Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng
A Nói chung, các phản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng
kể
B Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong
một đơn vị thời gian
C Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D Tốc độ phản ứng được xác định theo lý thuyết.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây không đúng
A Nhiệt độ của ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trong không khí.
B Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu chúng ở áp suất thường.
C Các chất đốt rắn (như than, củi) có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn.
D Nấu thực phẩm trên núi cao (áp suất thấp) thực phẩm nhanh chín hơn.
Câu 3: Trong các cặp phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ lớn nhất
A Fe + dung dịch HCl 0,1M B Fe + dung dịch HCl 0,2M.
C Fe + dung dịch HCl 0,3M D Fe + dung dịch HCl 0,5M.
Câu 4: Cho phản ứng hóa học: A k 2B k nhieät AB2 k Tốc độ phản ứng sẽ tăng, nếu
A tăng áp suất B tăng thể tích của bình phản ứng.
Câu 5: Tăng diện tích bề mặt của chất phản ứng trong một hệ dị thể, kết quả sẽ là:
A Giảm tốc độ phản ứng B Tăng tốc độ phản ứng.
C Giảm nhiệt độ phản ứng D Tăng nhiệt độ phản ứng.
Câu 6: Cho phản ứng: Zn r 2HCl dd ZnCl2 dd H k2
Nếu tăng nồng độ dung dịch HCI thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ:
A Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
B Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
C Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
D Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
Đặt mua file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/
Trang 2Câu 7: Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch
Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy xuất hiện kết tủa trước Điều đó chứng tỏ, ở cùng điều kiện nhiệt độ, tốc độ phản ứng
A không phụ thuộc nồng độ của chất phản ứng.
B tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
C tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
D không thay đổi khi nồng độ chất phản ứng thay đổi.
Câu 8: Cho kẽm hạt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tác động nào sau đây không làm tăng vận tốc của phản ứng
A Dùng kẽm bột thay kẽm hạt B Tiến hành ở nhiệt độ 50 C
C Dùng H2SO4 5M D Tăng thể tích dung dịch H2SO4 lên gấp đôi
Câu 9: Khi cho axit clohiđric tác dụng với Kali pemanganat (rắn) để điều chế khí clo, để khí clo thoát ra
nhanh hơn, ta phải:
A dùng HCl đặc và đun nhẹ hỗn hợp.
B dùng HCl loãng và đun nhẹ hỗn hợp.
C dùng HCl loãng.
D dùng HCl đặc và làm lạnh hỗn hợp.
Câu 10: Trong quá trình nung vôi, người ta phải đập nhỏ đá vôi ở kích thước vừa phải Yếu tố nào đã
được vận dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
C Diện tích bề mặt chất rắn D Áp suất.
Câu 11: Câu nào sau đây đúng
A Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng mới có thể tăng tốc độ phản ứng.
B Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ được vận dụng một trong các yếu tố ảnh hưởng để làm tăng tốc độ
phản ứng
C Bất cứ phản ứng nào khi áp suất tăng cũng làm tăng tốc độ phản ứng.
D Tùy theo từng phản ứng mà có thể vận dụng một hay một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng Câu 12: Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng là do:
A số phân tử chất tham gia tăng.
B số va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất tham gia tăng lên.
C tốc độ chuyển động của các phân tử tăng lên.
D phản ứng thu nhiệt nên có thêm năng lượng để các chất phản ứng với nhau.
Câu 13: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau:
2KClO r 2KCl r 3O k
Trang 3Câu 14: Cho 5 gam Al viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch HCl 2M ở nhiệt độ thường Trường hợp nào
sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi ?
A Thay 5 gam Al viên bằng 5 gam Al bột.
B Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1M.
C Tăng nhiệt độ lên 50 C
D Tăng lượng dung dịch HCl 2M lên gấp đôi.
Câu 15: Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng:
Có thể dùng biện pháp nào dưới đây để tăng tốc độ
Fe O r 3CO k 2Fe r 3CO k ; H 0.
phản ứng
A Tăng nhiệt độ phản ứng B Tăng kích thước quặng Fe2O3
C Nén khí CO2 vào lò D Giảm áp suất chung của hệ.
Câu 16: Kẽm đang phản ứng mạnh với axit clohiric, nếu cho thêm muối natri axetat vào dung dịch thì
thấy phản ứng
Câu 17: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit
clohiric
- Nhóm 1: Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M
- Nhóm 2: Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm 2 mạnh hơn là do:
A Diện tích tiếp xúc bề mặt bột kẽm lớn hơn
B Nhóm 2 dùng axit nhiều hơn.
C Nồng độ kẽm bột lớn hơn.
D Số mol của axit lớn hơn.
Câu 18: Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:
TN1: Ở nhiệt độ thường TN2: Ðun nóng TN3:Thêm ít bột MnO2
Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?
Câu 19: Có 3 xilanh kín, nạp vào mỗi xilanh cùng 1 lượng NO2, giữ cho 3 xilanh cùng ở nhiệt độ phòng
và di chuyển pittông của 3 xilanh như hình vẽ Hỏi ở xilanh nào hỗn hợp khí có màu đậm nhất?
Trang 4A Xilanh 2 B Xilanh 1
Câu 20: Cho cân bằng sau:
CuO r CO k Cu r CO k2
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc tốc độ phản ứng vào áp suất:
Câu 21: Tốc độ phản ứng là
A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 22: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 23: Có phương trình phản ứng: 2A B C Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức 2 Hằng số tốc độ k phụ thuộc:
v k A B
A Nồng độ của chất A B Nồng độ của chất B.
C Nhiệt độ của phản ứng D Thời gian xảy ra phản ứng.
Câu 24: Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín
Trang 5A Dùng nồi áp suất B Chặt nhỏ thịt cá.
Câu 25: Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm cĩ hiệu quả giữa các phân tử chất
phản ứng Tính chất của sự va chạm đĩ là:
A Thoạt đầu tăng, sau đĩ giảm dần B Chỉ cĩ giảm dần.
C Thoạt đầu giảm, sau đĩ tăng dần D Chỉ cĩ tăng dần.
Câu 26: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau Ở thí nghiệm nào cĩ kết tủa xuất hiện trước?
A TN1 cĩ kết tủa xuất hiện trước B TN2 cĩ kết tủa xuất hiện trước.
C Kết tủa xuất hiện đồng thời D Khơng cĩ kết tủa xuất hiện.
Câu 27: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: H2 3N2 2NH 3 Yếu tố khơng làm tăng tốc độ phản ứng là
A tăng nhiệt độ
B nén hỗn hợp khí nitơ và hiđro trước khi đưa vào tháp tổng hợp.
C thêm chất xúc tác sắt kim loại được trộn thêm Al2O3, K2O…
D giảm nhiệt độ
Câu 28: Trong các thí nghiệm sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì ở thí nghiệm
nào tốc độ phản ứng là lớn nhất ?
A Fe + dung dịch HCl 0,1M B Fe + dung dịch HCl 0,2M.
C Fe + dung dịch HCl 0,3M D Fe + dung dịch HCl 20% (d = 1,2 g/ml).
Câu 29: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25 C ) Cĩ các tác động sau:
(a) Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
(b) Thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa
(c) Thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M
(d) Đun nĩng dung dịch
Số trường hợp tốc độ phản ứng khơng đổi là
Câu 30: Xét phản ứng: 2SO k2 O k2 2SO k ; H 0 3 Để thu được nhiều SO3 ta cần:
A Tăng nhiệt độ B Giảm áp suất C Thêm xúc tác D Giảm nhiệt độ.
Câu 31: Cho cân bằng: 2NO2 (nâu) N O2 4 (không màu);
Nhúng bình đựng NO2 và N2O4 vào nước đá thì:
Trang 6A hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu.
B màu nâu đậm dần.
C màu nâu nhạt dần.
D hỗn hợp có màu khác.
Câu 32: Xét phản ứng: 2NO k O k2 2NO k 2 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.
B Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.
C Trong trường hợp này, áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng phản ứng.
D Chất xúc tác sẽ làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
Câu 33: Phản ứng tổng hợp amoniac là: N k2 3H k2 2NH k ; H 0.3 Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là:
A Tăng nhiệt độ.
B Tăng áp suất.
C Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
D Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng.
Câu 34: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng:
A N2 3H22NH 3 B N2O2 2NO
C 2NO O 2 2NO 2 D 2SO2 O2 2SO 3
Câu 35: Cho phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng: A k B k C k D k
Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng thì:
A Cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận.
B Cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch.
C Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau.
D Không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hóa học.
Câu 36: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H k2 Cl k2 2HCl k ; H 0.
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch, khi tăng:
Câu 37: Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu tăng áp suất?
A 2H k2 O k2 2H O k 2 B 2SO k3 2SO k2 O k 2
C 2NO k N k2 O k 2 D 2CO k2 2CO k O k 2
Câu 38: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N k2 3H k2 2NH k ; H 0.3
Sẽ thu được nhiều khí NH3 nhất nếu:
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất.
Trang 7C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
Câu 39: Một cân bằng hóa học đạt được khi:
A Nhiệt độ phản ứng không đổi.
B Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
D Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng
độ, áp suất
Câu 40: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4NH k 3O k 2N k 6 H O; H 0.
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
Câu 41: Cho cân bằng 2NaHCO r3 Na CO r2 3 CO k2 H O k ; H 0.2
Để cân bằng dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận, cần
Câu 42: Xét cân bằng hóa học: CO k2 H k2 CO k H O k ; H 02
Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng
A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ chất đầu D Nồng độ sản phẩm Câu 43: Cho biết sự biến đổi trạng thái vật lí ở nhiệt độ không đổi: CO r2 CO k 2
Nếu tăng áp suất của bình chứa thì lượng CO k2 trong cân bằng sẽ:
Câu 44: Trong một bình kín đựng khí NO2 có màu nâu đỏ Ngâm bình trong nước đá, thấy màu nâu nhạt
đần Đã xảy ra phản ứng hóa học:
2NO k N O k nâu đỏ không màu
Điều khẳng định nào sau đây về phản ứng hóa học trên là sai
A Phản ứng thuận là phản ứng theo chiều giảm số mol khí.
B Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.
C Phản ứng nghịch là phản ứng thu nhiệt.
D Khi ngâm bình trong nước đá, cân bằng hóa học chuyển dịch sang chiều thuận.
Câu 45: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất
A S r O k2 SO k 2 B 2CO k2 2CO k O k 2
C 2NO k N k2 O k 2 D 2CO k CO k2 C r
Câu 46: Xét cân bằng: CO k2 H k2 CO k H O k ; H 02
Trang 8Biện pháp nào sau đây không làm tăng lượng khí CO ở trạng thái cân bằng
A Giảm nồng độ của hơi nước B Tăng thể tích của bình chứa.
C Tăng nồng độ của khí hiđro D Giảm nhiệt độ của bình chứa.
Câu 47: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: A k B k C k D k
Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do:
C Sự giảm nồng độ của khí C D Sự giảm áp suất.
Câu 48: Dung dịch sau ở trạng thái cân bằng: 2
CaSO r Ca dd SO dd Khi thêm vài hạt tinh thể Na2SO4 vào dung dịch, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào
A Lượng CaSO4(r) sẽ giảm và nồng độ ion Ca2 sẽ giảm
B Lượng CaSO4(r) sẽ tăng và nồng độ ion Ca2 sẽ tăng
C Lượng CaSO4(r) sẽ tăng và nồng độ ion Ca2 sẽ giảm
D Lượng CaSO4(r) sẽ giảm và nồng độ ion Ca2 sẽ tăng
Câu 49: Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H k2 F k2 2HF k ; H 0
Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hóa học
C Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2 D Thay đổi nồng độ khí HF.
Câu 50: Cho các phản ứng sau:
1 H k2 I r2 2HI k ; H 0 2 2NO k O k2 2NO k ; H 02
3 CO k Cl k2 COCl k ; H 02 4 CaCO r3 CaO r CO k ; H 02
Khi tăng nhiệt độ và áp suất, số cân bằng đều chuyển dịch theo chiều thuận là
Câu 51: Cho cân bằng hóa học: 2SO k2 O k2 2SO k ;3 phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 52: Cho phản ứng sau: CaCO r3 CaO r CO k ; H 02
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng CaO lúc cân bằng:
Câu 53: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO k2 O k2 2SO k ; H3 198kJ
Các yếu tố sau làm cho giá trị của hằng số cân bằng K không thay đổi, trừ:
Trang 9A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Xúc tác.
Câu 54: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:
A Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.
B Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.
C Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.
D Không làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch.
Câu 55: Cho phương trình hóa học: N k2 O k2 2NO k ; H 0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên
A Nhiệt độ và nồng độ B Áp suất và nồng độ.
C Nồng độ và chất xúc tác D Chất xúc tác và nhiệt độ.
Câu 56: Cho phản ứng nung vôi: CaCO r3 CaO r CO k ; H 02
Để tăng hiệu suất của phản ứng thì biện pháp nào sau đây không phù hợp ?
A Tăng nhiệt độ trong lò nung B Tăng áp suất trong lò nung.
Câu 57: Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với một hệ hóa học đang ở trạng thái
cân bằng
A Phản ứng thuận đã dừng.
B Phản nghịch đã dừng.
C Nồng độ của các sản phẩm và chất phản ứng bằng nhau.
D Tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau.
Câu 58: Phản ứng sau đây đang ở trạng thái cân bằng: 2H k2 O k2 2H O k ; H 0.2
Trong các tác động dưới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng
Câu 59: Quá trình sản xuất NH3 trong công nghiệp dựa trên phản ứng:
N k 3H k 2NH k ; H 92kJ
Nồng độ NH3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn nhất khi
A Nhiệt độ và áp suất đều giảm B Nhiệt độ và áp suất đều tăng.
C Nhiệt độ giảm và áp suất tăng D Nhiệt độ tăng và áp suất giảm.
Câu 60: Khi một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì hệ các chất phản ứng
A không xảy ra biến đổi hoá học nào nữa.
B vẫn tiếp tục diễn ra các biến đổi hoá học.
C chỉ phản ứng theo chiều thuận.
D chỉ phản ứng theo chiều nghịch.
Trang 10BẢNG ĐÁP ÁN
Chú ý: “Nếu có thắc mắc hoặc cần giải thích thêm, các bạn post câu hỏi vào nhóm facebook: TƯ DUY HÓA HỌC NGUYỄN ANH PHONG” để được NAP và đội MOD hỗ trợ giải đáp thêm
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI Câu 1: Hướng dẫn trả lời
là độ biến thiên của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
A
v
t
Chọn B
Câu 2: A đúng, vì đốt trong Oxi thì nồng độ oxi sẽ cao hơn nhiều so với ở trong không khí
B đúng, vì trong nồi áp suất, áp suất cao làm giảm nhiệt độ sôi (hay nhiệt độ để thức ăn chín) do đó thức
ăn dễ chín hơn
C đúng vì đút chất đốt ăn có kích thước nhỏ sẽ có diện tích bề mặt tiếp xúc lớn hơn nên tốc độ phản ứng lớn hơn, do đó cháy nhanh hơn
D sai vì nấu ở áp suất thấp sẽ làm cho thực phẩm lâu chín hơn, không kể đến việc ở trên cao nồng độ oxi thấp hơn và nhiệt độ thấp hơn Chọn D
Câu 3: Nồng độ HCl lớn hơn sẽ có tốc độ phản ứng lớn hơn.
Chọn D
Câu 4: Vì 2 chất tham gia phản ứng là chất khí nên nếu tăng áp suất thì tốc độ phản ứng sẽ tăng
Chọn A
Câu 5: Tăng diện tích bề mặt của chất phản ứng sẽ làm tăng số lần va chạm hiệu quả giữa các phân tử do
đó làm tăng tốc độ phản ứng Chọn B
Câu 6: Tăng nồng độ HCI lên thì số phân tử HCI sẽ tăng, do đó số lần va chạm hiệu quả giữa phân tử Zn
và HCI sẽ tăng lên, do đó tốc độ phản ứng tăng Chọn C
Câu 7: Tốc độ phản ứng tỷ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng: a b
v k A B
Chọn B
Câu 8: Tăng thể tích dung dịch H2SO4 lên gấp đôi nhưng nồng độ vẫn không đổi nên không làm tăng tốc
độ phản ứng Chọn D