Vi khuẩn cố định đạm trong nốt sần của rễ cây họ đậu; 4a. Giun kí sinh trong ruột của động vật và người; 5.[r]
Trang 1Cõu 5: (4 đ) cho cõy đậu Hà Lan hạt vàng tự thụ phấn, F1 thu được 75% cõy hạt vàng: 25%
cõy hạt xanh
a Xỏc định đặc điểm của P và viết sơ đồ lai
b Cho lai cõy hạt vàng F1 với cõy hạt vàng P thỡ F2 thu được kết quả như thế nào?
Cõu 6: (4 đ) Ở cừu tớnh trạng màu lụng gồm lụng đen và lụng trắng tớnh trạng kớch thước
lụng gồm lụng ngắn và lụng dài Cho cừu F1 mang 2 cặp tớnh trạng trờn lai với nhau, F2 thu được 94 cừu lụng đen - ngắn; 32 cừu lụng đen – dài; 31 cừu lụng trắng – ngắn; 11 cừu lụng trắng – dài Biết rằng mỗi gen quy định 1 tớnh trạng
a Phộp lai trờn tuõn theo quy luật di truyền nào?
b Xỏc định kiểu gen, kiểu hỡnh của P viết sơ đồ lai từ PF2
Cõu 6: ( 1 điểm )Cho một đoạn phõn tử ADN dưới đõy:
Mạch 1 5’ G T T A G A T A X G G X X X A T G T A 3’
Mạch 2 3’ X A A T X T A T G X X G G G T A X A T 5’
a) Viết thứ tự cỏc đơn phõn của mARN được tổng hợp từ mạch 2
Cõu 3( 2.0 điểm ) Lưới thức ăn là gỡ? Hóy nờu sơ đồ của 3 chuỗi thức ăn (mỗi chuỗi
thức ăn cú 5 mắt xớch) và phối hợp 3 chuỗi thức ăn đú thành 1 lưới thức ăn
Cõu 6: ( 2.0 điểm )Hóy sắp xếp cỏc hiện tượng sau vào cỏc mối quan hệ sinh thỏi cho phự
hợp :1 Chim sõu ăn; 2 Dõy tơ hồng bỏm trờn bụi cõy; 3 Vi khuẩn cố định đạm trong nốt sần của rễ cõy họ đậu; 4 Giun kớ sinh trong ruột của động vật và người; 5 Sõu bọ sống nhờ trong tổ kiến, tổ mối; 6 Nhạn bể và Cũ làm tổ tập đoàn; 7 Hiện tượng liền rễ ở cỏc cõy Thụng; 8 Địa y; 9 Loài cõy Cọ mọc quần tụ thành từng nhúm; 10 Cỏo ăn thỏ
Câu 1: ở thỏ, tính trạng lông đen là trội so với lông trắng Hãy xác định kiểu gen và kiểu
hình ở F1 trong các phép lai sau:
a Thỏ cái trắng x thỏ đực đen
b Thỏ cái đen x thỏ đực đen
Câu 2 : Hai gen bằng nhau và bằng 4080 A0 Gen thứ nhất có hiệu số A với G bằng 5% số nuclêôtit của gen Gen thứ hai có số nuclêôtit loại A ít hơn so với loại A của gen thứ nhất là
180 nuclêôtit Hãy tính số lợng từng loại nuclêôtit của mỗi gen
Câu 1:
a) Hãy nêu điểm khác nhau trong cấu tạo và chức năng của ADN và ARN
b) Một đoạn ARN có trình tự nh sau :
-A-U-G-X-U-U-G-A-X-Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên
Câu 3(3 điểm)Nêu các yếu tố ảnh hởng đến tỉ lệ đực cái ở động vật? Trong thực tế con ngời
đã áp dụng vào thực tiễn sản xuất nh thế nào ?
Câu 5: (2,0 điểm)Một ngời có bộ NST là 44A + X thì bị hội chứng gì? Nêu cơ chế hình thành
và biểu hiện của hội chứng này
Cõu V (2,25 điểm) 1 Giữa cỏc sinh vật khỏc loài cú những mối quan hệ nào? Nờu đặc điểm của mỗi mối quan hệ và lấy vớ dụ minh họa
2 Tại sao quần thể người cú những đặc trưng riờng?
3 Nờu những biện phỏp bảo vệ và cải tạo mụi trường tự nhiờn
Câu 5; Một gen A có 4080A0 có số nuclêôtít loại A chiếm 30% tổng số nuclêôtít của gen Gen A bị đột biến mất đi 3 cặp nuclêôtít trở thành gen a làm cho gen đột biến kém gen ban
đầu 7 liên kết hiđrô
a) Tính số lợng từng loại nuclêôtít của gen A và gen a.
b) Cho cơ thể có kiểu gen Aa tự thụ phấn Xác định số lợng từng loại nuclêôtít trong các loại hợp tử tạo thành (biết rằng quá trình giảm phân sảy ra bình thờng)