C. Cục nước đá để ngoài nắng. Ngọn đèn dầu đang cháy.. Dựa vào đồ thị hình vẽ dưới đây biểu diễn sự tăng nhiệt độ phụ thuộc vào thời gian khi đun nóng kẽm:. a) Hãy cho biết nhiệt độ nón[r]
Trang 1Trường THPT Nà Bao
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn: Vật Lí 6 Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:
Trường: Lớp:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: (0,5 điểm) Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh Nút bị kẹt Hỏi phải
mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?
C Hơ nóng cả nút và cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ
Câu 2: (0,5 điểm) Trong các cách s p x p các ch t l ng n vì nhi t t ít t i nhi uắ ế ấ ỏ ở ệ ừ ớ ề sau ây, cách n o úng?đ à đ
Câu 3: (0,5 điểm) Nhi t k n o dệ ế à ướ đi ây có th dùng ể để đ o nhi t ệ độ ủ c a b ngă phi n ang nóng ch y?ế đ ả
C Nhiệt kế thủy ngân D Cả ba nhiệt kế trên
Câu 4: (0,5 điểm) Nhi t ệ độ ủ c a nướ đc ang sôi theo nhi t giai Farenhai l :ệ à
Câu 5: (0,5 điểm) Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến
s nóng ch y?ự ả
A Bỏ một cục đá vào một cốc nước B Đốt một ngọn nến
C Đốt một ngọn đèn dầu D Đúc một cái chuông đồng
Câu 6: (0,5 điểm) Trường h p n o dợ à ướ đi ây liên quan đế ự đn s ông đặc?
A Ngọn nến vừa tắt B Ngọn nến đang cháy
C Cục nước đá để ngoài nắng D Ngọn đèn dầu đang cháy
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Tại sao các tấm tôn lợp nhà lại có hình lượn sóng?
Câu 8: (2 điểm) Có các nhiệt kế có thang đo nhiệt độ như sau:
- Nhiệt kế thủy ngân có thang đo từ -100C đến 1100C;
- Nhiệt kế rượu có thang đo từ -300C đến 600C;
- Nhiệt kế kim loại có thang đo từ 00C đến 4000C;
Điểm
Trang 28 10 12 14 16 Thời gian
(phút)
Nhiệt độ ( C) °
35
232 245
18 20 A
D
0
- Nhiệt kế dầu cú thang đo từ 00C đến 1500C
Cú thể dựng loại nhiệt kế nào trong cỏc loại nhiệt kế trờn để đo nhiệt độ của: Bàn là đang hoạt động; nước đang được đun núng; khụng khớ ngoài trời; băng phiến đang được làm nguội?
Cõu 9: (2 điểm) Dựa vào đồ thị hỡnh vẽ dưới đõy biểu diễn sự tăng nhiệt độ phụ thuộc
vào thời gian khi đun núng kẽm:
a) Hóy cho biết nhiệt độ núng chảy của kẽm là bao nhiờu?
b) Hóy mụ tả sự chuyển thể của kẽm
Cõu 10: (2 điểm) B v i c c nỏ à ụ ướ đ ấ ừ ủ ạc ỏ l y t t l nh v o m t c c th y tinh r i theoà ộ ố ủ ồ dừi nhi t ệ độ ủ c a nướ đc ỏ, người ta l p ậ được b ng sau:ả
Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
Bài Làm
Trang 3Trường THPT Nà Bao
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÍ 6
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
M i câu úng ỗ đ được 0,5 i m.đ ể
II/ PH N T LU N: (7 i m)Ầ Ự Ậ đ ể
7
Một trong các lí do là, để khi trời nóng các tấm tôn có thể dãn nở vì
nhiệt mà ít bị ngăn cản hơn nên tránh được hiện tượng sinh ra lực lớn,
có thể làm rách tôn lợp mái
1
8 - Để đo nhiệt độ của bàn là đang hoạt động thì ta chỉ dùng được nhiệt
kế kim loại vì nhiệt độ của bàn là khi đó sẽ lớn hơn 1500C
- Để đo nhiệt độ của nước đang đun nóng thì ta có thể dùng: Nhiệt kế
thủy ngân, nhiệt kế kim loại và nhiệt kế dầu
0.5 0,5
Trang 41 2 3 4 5 6 7 8 Thời gian
(phút)
Nhiệt độ ( C) °
-4 -2 0 2 4 6
0
- Để đo nhiệt độ khụng khớ ngoài trời:
Vựng nhiệt đới dựng: Nhiệt kế thủy ngõn, nhiệt kế rượu, nhiệt kế
kim loại và nhiệt kế dầu
Vựng ụn đới và hàn đới dựng: Nhiệt kế thủy ngõn, nhiệt kế rượu
Vỡ những nơi này nhiệt độ thấp, cú thể dưới 00C
- Để đo nhiệt độ của băng phiến đang được làm nguội ta cú thể dựng:
Nhiệt kế thủy ngõn, nhiệt kế rượu, nhiệt kế kim loại và nhiệt kế dầu
0,5
0,5
9
Dựa vào đồ thị hỡnh vẽ trong đề bài, ta thấy đường biểu diễn sự tăng
nhiệt độ khi nung núng chất trong 20 phỳt là cỏc đoạn AB, BC và CD:
a) Đoạn BC là nằm ngang ứng với nhiệt độ 2320C Vậy, nhiệt độ núng
chảy của kẽm là 2320C
b) Đun núng trong 20 phỳt, sự chuyển thế của chất rắn trờn như sau:
- Trong 8 phỳt đầu, đường biểu diễn đoạn AB là nằm xiờn, nhiệt độ của
kẽm tăng từ 350C đến 2320C, nhiệt độ nhỏ hơn 2320C nờn kẽm ở thể
rắn
- Trong 8 phỳt kế tiếp, đoạn BC nằm ngang, kẽm đang núng chảy Nờn
kẽm vừa ở thể rắn và vừa ở thể lỏng
- Trong 4 phỳt cũn lại đường biểu diễn đoạn CD là nằm xiờn, nhiệt độ
của kẽm tăng từ 2320C đến 2450C, nhiệt độ lớn hơn 2320C nờn kẽm ở
thể lỏng
0,5
0,5
0,5
0,5
10
Vẽ đường biểu diễn như hỡnh sau:
2
_ Hết _