Cho A3 là muối sắt clorua Cho 1,27 gam A3 p với dung dịch AgNO3 thì thu đợc 2,87 gam kết tủa

Câu 2: Xà phòng hoá một este A no đơn chức bằng một lợng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu đợc một sản

phẩm duy nhất B Cô cạn dung dịch sau p rồi nung B với vôi tôi xút đợc rợu Z và một muối vô cơ Đốt cháy

Z thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ về thể tích là 3:4 (trong cùng điều kiện)

a Viết p và xác định công thức cấu tạo của A biết A có mạch cacbon không phân nhánh

b A1 chất đơn chức và là đồng phân khác chức của A Biết A1 có p trùng hợp và có đồng phân hình học Tìm công thức cấu tạo của A1

Câu 3: Hỗn hợp M gồm ba chất là đồng phân của nhau có CTPT là C3H9NO2 Lấy 9,1 gam hỗn hợp M p hoàn toàn với 200 gam dung dịch NaOH 40%, đun nhẹ sau p thoát ra hỗn hợp khí X gồm ba khí (đều nặng hơn không khí và hoá xanh quì ẩm) và dung dịch Y Tỉ khối của X so với hiđro là 19

a Xác định CTCT của các chất trong M và gọi tên ?

b Cô cạn cẩn thận Y đợc bao nhiêu gam chất rắn ?

c So sánh và giải thích tính bazơ của các chất trong X?

Câu 4: Tiến hành thí nghiệm : Hai bình (a) và (b) với thể tích bằng nhau chứa không khí d úp ngợc trong

chậu đựng dung dịch NaOH d, trong mỗi bình có một bát sứ nhỏ Bình (a) chứa 1 gam petan, bình (b) chứa

1 gam hexan Đốt cháy hoàn toàn hai chất trong hai bình Giải thích hiện tợng?

Câu 5: Hoà tan 48,8 gam hỗn hợp gồm Cu và một oxit sắt trong lợng d dung dịch HNO3 đợc dung dịch A và 6,72 lít NO ở đktc Cô cạn A đợc 147,8 gam chất rắn khan

a Tìm công thức của oxit sắt?

b Cho cùng lợng hỗn hợp trên p với 400 ml dung dịch HCl 2M cho đến khi p hoàn toàn đợc dung dịch

B và chất rắn D Cho B p với AgNO3 d Tính khối lợng kết tủa thu đợc ?

c Cho D p với dung dịch HNO3 Tính thể tích NO thu đợc ở 27,30C và 1,1 at?

Câu 6: Hoàn thành p sau:

a NaIO + KI + HSO   

Trang 6

b AgCl + Na2S2O3   

c Zn + KOH + NaNO3   

d H3PO2 + Ba(OH)2   

Câu 7: Bằng phơng pháp hoá học hãy làm sạch nhôm clorua có lẫn tạp chất kẽm clorua sao cho không

làm thay đổi lợng nhôm clorua ban đầu?

-Hết -ĐỀ THI HSG LỚP 12 NĂM 2009 – 2010.

Cõu 1( 1 điểm): Xỏc định cỏc chất tương ứng với cỏc kớ hiệu và hoàn thành cỏc pư theo sơ đồ sau:

A + B + H2O → cú kết tủa và khớ

C + B + H2O → cú kết tủa trắng keo

D + B + H2O → cú kết tủa và cú khớ

A + E → cú kết tủa

E + B → cú kờt tủa

D + Cu(NO3)2 → cú kết tủa đen

Biết A, B, C, D, E là cỏc muối vụ cơ cú gốc axit khỏc nhau.

Cõu 2( 2 điểm): Cho 39,84 gam hh X gồm Fe3O4 và kim loại M vào dd HNO3 Sau pư thu được 4,48 lớt

NO2 duy nhất ở đktc, dd Y và 3,84 gam kim loại M Cho NH3 dư vào Y thu được kết tủa T, nung T đến khối lượng khụng đổi được 24 gam chất rắn H.

1/ Tỡm M biết M cú húa trị khụng đổi trong cỏc pư?

2/ Cụ cạn Y được bao nhiờu gam muối khan.

Cõu 3( 1 điểm): Cho 3,64 gam hh cỏc oxit, hiđroxit và muối cacbonat trong hũa của kim loại M cú húa trị II

pư vừa đủ với 117,6 gam dd H2SO4 10% Sau pư thoỏt ra 448 ml một chất khớ ở đktc và dd muối duy nhất

cú nồng độ 10,876% Biết KL riờng của muối này là 1,093 g/ml và qui đổi ra nồng độ mol thỡ giỏ trị là 0,545M

1/ Tỡm M?

2/ Tớnh %KL mỗi chất trong hh ban đầu?

Cõu 4( 1 điểm): A tạo thành từ cỏc ion đều cú cấu hỡnh e là 1s22s22p63s23p6 Trong một phõn tử A cú tổng cỏc hạt cơ bản là 164

1/ Tỡm A?

2/ Hũa tan A vào nước được dd B làm quỡ tớm húa xanh Tỡm cụng thức đỳng của A và viết pư xảy ra khi B

pư với cỏc dd FeCl3; AlCl3; MgCl2.

Cõu 5( 1 điểm): Bằng pp húa học hóy tỏch riờng NO ra khỏi hh N2, NO, NO2, SO2 Viết pư xảy ra?

Cõu 6( 2 điểm): Một hợp chất hữu cơ A cú C, H, O chỉ chứa một loại nhúm chức trong phõn tử cú M = 144

đvC Cho 14,4 gam A pư vừa đủ với 100 ml dd NaOH 2M thu được hh gồm một muối và một rượu cú số cacbon trong gốc hiđrocacbon bằng nhau.

1/ Tỡm A biết A cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh?

2/ Viết pư điều chế A từ CH4?

Cõu 7( 1 điểm): Thờm NH3 dư vào dd cú 0,5 mol AgNO3 được dd M Cho từ từ 3 gam khớ X vào M đến pư hoàn toàn được dd N và 43,2 gam chất rắn Q Thờm từ từ HI tới dư vào dd N được 23,5 gam kết tủa vàng và

V lớt khớ Y ở đktc Tỡm X và V?

Cõu 8( 1 điểm): Cho 5,04 lớt hh A ở đktc gồm C2H2 và H2 qua Ni nung núng được hh khớ B chỉ gồm ba hiđrocacbon cú tỉ khối so với hiđro là 14,25.

1/ Tớnh KLPTTB của A?

2/ Cho B pư hết với brom dư Tớnh số mol brom pứ?

Trang 7

-HẾT -ĐS:

Câu 1: Na2 CO3 + Al2(SO4) 3 + H2O → Al(OH)3 + CO2 + Na2SO4

A B

NaAlO2 + Al2(SO4) 3 + H2O → Al(OH)3 + NaCl + H2SiO3.

C B

Na2S + Al2(SO4) 3 + H2O → Al(OH)3 + H2S + NaCl

D B

Na2CO3 + AgNO3 → Ag2CO3 + NaNO3.

A E

AgNO3 + Al2(SO4)3 → Ag2SO4 + Al(NO3)3.

E B

Câu 2: 1/ + Pư xảy ra:

+ Đầu tiên: Fe3O4 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O

Xét 3 trường hợp:

 TH1: M chưa pư với HNO3.(loại)

 TH2: M pư một phần với HNO3 nhưng không pư với Fe(NO3)3 Sau đó trong trường hợp này lại xét hai trường hợp nhỏ là: T có một kết tủa và T có hai kết tủa (cả 2 TH này đều loại)

 TH3: M pư một phần với HNO3 và pư với Fe(NO3)3.ĐS: M là Cu

2/ khối lượng muối khan = 0,3 mol Fe(NO3)2 + 0,2 mol Cu(NO3)2 = 91,6 gam.

Câu 3: 1/ + Số mol H2 SO4 = 0,12 mol; CO2 = 0,02 mol.

+ Khối lượng dd sau pư là: 117,6 + 3,64 – 0,02.44 = 120,36 gam

 thể tích dd sau pư = 120,36/1,093 = 110,112 ml

 số mol muối trong dd = 0,110112.0,545 = 0,06 mol

+ Nếu muối trong dd là muối trung hòa thì đó phải là MSO4 = 0,06 mol

 số mol H2 SO4 pư = 0,06 mol trái với giả thiết  muối trong dd phải là M(HSO4)2.

+ Gọi x, y, z lần lượt là số mol MO, M(OH)2, MCO3 ta có:

x(M+16) + y(M+34) + z(M + 60) = 3,64 và 2x + 2y + 2z = 0,12 và z = 0,02

và (x+y+z)(M + 194) = 120,36.0,10876

+ Giải hệ trên được: x = y = z = 0,02 mol; M = 24 là magie.

2/ %KL của MgO = 21,98%; Mg(OH)2 = 31,87%; MgCO3 = 46,15%

Câu 4: 1/ A là K2 S; CaCl2.

2/ A là K2S pư lần lượt được: FeS + S + KCl; Al(OH)3 + H2S + KCl; Mg(OH)2 + H2S + KCl;

Câu 5: Dùng NaOH để loại bỏ NO2 ; SO2 Cho hh N2 và NO qua dd FeSO4 thì NO bị giữ lại tạo ra

[Fe(NO)SO4] Đun nóng thì thu được NO thoát ra.

Câu 6: A là C2 H4(COO)2C2H4.

Câu 7: X là HCHO; V = 2,24 lít

Câu 8: 1/ số mol A = 0,225 mol; MB = 28,5 đvC

+ Gọi x là số mol C2H2 và y là số mol H2 ta có: x + y = 0,225 (I) và mA = 26x + 2y (II)

+ Khi pư với hiđro thì hh B sẽ có x mol 3 hiđrocacbon và khối lượng là 26x + 2y Do đó

26x + 2y = 28,5x (III)

+ Giải (I, II) được: x = 0,1 mol; y = 0,125 mol Do đó

A 26.0,1 2.0,125 M

0, 225

= 12,667.

2/ 0,075 mol.

Ngày đăng: 29/05/2021, 02:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w