1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài luyện tập số 1 image marked

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 110,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân ancol ancol ứng với công thức phân tử của X là Câu 7: Số đồng phân ancol thơm tối đa ứng với công thức phân tử C8H10O là Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân ancol ứng với CTPT C5H

Trang 1

BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 01 Câu 1: Số đồng phân ancol có thể có và số đồng phân ancol bậc 1 của C5H11OH là:

A 6 đồng phân ancol trong đó có 3 đồng phân ancol bậc 1.

B 7 đồng phân ancol trong đó có 4 đồng phân ancol bậc 1.

C 8 đồng phân ancol trong đó có 4 đồng phân ancol bậc 1.

D 9 đồng phân ancol trong đó có 3 đồng phân ancol bậc 1.

Câu 2: Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây?

A H2SO4 đặc B CuO, t° C CuSO4 khan D Na kim loại

Câu 3: Một ancol no Y có công thức đơn giản nhất là C2H5O Y có CTPT là:

A C6H15O3 B C6H14O3 C C4H10O2 D C4H10O

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol no X thu được cũng m gam H2O Biết khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100 đvC Số đồng phân cấu tạo của ancol X là

Câu 5: Ba ancol X, Y, Z đều bền và không phải là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn mỗi chất đều

thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 3:4 Công thức phân tử của ba ancol đó là

A C3H8O; C3H8O2; C3H8O4 B C3H8O; C3H8O2; C3H8O3

C C3H6O; C3H6O2; C3H6O3 D C3H8O; C4H8O2; C3H8O

Đặt mua file Word tại link sau

https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/

Câu 6: Khi phân tích thành phần một ancol (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của

cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân ancol (ancol) ứng với công thức phân tử của

X là

Câu 7: Số đồng phân ancol thơm tối đa ứng với công thức phân tử C8H10O là

Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O

Câu 9: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na là:

Câu 10: Trong hỗn hợp etanol và nước, kiểu liên kết hiđro nào là bền nhất ?

Trang 2

A O H O H  B

2 5

O H O H 

2 5 2 5

C H C H

2 5

O H O H 

Câu 11: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?

Câu 12: Cho các chất sau: butan-1-ol (1); pentan-1-ol (2) và hexan-1-ol (3) Chiều tăng dần khả năng hòa

tan vào nước của ba ancol trên là

A.     1  2  3 B      3  2  1 C      2  1  3 D      3  1  2

Câu 13: Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O?

Câu 14: Ancol 3-metylbutan-2-ol có công thức cấu tạo nào sau đây ?

3

CH CH CH CH OH

|

CH

3

CH CH CH CH

| |

CH OH

  

3

3

CH

|

CH C 3

3

CH CH

| |

CH OH

3

3

CH

|

CH CH 3

3

C CH

| |

CH OH

Câu 15: Có bao nhiêu ancol (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân

tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ?

Câu 16: Công thức nào dưới đây không phải của ancol C4H7OH ?

A CH2 CH CH 2CH OH2 B CH3CH CH CH OH  2

C CH3 2 C CH OH  D CH2 CH CH OH  CH3

Câu 17: Hợp chất nào dưới đây ứng với công thức tổng quát C Hn 2n 2 O2?

A Axit no đơn chức, mạch hở B Phenol.

C Ancol no hai chức, mạch hở D Anđehit no, hai chức, mạch hở

Câu 18: Một ancol đơn chức có công thức thực nghiệm làC H O4 10 n Công thức phân tử của ancol là

A C4H10O B C4H8O2 C C4H8O D C2H6O

Câu 19: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12O là

Câu 20: Theo danh pháp IUPAC, hợp chất CH32C CHCH OH 2 có tên gọi là

A 3-metylbut-2-en-1-ol B 2-metylbut-2-en-4-ol.

Câu 21: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là

Trang 3

A C Hn 2n 2 O B ROH C C Hn 2n 1OH D Tất cả đều đúng

Câu 22: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất?

A R OH n B C Hn 2n 2 O C C Hn 2n 2 Ox D C Hn 2n 2 x   OH x

Câu 23: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là

A 4-Etylpentan-2-ol B 2-Etylbutan-3-ol C 3-Etylh exan-5-ol D 3-Metylpentan-2-ol Câu 24: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

Câu 25: Một ancol no đơn chức có %H 13,04% về khối lượng CTPT của ancol là

A C6H5CH2OH B CH3OH C C2H5OH D CH2 CHCH OH2

Câu 26: Một ancol no đơn chức có % O 50% về khối lượng CTPT của ancol là

A C3H7OH B CH3OH C C6H5CH2OH D CH2 CHCH OH2

Câu 27: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O?

Câu 28: X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60

CTPT của X là

A C3H6O B C3H8O C C2H4(OH)2 D C3H6(OH)2

Câu 29: Bậc của ancol là

A bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

B bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH

C Số nhóm chức có trong phân tử.

D số cacbon có trong phân tử ancol.

Câu 30: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là

Câu 31: Các ancol được phân loại trên cơ sở

A số lượng nhóm OH B đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon.

Câu 32: Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

Câu 33: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất

halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì

A Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na.

B Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước

C Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.

D B và C đều đúng.

Câu 34: Nhận định nào đúng về ancol?

Trang 4

A Ancol là chất điện li mạnh B Ancol là chất dẫn điện tốt

C Ancol là chất không điện li D Ancol là chất điện li rất yếu.

Câu 35: Đọc tên theo danh pháp thay thế của ancol sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH

C 2,2-đimetylpropan-1-ol D 3-metylbutan-2-ol

Câu 36: Tên gọi thông thường của hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2- OH là:

A metylbutan-1-ol B 3- metylpentan-1-ol C Ancol isopentylic D Ancol isobutylic

Câu 37: Tên gọi nào dưới đây không đúng là của hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH

A 3-metylbutan-1-ol B Ancol isopentylic C Ancol isoamylic D 2-metylbutan-4-ol Câu 38: Tên thay thế (danh pháp IUPAC) của ancol CH3-CHOH-CH2-CH(CH3)-CH3 là

A 1,3-đimetylbutan-1-ol B 4,4-đimetylbutan-2-ol

Câu 39: Cho các hợp chất sau:

X HOCH2-CH2OH

Y HOCH2-CH2-CH2OH

Z CH3-CHOH-CH2OH

T HOCH2-CHOH-CH2OH

Những chất đồng phân với nhau là:

Câu 40: So sánh tính linh động của H trong nhóm OH của các ancol sau: (X): metanol; (Y): etanol; (Z):

propanol

A X Y Z  B Y X Z  C Z Y X  D X Z Y 

Câu 41: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon,

dẫn suất halogen, ete có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

A Ancol có phản ứng với Na

B Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử

C Các ancol có liên kết hiđro

D Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

Câu 42: Ở điều kiện thường, metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó không lớn, đó là do:

A Các phân tử metanol tạo được liên kết hiđro liên phân tử.

B Trong thành phần của metanol có oxi

C Độ tan lớn của metanol trong nước.

D Sự phân ly của ancol.

Câu 43: Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:

A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.

B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm

Trang 5

C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.

D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.

Câu 44: Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn nhiệt độ sôi của đimetyl ete là do:

A Phân tử ancol phân cực mạnh.

B Cấu trúc phân tử ancol bền vững hơn

C Ancol etylic tạo liên kết hiđro với nước.

D Ancol etỵlic tạo được liên kết hiđro liên phân tử.

Câu 45: Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các andehit và dẫn suất halogen có khối lượng

xấp xỉ với nó vì:

A Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic cho phản ứng với Na.

B Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic tạo được liên kết hiđro với nước

C Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic có khả năng loại nước tạo olefin.

D Trong các họp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic có khả năng liên kết hiđro liên phân tử.

Câu 46: Số loại liên kết hiđro có thể có khi hoà tan ancol etylic vào nước là

Câu 47: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A Ancol etylic B Ancol n-propylic C Etylmetyl ete D Etylclorua.

Câu 48: Để làm khan etanol có lẫn nước, người ta có thể áp dụng phương pháp nào?

A Cho CaO (mới nung) vào ancol B Cho axit H2SO4 đậm đặc vào ancol

C Cho CuSO4 khan vào ancol D Đun nóng cho nước bay hơi.

Câu 49: Cho các ancol sau:

I CH3-CH2-CH2-OH II CH3-CH(OH)-CH3;

III (CH3)2C(OH)-CH3 IV CH3-CH2-CH2-CH2-OH

V CH3-CH(OH)-CH2-CH3 VI CH3-CH(CH3)-CH2-OH

Ancol bậc hai là:

Câu 50: Chọn phát biểu sai.

A Ancol bậc III, cacbon mang nhóm -OH có chứa 3 nguyên tử H

B Ancol bậc I, cacbon mang nhóm -OH có chứa 2 nguyên tử H

C Ancol bậc II, cacbon mang nhóm -OH có chứa 1 nguyên tử H

D Ancol bậc III, cacbon mang nhóm -OH không có chứa nguyên tử H

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

01 C 02 C 03 C 04 C 05 A 06 B 07 C 08 A 09 A 10 C

11 C 12 B 13 B 14 B 15 C 16 C 17 C 18 A 19 C 20 A

21 C 22 D 23 D 24 C 25 C 26 B 27 B 28 A 29 B 30 D

31 D 32 C 33 D 34 C 35 A 36 D 37 D 38 D 39 B 40 A

41 C 42 A 43 B 44 D 45 D 46 D 47 B 48 C 49 B 50 A

Ngày đăng: 28/05/2021, 20:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN