víi dung dÞch axit còng kh«ng t¸c dông ®îc víi dung dich bazo D). Etyl metyl amin B).. Quú tÝm , dung dich NaOH, dung dÞch HCl. Dung dÞch kiÒm D). Chóng t¬ng ®èi dÔ tan trong níc. Chóng [r]
Trang 1KHẢO SÁT LẦN 1
Thời gian làm bài : 90 phỳt Hoù teõn hoùc sinh : Lụựp .
1 Hợp chất hữu cơ tạo bởi nguyên tố C, H, N là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nớc, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nớc Brôm tạo kết tủa Hợp chất đó có CTPT là:
2 Có các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau đây: CH3OH , CH3CHO , HCOOH , HO - ( CH2)2 - OH,
C6H12O6 Thứ tự các thuốc thử dùng để phân biệt các lọ trên là
A [Ag(NH3)2] OH , Quỳ tím , Cu(OH)2 B Quỳ tím , [Ag(NH3)2] OH , Cu(OH)2
3 Cho 200 gam dung dịch glucozo tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 lấy d (còn gọi là dung dịch [Ag(NH3)2 ]OH ) thu đợc 10,8 gam kết tủa Dung dịch trên có nồng độ phần trăm của glucozo bằng
4 Để thuỷ phân hoàn toàn 26,4 g este X cần dùng 0,3 mol KOH CTCT X là
5 Hoá hơi 6,0 g một amin X thu đợc thể tích hơi bằng thể tích hơi của 3,2 g khí oxi (ở cùng đk) Đốt cháy hoàn toàn X thu đợc hỗn hợp khí và hơi có tỉ lệ thể tích khí nitro, khí CO2 và hơi nớc bằng 1: 2: 4 Thể tích khí đo ở đktc Công thức của X là
6 Để phân biệt các mẫu: anilin, dung dịch metyl amin, phenol (lỏng), benzen, ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự
B Quỳ tím , dung dich NaOH, dung dịch HCl
7 Xà phòng hoá hoàn toàn m g hỗn hợp 2 este CH3-COO- C2H5 và C2H5 - COO -CH3 cần 0,04 mol NaOH Giá trị của m là
8 Chất hữu cơ Y có công thức phân tử C3H7NO2 tác dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch bazo Trong mỗi trờng hợp tạo ra một chất hữu cơ duy nhất Công thức cấu tạo rút gọn của X là
9 Đốt cháy amin đơn chức no , bậc 1 thu đợc tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 4 :7 Tên của amin là
10 Hợp chất X có CTPT là C2H4O2 tác dụng đợc với Natri sinh ra khí Hiđro, không tác dụng đợc với Natri hiđroxit Công thức cấu tạo của X là
11 Chất có thể làm quỳ tím đổi màu xanh là
12 Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit là :
B Tinh bột , Xenlulozo, Protein, Saccarozo , PE
C Tinh bột , Xenlulozo, PVC
D Tinh bột , Xenlulozo, Protein, Saccarozo, glucozo
13 Aminoaxit là hợp chất
14 Để làm sạch các dung cụ chứa anilin ta thờng dùng hoá chất sau, trớc khi dùng nớc
15 Cho 4,52 g hỗn hợp 2 amin đơn chức no, mạch hở liên tiếp tác dụng đủ với dung dịch HCl đợc 8,98 g muối Công thức của các amin là
A C2H5NH2 , (CH3)3N B C2H5NH2 , C3H7-NH2
C CH3-NH-CH3 , CH3-NH- C2H5 D.CH3NH2 , C2H5NH2
16 Cao su Buna-S đợc sản xuất từ monome nào sau đây :
Maừ ủeà 812
dơng
đình luyến
l p dơng
Trang 2A Buta-1,3-dien B Stiren C Buta-1,3-dien và stiren D isopren và stiren
17 Thuỷ phân hoàn toàn 2,22 g hỗn hợp 2 este đồng phân X và Y, cần dùng 30 ml dung dịch NaOH 1M
Đốt cháy este thu đợc CO2 và H2O với số mol bằng nhau CTCT của X, Y là
A CH2=CH- COO-CH3 , CH3-COO- CH= CH2 B.C3H7-COO-CH3 , CH3-COO-C3H7
18 Chọn phát biểu sai
A Amin đơn chức có số lẻ nguyên tử H trong phân tử
B Thuỷ phân protit trong axit hoặc kiềm đợc hỗn hợp amino axit
C Các amino axit đều dễ tan trong nứơc
D Dung dịch amino axit không làm đổi màu quỳ tím
19 Ancol A tác dụng với axit B đợc este E Biết 8,6 g E có cùng thể tích , nhiệt độ , áp suất với 3,2 g O2 và
MB <MA , E là este của
20 Đốt cháy hoàn toàn amin X đợc 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Thể tích O2 cần (đktc)
21 Trong các hợp chất sau: MgO , HCl , C2H5OH, HNO2 ,KOH ,Na2SO3, CH3OH / khí HCl Axit amino tác dụng đợc với
A MgO , KOH , Na2SO3, HNO2, HCl , CH3OH /khí HCl
C MgO , HCl , C2H5OH , HNO3, KOH , Na2SO3, CH3OH /khí HCl
D C2H5OH , HNO2, KOH , Na2SO3, CH3OH /khí HCl
22 Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nớc
23 Tách riêng mỗi chất trong hỗn hợp gồm anilin, benzen Phenol Ta dùng các hoá chất sau
C.Dung dịch NaOH, Dung dịch Br2, khí CO2 D.Dung dịch NH3, dung dịch HCl, khí CO2
24 Số nhóm peptit có trong phân tử tetra peptit
25 Các phân tử amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngng vì
A Chúng có lỡng tính, tác dụng với axit hoặc bazo
C Chúng tơng đối dễ tan trong nớc
D Amino axit có thể tạo thành ion lỡng cực trong dung dịch
26 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức mach hở thu đợc 0,6 mol CO2 và 0,9 mol H2O CTPT amin trên là
27 Đốt cháy 8,6 g hỗn hợp 2 chất đồng phân thu đợc 8,96 l CO2(đktc) và 5,4 g H2O Công thức 2 este đó là:
A C2H3- COO- C2H5 và CH3-COO-C3H5 B.HOOC- C2H5 và CH3-COO- CH3
C C2H5 - COO -CH3 và CH3-COO- C2H5 D.CH3-COO- CH= CH2 và CH2=CH- COO-CH3
28 Từ các amino axit: glyxin, alanin, valin có thể viết đợc bao nhiêu tripeptit nếu trong mỗi phân tử tripeptit đều chứa 3 amino axit trên
29 Khi cho 2,24 l khí metyl amin (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 1 lợng vừa đủ axit HCl, sau
đó cô cạn cẩn thận dung dịch Khối lợng chất rắn thu đợc là
30 Aminno axit no có thể tác dụng với các chất các chất trong nhóm
A Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Br2, dung dịch H2SO4,, C2H5OH
B Dung dịch H2SO4, Dung dich HCl, HCOOH, CH3-O-CH3
C.Dung dịch NaOH, Dung dich HCl, dung dịch Br2, C2H5OH
31 Đốt amin A với không khí (N2 và O2 với tỉ lệ mol 4:1) vừa đủ, sau phản ứng đợc 17,6 g CO2, 12,6 g
H2O, 69,44 l N2 (đktc) Khối lợng của amin là
32 Cho m g anilin tác dụng với dung dịch HCl, cô cạn đợc 10,36 g muối khan Hiệu suất phản ứng 80% Giá trị của m là
dơng
đình luyến
l p dơng
Trang 333 Đốt cháy 6 g este Y ta thu đợc 4,48 l CO2 (đktc) và 3,6 g H2O CTCT Y là
A CH3-COO-CH3 B.H- COO -C2H5 C.H- COO -CH= CH2 D.H COO -CH3
34 Aminoaxit là hợp chất trong phân tử
B Vừa có nhóm chức axit vừa có nhóm chức bazo
C Vừa có nhóm chức axít vừa có nhóm chức amino
D Vừa có nhóm chức cacboxyl vừa có nhóm chức ancol
35 Công thức cấu tạo nào dới đây biểu thị trạng thái tồn tại thực của glyxin
A H3N+ - CH2COO- B.H3N+ CH2 COOH C H2N CH2 COOH D H3N CH2 COO
36 Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit , chỉ cần cho phản ứng với
37 X chứa (C, H, O) mạch thẳng Lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu đợc 0,1 mol muối và 0,2 mol một ancol có tỉ khối so với O2 là 1 CTCT của X là
C C4H9COOCH3 D HOOC- CH2-CH2-CH2-COO-CH3
38 Đun 0,1 mol X với lợng vừa đủ dung dịch NaOH, thu đợc 14,8 g muối của axit hữu cơ Y và 0,2 mol ancol đơn chức, khối lợng 9,2 g X có CTCT là
A HOOC- C2H5 B.(COO-CH3)2 C.CH3-COO- C2H5 D.CH2(COO-C2H5)2
39 Aminno axit A, no, mạch hở, công thức đơn giản nhất C3H7O2N, biết A là đơn vị tạo nên phân tử protit, CTCT của A là :
A NH2-CH2-CH2-COOH B C2H4(NH2)(COOH)
41 Cho 0,05 mol X (chứa một loại chức) phản ứng vừa hết 0,15 mol NaOH đợc 0,05 mol ancol và 12,3 g muối của axit hữu cơ đơn chức X có CTCT là
A (H- COO)3 C3H5 B.(CH3COO)3-C2H4 C.CH3-COO-C3H7 D.(CH3COO)3C3H5
42 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este no mạch hở A cần 3,5 mol O2 CTCT A là
A H- COO -CH3 B.CH3-COO- C2H5 C.CH3-COO- CH3 D.C2H5 - COO -CH3
43 Tính bazo của các chất CH3NH2; (CH3)2NH; (CH3)3N giảm dần theo thứ tự :
A (CH3)3N > (CH3)2NH > CH3NH2 B.CH3NH2 >(CH3)2NH >(CH3)3N
C (CH3)2NH >(CH3)3N > CH3NH2 D.(CH3)2NH > CH3NH2 > (CH3)3N
44 Số đồng phân của C3H9O2N tác dụng với NaOH đợc muối B và khí C (làm xanh giấy quỳ ẩm)
45 Bột ngọt (mì chính) là muối natri của axit glutamic, có cấu tạo
46 Glyxin là một aminoaxit nên nó
B Không tác dụng đợc với dung dịch axit nhng tác dụng đợc với dung dịch bazo
C Không tác dụng đợc với dung dịch axit cũng không tác dụng đợc với dung dịch bazo
D Chỉ tác dụng đợc với dung dịch axit, không tác dụng đợc với dung dịch bazo
47 Đun nóng 1,1 g este đơn chức no E với dung dịch KOH d, thu đợc 1,4 g muối CTCT E là
A HCOO- CH2-CH2 -CH3 B C2H5COO -CH3 C CH3COO- CH3 D CH3COO- C2H5
48 Chất nào sau không cho phản ứng thế với dung dịch Br2
49 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu đợc 3,36 l khí CO2 , 4,05 g nớc và 0,56 l khí nitro Các thể tích khí đo ở đktc CTPT của X là :
50 Hợp chất X vừa có phản ứng tráng gơng vừa tác dụng với Na2CO3 Vậy X là :
dơng
đình luyến
l p dơng
dơng
Trang 4KHẢO SÁT CHUYấN ĐỀ LẦN 1
Moõn : HểA HỌC 12
Thời gian làm bài : 90 phỳt Hoù teõn hoùc sinh : Lụựp .
1) Chất có thể làm quỳ tím đổi màu xanh là
2) Xà phòng hoá hoàn toàn m g hỗn hợp 2 este CH3-COO- C2H5 và C2H5 - COO -CH3 cần 0,04 mol NaOH Giá trị của m là
3) Hợp chất X có CTPT là C2H4O2 tác dụng đợc với Natri sinh ra khí Hiđro , không tác dụng đợc với Natri hiđroxit Công thức cấu tạo của X là
4) Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit là :
Protein, Saccarozo ,PE
5) Công thức cấu tạo nào dới đây biểu thị trạng thái tồn tại thực của glixerin
A) H3N CH2 COO B) H3N+ - CH2COO- C) H2N CH2 COOH D) H3N+ CH2 COOH 6) Trong các hợp chất sau : MgO , HCl , C2H5OH, HNO2 ,KOH ,Na2SO3, CH3OH / khí HCl Axit amino tác dụng đợc với
HCl D) MgO , KOH , Na2SO3, HNO2, HCl , CH3OH /khí HCl
7) Đốt amin A với không khí ( N2 và O2 với tỉ lệ mol 4:1) vừa đủ , sau phản ứng đợc 17,6 g CO2, 12,6 g
H2O , 69,44 l N2 (đktc) Khối lợng của amin là
8) Chọn phát biểu sai
axit đều dễ tan trong nứơc
9) Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái A hoặc B,C,D đứng trớc câu trả lời đúng Có các cặp oxi hoá khử sau Na+/Na, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Al3+/Al, Ba2+/Ba, Mg2+/Mg
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng là
10) Tách riêng mỗi chất trong hỗn hợp gồm anilin , benzen Phenol Ta dùng các hoá chất sau
11) Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức mach hở thu đợc 0,6 mol CO2 và 0,9 mol H2O CTPT amin trên là
12) Hợp chất hữu cơ tạo bởi nguyên tố C,H,N làchats lỏnh , không màu , rất độc , ít tan trong nớc, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nớc Brôm tạo kết tủa Hợp chất đó có CTPT là:
13) Cho 200 gam dung dịch glucozo tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 lấy d ( còn gọi là dung dịch [Ag(NH3)2 ]OH ) thu đợc 10,8 gam kết tủa Dung dich trên có nồng độ phần trăm của glucozo bằng
14) Chất hữu cơ Y có công thức phân tử C3H7NO2 tác dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch bazo Trong mỗi trờng hợp tạo ra một chất hữu cơ duy nhất Công thức cấu tạo rút gọn của X là
A) H2N - C2H4 - COOH B) HCOOCH2CH2NH2 C) H2N - CH2 - COOCH3 D) C3H7NO2
16) X chứa (C,H,O) mạch thẳng Lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu đợc 0,1 mol muối và 0,2 mol một ancol có tỉ khối so với O2 là 1 CTCT của X là
Maừ ủeà 821
Trang 517) Để thuỷ phân hoàn toàn 26,4 g este X cần dùng 0,3 mol KOH CTCT X là
CH3-OOC- COO- C2H5
18) Aminoaxit là hợp chất
19) Số đông phân công thức C3H9O2N tác dụng với NaOH đợc muối B và khí C ( làm xanh giấy quỳ ẩm)
20) Hoá hơi 6,0 g một amin X thu đợc thể tích hơi bằng thể tích hơi của 3,2 g khí oxi ( ở cùng đk) Đốt cháy hoàn toàn X thu đợc hỗn hợp khí và hơi có tỉ lệ thể tích khí nitro, khí CO2 và hơi nớc bằng 1: 2: 4 Thể tích khí đo ở đktc Công thức của X là
21) Thuỷ phân hoàn toàn 2,22 g hỗn hợp 2 este đồng phân X và Y Cần dùng 30 ml dung dịch NaOH 1M Đốt cháy este thu đợc CO2 và H2O với số mol bằng nhau CTCT của X, Y là
A) C3H7-COO-CH3 , CH3-COO-C3H7 B) C2H5- COO- CH3 , CH3-COO- C2H5 C) CH3 -COO- CH3 , H- COO -C2H5 D) CH2=CH- COO-CH3 , CH3-COO- CH= CH2
22) Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nớc
A) Anilin tan đợc trong nớc ,dung dịch bị đục B) Anilin tan đợc trong nớc , dung dịch trong suốt C) Anilin không tan , nổi lên phía trên lớp nớc D) Anilin không tan , tạo thành lớp dới đáy ống nghiệm
23) Tính bazo của các chất CH3NH2 ;(CH3)2NH ; (CH3)3N giảm dần theo thứ tự
A) (CH3)2NH >(CH3)3N > CH3NH2 B) (CH3)2NH > CH3NH2 > (CH3)3N C)
CH3NH2 >(CH3)2NH >(CH3)3N D) (CH3)3N > (CH3)2NH > CH3NH2
24) Số nhóm peptit có trong phân tử tetra peptit
25) Bột ngọt (mì chính) là muối natri của axit glutamic , có cấu tạo
26) Đốt cháy hoàn toàn amin X đợc số mol CO2 và H2O lần lợt là 0,2 mol và 0,3 mol Thể tích O2 cần (đktc)
27) Cho 0,05 mol X ( chứa một loại chức ) phản ứng vừa hết 0,15 mol NaOH đợc 0,05 mol ancol và 12,3
g muối của axit hữu cơ đơn chức X có CTCT là
A) CH3-COO-C3H7 B) (CH3COO)3-C2H4 C) (H- COO)3 C3H5 D) (CH3COO)3C3H5
28) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este no mạch hở A cần 3,5 mol O2 CTCT A là
29) Aminno axit no có thể tác dụng với các chất các chất trong nhóm
30) Ancol A tác dụng với axit B đơc este E Biết 8,6 g E có cùng thể tích , nhiệt độ , áp suất với 3,2 g O2
và MB <MA , E là este của
31) Đun nóng 1,1 g este đơn chức no E với dung dịch KOH d , thu đợc 1,4 g muối CTCT E là
CH3-COO- CH3
32) Glyxin là một aminoaxit nên nó
dung dịch axit , không tác dụng đợc với dung dịch bazo
33) Aminno axit A ,no, mạch hở , công thức đơn giản nhất C3H7O2N , biết A là đơn vị tạo nên phân tử protit , CTCT của A là :
34) Đốt cháy amin đơn chức no , bậc 1 thu đợc tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 4 :7 Tên của amin là
35) Đốt cháy 6 g este Y ta thu đợc 4,48 l CO (đktc) và 3,6 g HO CTCT Y là
Trang 6A) H- COO -CH3 B) H- COO -C2H5 C) H- COO -CH= CH2 D) CH3-COO-CH3
36) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu đợc 3,36 l khí CO2 , 4,05 g nớc và 0,56 l khí nitro Các thể tích khí đo ở đktc CTPT của X là
37) Cho 4,52 g hỗn hợp 2 amin đơn chức no , mạch hở liên tiếp tác dụng đủ với dung dịch HCl đợc 2,98
g muối Công thức của các amin là
A) CH3-NH-CH3 , CH3-NH- C2H5 B) C2H5NH2 , C3H7-NH2 C) CH3NH2 , C2H5NH2 D)
C2H5NH2 , (CH3)3N
38) Đốt cháy8,6 g hỗn hợp 2 ết đông phân thu đơc 8,96 l CO2(đktc) và 5,4 g H2O Công thức 2 este đó là: A) HOOC- C2H5 và CH3-COO- CH3 B) C2H3- COO- C2H5 và CH3-COO-C3H5 C) CH3
39) Dãy gồm các cặp oxi hoá khử đợc sắp xếp theo chiều giảm dần về số trị điện cực chuẩn là: (Cho
E0 Na + /Na = - 2,71 V )
,Al3+/Al , Na+/Na, Mg2+/Mg C) Cu2+/Cu ,Fe2+/Fe ,Al3+/Al , Mg2+/Mg , Na+/Na D) Na+/Na, Al3+/Al ,
Cu2+/Cu , Fe2+/Fe , Mg2+/Mg
40) Đun 0,1 mol X với lợng vừa đủ dung dịch NaOH, thu đợc 14,8 g muối của axit hữu cơ Y và 0,2 mol ancol đơn chức , khối lơng 9,2 g X có CTCT là
A) HOOC- C2H5 B) CH2(COO-C2H5)2 C) CH3-COO- C2H5 D) (COO-CH3)2
41) Để phân biệt các mẫu : anilin, dung dịch metyl amin , phenol (lỏng) , benzen, ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự
A) Quỳ tím , dung dịch HCl, dung dịch NaOH, Dung dịch Br2, quỳ tím, dung dịch HCl, B) Quỳ
42) Khi cho 2,24 l khí metyl amin (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 1 lợng vừa đủ axit HCl, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch Khối lợng chất rắn thu đợc là
43) Cho m g anilin tác dụng với dung dịch HCl d , cô cạn đợc 10,36 g muối khan Hiệu suất phản ứng 80% Giá trị của m là
44) Để làm sạch các dung cụ chứa anilin ta thơng dùng hoá chất sau , trớc khi dùng nớc
45) Các phân tử amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngng vì
thể tạo thành ion lỡng cực trong dung dịch
46) Aminoaxit là hợp chất trong phân tử
chức cacboxyl vừa có nhóm chức ancol
47) Từ các amino axit : glyxin , alanin , valin có thể viết đợc bao nhiêu tripeptit nếu trong mỗi phân tử tripeptit đều chứa 3 amino axit trên
48) Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit , chỉ cần cho phản ứng với
49) Chất nào sau không cho phản ứng thế với dung dịch Br2
50) Có các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau đây:
CH3OH , CH3CHO , HCOOH , HO - ( CH2)2 - OH , C6H12O6
Thứ tự các thuốc thử dùng để phân biệt các lọ trên là
A) Quỳ tím , [Ag(NH3)2] OH , Cu(OH)2 B) Quỳ tím , Cu(OH)2,[Ag(NH3)2] OH C)
Trang 7Khởi tạo đáp án đề số : 002
Trang 8-KHẢO SÁT CHUYấN ĐỀ LẦN 1
Moõn : HểA HỌC 12
Thời gian làm bài : 90 phỳt Hoù teõn hoùc sinh : Lụựp .
1) Cho 4,52 g hỗn hợp 2 amin đơn chức no , mạch hở liên tiếp tác dụng đủ với dung dịch HCl đợc 2,98 g muối Công thức của các amin là
A) C2H5NH2 , (CH3)3N B) C2H5NH2 , C3H7-NH2 C) CH3NH2 , C2H5NH2 D)
CH3-NH-CH3 , CH3-NH- C2H5
2) Chất có thể làm quỳ tím đổi màu xanh là
3) Đốt cháy hoàn toàn amin X đợc số mol CO2 và H2O lần lợt là 0,2 mol và 0,3 mol Thể tích O2 cần (đktc)
4) Trong các hợp chất sau : MgO , HCl , C2H5OH, HNO2 ,KOH ,Na2SO3, CH3OH / khí HCl Axit amino tác dụng đợc với
, Na2SO3, CH3OH /khí HCl C) MgO , HCl , C2H5OH , HNO3, KOH , Na2SO3, CH3OH /khí HCl D) MgO , KOH , Na2SO3, HNO2, HCl , CH3OH /khí HCl
5) Cho m g anilin tác dụng với dung dịch HCl d , cô cạn đợc 10,36 g muối khan Hiệu suất phản ứng 80% Giá trị của m là
6) Ancol A tác dụng với axit B đơc este E Biết 8,6 g E có cùng thể tích , nhiệt độ , áp suất với 3,2 g O2
và MB <MA , E là este của
7) Hợp chất hữu cơ tạo bởi nguyên tố C,H,N làchats lỏnh , không màu , rất độc , ít tan trong nớc, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nớc Brôm tạo kết tủa Hợp chất đó có CTPT là:
8) Chất hữu cơ Y có công thức phân tử C3H7NO2 tác dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch bazo Trong mỗi trờng hợp tạo ra một chất hữu cơ duy nhất Công thức cấu tạo rút gọn của X là
A) H2N - C2H4 - COOH B) HCOOCH2CH2NH2 C) H2N - CH2 - COOCH3 D) C3H7NO2
9) Công thức cấu tạo nào dới đây biểu thị trạng thái tồn tại thực của glixerin
10) Để thuỷ phân hoàn toàn 26,4 g este X cần dùng 0,3 mol KOH CTCT X là
A) CH3-COO-CH3 B) CH3-OOC- COO -CH3C) CH3-COO- C2H5 D) CH3-OOC- COO- C2H5
11) Từ các amino axit : glyxin , alanin , valin có thể viết đợc bao nhiêu tripeptit nếu trong mỗi phân tử tripeptit đều chứa 3 amino axit trên
12) Đốt cháy 6 g este Y ta thu đợc 4,48 l CO2 (đktc) và 3,6 g H2O CTCT Y là
13) Tính bazo của các chất CH3NH2 ;(CH3)2NH ; (CH3)3N giảm dần theo thứ tự
A) (CH3)3N > (CH3)2NH > CH3NH2 B) (CH3)2NH >(CH3)3N > CH3NH2 C)
(CH3)2NH > CH3NH2 > (CH3)3N D) CH3NH2 >(CH3)2NH >(CH3)3N
14) Dãy gồm các cặp oxi hoá khử đợc sắp xếp theo chiều giảm dần về số trị điện cực chuẩn là: (Cho
E0 Na + /Na = - 2,71 V )
A) Cu2+/Cu ,Fe2+/Fe ,Al3+/Al , Mg2+/Mg , Na+/Na B) Na+/Na, Al3+/Al , Cu2+/Cu , Fe2+/Fe , Mg2+/Mg
Cu2+/Cu , Mg2+/Mg , Na+/Na
15) Các phân tử amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngng vì
thể tạo thành ion lỡng cực trong dung dịch
16) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este no mạch hở A cần 3,5 mol O2 CTCT A là
17) Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái A hoặc B,C,D đứng trớc câu trả lời đúng Có các cặp oxi hoá khử sau Na+/Na, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Al3+/Al, Ba2+/Ba, Mg2+/Mg
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng là
Maừ ủeà 218
Trang 9A) Al, Cu B) Mg , Na C) Mg , Ba D) Na , Ba
18) Chọn phát biểu sai
chức có số lẻ nguyên tử H trong phân tử
19) Đốt cháy amin đơn chức no , bậc 1 thu đợc tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 4 :7 Tên của amin là
20) Có các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau đây:
CH3OH , CH3CHO , HCOOH , HO - ( CH2)2 - OH , C6H12O6
Thứ tự các thuốc thử dùng để phân biệt các lọ trên là
A) Quỳ tím , [Ag(NH3)2] OH , Cu(OH)2 B) Quỳ tím , Cu(OH)2,[Ag(NH3)2] OH C)
21) Xà phòng hoá hoàn toàn m g hỗn hợp 2 este CH3-COO- C2H5 và C2H5 - COO -CH3 cần 0,04 mol NaOH Giá trị của m là
22) Khi cho 2,24 l khí metyl amin (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 1 lợng vừa đủ axit HCl, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch Khối lợng chất rắn thu đợc là
23) Đun nóng 1,1 g este đơn chức no E với dung dịch KOH d , thu đợc 1,4 g muối CTCT E là
A) CH3-COO- C2H5 B) CH3-COO- CH3 C) H- COO- CH2-CH2 -CH3 D) C2H5 - COO -CH3
24) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu đợc 3,36 l khí CO2 , 4,05 g nớc và 0,56 l khí nitro Các thể tích khí đo ở đktc CTPT của X là
25) Aminoaxit là hợp chất
27) Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức mach hở thu đợc 0,6 mol CO2 và 0,9 mol H2O CTPT amin trên là
28) Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nớc
thành lớp dới đáy ống nghiệm
29) Để phân biệt các mẫu : anilin, dung dịch metyl amin , phenol (lỏng) , benzen, ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự
30) Chất nào sau không cho phản ứng thế với dung dịch Br2
31) Thuỷ phân hoàn toàn 2,22 g hỗn hợp 2 este đồng phân X và Y Cần dùng 30 ml dung dịch NaOH 1M Đốt cháy este thu đợc CO2 và H2O với số mol bằng nhau CTCT của X, Y là
A) C2H5- COO- CH3 , CH3-COO- C2H5 B) C3H7-COO-CH3 , CH3-COO-C3H7 C)
32) Aminoaxit là hợp chất trong phân tử
D) Vừa có nhóm chức axít vừa có nhóm chức amino
33) Tách riêng mỗi chất trong hỗn hợp gồm anilin , benzen Phenol Ta dùng các hoá chất sau
A) Dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 B) Dung dịch NaOH, Dung dịch Br2, khí CO2 C)
34) Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit là :
Xenlulozo, PVC
Trang 1035) Hợp chất X có CTPT là C2H4O2 tác dụng đợc với Natri sinh ra khí Hiđro , không tác dụng đợc với Natri hiđroxit Công thức cấu tạo của X là
36) X chứa (C,H,O) mạch thẳng Lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu đợc 0,1 mol muối và 0,2 mol một ancol có tỉ khối so với O2 là 1 CTCT của X là
37) Để làm sạch các dung cụ chứa anilin ta thơng dùng hoá chất sau , trớc khi dùng nớc
38) Cho 0,05 mol X ( chứa một loại chức ) phản ứng vừa hết 0,15 mol NaOH đợc 0,05 mol ancol và 12,3
g muối của axit hữu cơ đơn chức X có CTCT là
A) CH3-COO-C3H7 B) (H- COO)3 C3H5 C) (CH3COO)3-C2H4 D) (CH3COO)3C3H5
39) Glyxin là một aminoaxit nên nó
với dung dịch axit nhng tác dụng đợc với dung dịch bazo
40) Cho 200 gam dung dịch glucozo tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 lấy d ( còn gọi là dung dịch [Ag(NH3)2 ]OH ) thu đợc 10,8 gam kết tủa Dung dich trên có nồng độ phần trăm của glucozo bằng
41) Số nhóm peptit có trong phân tử tetra peptit
42) Aminno axit A ,no, mạch hở , công thức đơn giản nhất C3H7O2N , biết A là đơn vị tạo nên phân tử protit , CTCT của A là :
43) Đốt amin A với không khí ( N2 và O2 với tỉ lệ mol 4:1) vừa đủ , sau phản ứng đợc 17,6 g CO2, 12,6 g
H2O , 69,44 l N2 (đktc) Khối lợng của amin là
44) Aminno axit no có thể tác dụng với các chất các chất trong nhóm
A) Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Br2, dung dịch H2SO4,,C2H5OH B) Dung dịch H2SO4,,
45) Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit , chỉ cần cho phản ứng với
46) Đun 0,1 mol X với lợng vừa đủ dung dịch NaOH, thu đợc 14,8 g muối của axit hữu cơ Y và 0,2 mol ancol đơn chức , khối lơng 9,2 g X có CTCT là
A) HOOC- C2H5 B) CH3-COO- C2H5 C) CH2(COO-C2H5)2 D) (COO-CH3)2
47) Hoá hơi 6,0 g một amin X thu đợc thể tích hơi bằng thể tích hơi của 3,2 g khí oxi ( ở cùng đk) Đốt cháy hoàn toàn X thu đợc hỗn hợp khí và hơi có tỉ lệ thể tích khí nitro, khí CO2 và hơi nớc bằng 1: 2: 4 Thể tích khí đo ở đktc Công thức của X là
C3H10N
48) Bột ngọt (mì chính) là muối natri của axit glutamic , có cấu tạo
49) Số đông phân công thức C3H9O2N tác dụng với NaOH đợc muối B và khí C ( làm xanh giấy quỳ ẩm)
50) Đốt cháy8,6 g hỗn hợp 2 ết đông phân thu đơc 8,96 l CO2(đktc) và 5,4 g H2O Công thức 2 este đó là:
C2H3- COO- C2H5 và CH3-COO-C3H5 D) C2H5 - COO -CH3 và CH3-COO- C2H5