Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến b.. Gọi K là giao của AB và ED..[r]
Trang 1C,E KIỂM TRA HỌC Kè II LỚP 7 (2010 - 2011 ) 90 PHÚT
Bài 1 (2 điểm)
Tìm x biết
a)
2 x 3 b) x : (- 2,5) = (- 3,75) : 1,25
Bài 2 (2,5 điểm)
a) Thu gọn các đơn thức sau rồi chỉ ra phần hệ số của chúng
A=
2 2
1
.
B = -27y2z xyz
b) Cho hai đa thức
f(x) = 2x5 – x2 +7x4 – 6x3 + 2x2 -
1
2 x g(x) = 5x4 – 2x5 + 3x2 – 2x3 + x2 -
1 2 Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x)
Bài 3(3,5 điểm)
Cho tam giác vuông ABC ( <B = 900 ), phân giác AD Kẻ DE AC (E thuộc AC) Gọi P là giao điểm của AB và ED.C/m
a) AD là trung trực của BE
b) DP = DC
c) BD < DC
Bài 4 (1 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của A = (x – 2)2 + x 2 5
E; C KIỂM TRA HỌC Kè II LỚP 7 (2009 - 2010 ) 90 PHÚT Bài 1 : ( 1đ )
a)Tớnh giỏ trị của đa thức M = x2 – 3x + 6 tại x = 1
b)Tớnh giỏ trị của đa thức N = 3x2 – 2xy + y2 tại x = 3; y = - 2
Trang 2Bài 2 : ( 1đ ) Tỡm nghiệm của cỏc đa thức
a) f(x) = 3x + 4
b) g(x) = x2 - 9
Bài 3 : ( 2đ ) Cho 2 đa thức: P(x) = 4x3 – 3x2 + 2x – 10
Q(x) = 8 – 5x – 4x2 + x3
a) Tớnh P(x) + Q(x)
b) Tớnh P(x) – Q(x)
Bài 4 : ( 2đ ) Lớp 7B cú 46 học sinh,trong đú cú: 3 bạn sinh thỏng 1; 5 bạn sinh thỏng 2; 7
bạn sinh thỏng3; 2 bạn sinh thỏng 4; 1 bạn sinh thỏng 5; 1 bạn sinh thỏng 6; 3 bạn sinh thỏng 7; 4 bạn sinh thỏng 8; 6 bạn sinh thỏng 9; 5bạn sinh thỏng 10; 8 bạn sinh thỏng 11; 1 bạn sinh thỏng 12
a) Hóy lập bảng tần số
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 5 : ( 3,5đ ) Cho tam giỏc DEF cõn tại D cú DE = 5 cm, EF = 6 cm Trờn cạnh EF lấy I,
K sao cho EI = IK = KF = 2 cm
a) C/m EDI = FDK
b) Gọi M là trung điểm của EF Tớnh DM
c) Gọi H là trung điểm của DI, N là giao điểm của HF và DK Tớnh DN
Bài 6 : ( 0,5đ ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
B = 3x 2 3x 4 3x 6
C , E KIỂM TRA HỌC Kè II LỚP 7 (2008 2009 ) 90 PHÚT
Bài 1: 3điểm
Cho 2 đa thức A = x2 + 2xy – 2y2 và B = x2 – 2xy +3y2
a)Tính giá trị mỗi đa thức tại x = 2 , y = - 3
b)Tìm bậc của mỗi đa thức A + B và A – B
Bài 2 : 3 điểm
a)Cho 2 đa thức f(x) = 2x + 1 và g(x) = x2 – 6x + 8
Tìm nghiệm của các đa thức f(x) , g(x) , f(x) + g(x) , g(x) – f(x)
b) Cho 2 đa thức P(x) = x2 – 2mx +m 2 và Q(x) = x2 + (2m + 1)x + m2
Tìm m biết P(-1) = Q(2)
Bài 3 : 4 điểm
Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6 cm và AC = 8 cm
a)Tính độ dài BC
b)Các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I Tính số đo góc BIC
c)Tia phân giác của góc B cắt AC tại D C/m AD < DC
d) Gọi E, F lần lợt là hình chiếu của I trên AB, AC Tính các độ dài AE, AF
C, E KIỂM TRA HỌC Kè II LỚP 7 (2007 2008 ) 90 PHÚT
I Trắc nghiệm : (3 đ)
Bài 1 : ( 1đ ) Điền Đ -S vào ụ trống :
1 0,5x2yz và 3x2yz là hai đơn thức đồng dạng
2.Đa thức N = - 3x4 + x2y3 - y2 +1 cú bậc là 4
3Trong một tam giỏc đối diện với cạnh lớn nhất là gúc tự
4.giao điểm ba đường phõn giỏc của một tam giỏc cỏch đều ba cạnh của tam giỏc đú
Trang 3Bài 2 : ( 1đ ) Điền vao trống kết quả thớch hợp :
1.Trong một buổi ngoại khoỏ ,khi ra một cõu đú vui,cụ tổng phụ trỏch theo dừi thời gian chuẩn bị ( tớnh bằng giõy ) của 30 học sinh và lập ra bảng sau :
a) Mốt của dấu hiệu là M0 =
b) Số trung bỡnh cộng = X = giõy
2.Điểm N (2; -3 ) thuộc đồ thị hàm số y = - ax khi a =
3 Tam giỏc vuụng cõn cú độ dài cạnh huyền √2 thỡ độ dài cỏc cạnh gúc vuụng là
Bài 3 : ( 1đ )Khoanh trũn chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng
1 Giỏ trị của biểu thức N = 32 xy2 - 2 |x| y3 - 5 tại x = - 3 ; y = -1 là :
A -1 B 3 c - 13 D 19
2 Tớch của hai đơn thức : 38 x3 y4 và −2
3 x3 y4 là:
A −1
4 x3y4 B 14 x6y8 C −1
4 x9y16 D −1
4 x6y8
3 Nghiệm của đa thức f(y) = 2y2 + 5y + 3 là :
A 2 B.- 2 C - 1,5 D -3
4 Cho ( y2 + 4z2 + 5yz ) + Q = 2y2 + z2 + 5yz Đa thức Q là :
A y2 + z 2 B y2 - 3z 2 C 3y2 + 5z 2 D y2 + 3z 2 + 10 yz
II TỰ LUẬN : (7 điểm )
Bài 4 : ( 1 điểm ) Cho đa thức f(y) = 4y - 5y2
a) Tớnh f( 15 ) b) Tỡm nghiệm của f(y)
Bài 5 : ( 2,5điểm ) Cho cỏc đa thức : A = y7 + 2y2z2 + 52 y + 5 - y7 + 12 y
B = - 5 y2z2 + 7y + 1 + 3y2z2 - 4y
a) Thu gọn mỗi đa thức trờn
b) Tớnh P = A+ B ; Q = A - B
c) Chứng minh rằng Q > 0 với mọi y và z
Bài 6 ( 3,5 điểm )
Cho tam giỏc ABC cú ba gúc nhọn (AB < AC ) , đường trung tuyến CD và trọng tõm G Gọi M là trung điểm của BC
a) Chứng minh ba điểm A; G ; M thẳng hàng
b) Chứng minh : AM + CD > 32 AC
c) Vẽ tia By sao cho BC là tia phõn giỏc của gúc ABy Trờn tia By lấy điểm E sao cho
BE =BA Gọi I là giao điểm của BC và AE Chứng minh : BC AE tại I và CM < CI
Đường xiờn AC> AB => h/c IC> BI => 2.IC > BI+IC => IC>BC/2 => IC> CM
Tuần 30
C Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2006-2007(TP T.H) Môn : Toán lớp 7 Thời gian: 90 phút
Bài 1 : Điền dấu X vào cột đúng hoặc cột sai cho thích hợp (1 điểm )
1 Có một tam giác cân mà độ dài một cạnh bằng 3cm, hai cạnh còn lại
bằng 6cm
2 3x3y, - 2xy3 là những đơn thức đồng dạng
Trang 43 Trong tam giác đều, trọng tâm của tam giác cách đều ba đỉnh, cách
đều ba cạnh của tam giác
4 Trong tam giác cân, có góc ở đây bằng 500 thì cạnh đáy lớn hơn cạnh
bên
Câu 1 : Điền vào ô trống các giá trị thích hợp
Đa thức g(x) = x3 – 2x2 – x + 7 có :
Câu 2 : Cho điểm K nằm trên trung trực của đoạn thẳng Mn, Mn = 8cm, MK = 5cm E là
trung điểm của Mn Ta có :
Bài 3 : Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh đợc liệt kê nh sau : (1 điểm )
Số thứ
Điền
Căn cứ vào bảng số liệu trên để khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Câu 1 : Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là :
Câu 2 : Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
Câu 3 : Tần số của học sinh có điểm 7 là :
Câu 4 : Điểm trung bình cộng của nhóm học sinh trên là :
A.7,55 B.8,25 C.6,82 D Một kết quả khác
P(y) = - 4y4 + 6 – 2y3 + 3y + 5y5 + 4y2
1 Q(y) = - y + 2y4 –2y3 + 3y2 + - y5 4
a- Sắp xếp các hạng từ của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
c- Chứng tỏ rằng y = - 1 là nghiệm của P(y) nhng không là nghiệm của Q(y)
Bài 2 : (2x – 1)(x+5) (1,5 điểm)
Xét biểu thức : B =
12 a- Tính giá trị của B tại |x| = 2 b- Với giá trị nào của x thì B có giá trị bằng 0
Cho tam giác ABC vuông taị B, phân giác AD Kẻ DE vuông góc với AC
( EAC) Trên tia đối của tia BA lấy điểm K sao cho BK = CE Chứng minh rằng :
a- DA là phân giác của BDE và AB = AE
Trang 5b- BD <CD
c- Ba ®iÓm E, D,K th¼ng hµng
Híng dÉn chÊm m«n to¸n líp 7
C©u 1 :
a- g(10) = 797 b- g(-1) = 5
C©u 2 :
C©u 1 : Sè c¸c gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu ph¶i t×m lµ :
C©u 2 : Sè c¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau cña dÊu hiÖu lµ :
C©u 3 : TÇn sè cña häc sinh cã ®iÓm 7 lµ :
C©u 4 : §iÓm trung b×nh céng cña nhãm häc sinh trªn lµ
P(y) = 5y5 – 4y4 – 2y3 + 4y2 + 3y + 6 (0,25 ®iÓm) Q(y) =- y5 + 2y4 – 2y3 + 3y2 – y + 1
4 (0,25 ®iÓm)
* TÝnh P(y) + Q(y)
P(y) = 5y5 – 4y4 – 2y3 + 4y2 + 3y + 6
+
Q(y) = - y5 + 2y4 – 2y3 + 3y2 – y + 1
P(y)+Q(y) = 4y5 – 2y4 – 4y3 + 7y2 + 2y + 6 1
4
* TÝnh P (y) – Q(y)
P(y) = 5y5 – 4y4 – 2y3 + 4y2 + 3y + 6
-Q(y) = - y5 + 2y4 – 2y3 + 3y2 – y + 1
4
( 0, 5 ®iÓm)
P(y) - Q(y) = 6y5 - 6y4 + y2 + 4y + 5 3
C A
D A
Trang 6* Víi y = - 1 ta cã P ( - 1 ) = 5 ( - 1)5 - 4 (-1)4 - 2 (-1)3 + 4(-1)2+3(-1) +6 =0
Chøng tá y = - 1 lµ mét nghiÖm cña P(y) (0,5 ®iÓm)
* Víi y = - 1 ta cã Q (-1) = - (1)5 + 2(-1)4 – 2(-1)3 + 3(-1)2 – (-1)+ 1
4=9
1
4=0
Chøng tá y = - 1 lµ kh«ng nghiÖm cña Q(y) (0,5 ®iÓm)
Bµi 2: (1,5 ®iÓm)
|x| = 2 => x = 2 hoÆc x = -2 (0,25 ®iÓm)
( 2,2 – 1) ( 2+5 ) 7
* Víi x = 2 ta cã : B = - = - (0,25 ®iÓm)
12 4
[ 2.(-2) –1] (-2+5) -5
* Víi x = - 2 ta cã : B = - = - (0,25 ®iÓm)
12 4
( 2x-1) (x + 5 )
Ta cã B = 0 khi - = 0 (0,25 ®iÓm)
12
( 2x –1) (x+5 ( = 0 2 x – 1 = 0 hoÆc x + 5 = 0
x = 1/ 2 hoÆc x = - 5 (0,25 ®iÓm)
A
C
D
- Chøng minh ABD = AED ( c¹nh huyÒn, gãc nhän ) (0,5 ®iÓm)
- Suy ra : DA lµ ph©n gi¸c cña BDE vµ AB- AE (0,5 ®iÓm)
DEC cã DEC = 900 nªn DC > DE ( c¹nh huyÒn lín h¬n c¹nh gãc vu«ng) (0,5 ®iÓm)
* AEK = ABC ( c,g,c ) v× : BA = AE
AC = AK Suy ra AEK = ABC = 90 => KE l AC mµ DE l AC (gt )
B
K
E
Trang 7Do đó E, D, K thẳng hàng (0,5 điểm)
Chú ý : - Bài 6 nếu học sinh không vẽ hình, hoặc vẽ hình sai không cho điểm bài hình
- Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
C Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2005-2006(TP T.H) Môn : Toán lớp 7 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (0,5 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Điểm số của kỳ thi HSG lớp 7 ở trờng A đợc liệt kê trong bảng sau:
1) Tần số của điểm 7 là:
A 7 B 3 C Ly, Hải, Lê D 3
10
2) Mốt của dấu hiệu là:
A Nụ B 9 C 7 D 3
Bài 2:(1điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1) Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -2x2y3
A -2x3y2 B 2(xy)2 C -2,3y2x(-yx) D - 2x3y3
2) Bậc của đa thức M = x5 + 7 x2y2 + y4 - x4y2 - 1 là:
A 4 B 5 C 6 D 7
3) Giá trị của biểu thức P = 2 x2y -0,5 xy2 + 4 tại x = - 1; y = 1 là:
A 5,5 B 6,5 C -2,5 D 2
13
4) Giá trị x = 1
2 là nghiệm của đa thức nào dới đây?
A f(x) = 4x - x2 B g(x) = x2 - 2x C h(x) =0,5x - x2
D r(x) = x2 - 1
Bài 3: (1 điểm) Điền Đ; S vào các câu khẳng định sau:
a, Trong 2 đờng xiên kẻ từ 1 điểm ở ngoài 1 đờng thẳng đến đờng thẳng đó Đờng xiên nào
có hình chiếu bé hơn thì lớn hơn
b Bộ 3 độ dài đoạn thẳng 3cm, 2cm, 4cm có thể là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác
c, Chu vi 1 tam giác cân có 2 cạnh bằng 3cm và 7cm là 13cm
d, Trong 1 tam giác cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Bài 4: (0,5 điểm) Ghép mỗi dòng ở cột A với 1 dòng ở cột B để đợc khẳng định đúng
a, Đa thức x2 + 4
b, Đa thức x2 - 4
1, Có 2 nghiệm
2, Có 1 nghiệm
3, Không có nghiệm
E Bài 5 (2điểm): Cho 2 đa thức
f(x) = 9 - x3 + 4x - 2x3 + x2 – 6 g(x) = 3 + x3 + 4x2 + 2x3 + 7x - 6x3 - 3x
a, Thu gọn các đa thức trên b, Tính f(x) - g(x)
Tìm nghiệm của đa thức h(x) biết rằng h(x) = f(x) - g(x)
Bài 6: (2điểm) Cho hàm số y = 3x2 - 2x + 1
a, Tính y biết /x/ = 1
3 b, Tìm x biết y = 1
Bài 7(3điểm) Cho tam giác ABC, đờng cao AH
a, C/m AH < 1
2 (AB + AC)
b, Hai dờng trung tuyến BM, CN cắt nhau tại G Trên tia đối của tia MB lấy E sao cho ME =
MG Trên tia đối của tia NC lấy F sao cho NF = NG C/m EF = BC
C Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2004 - 2005 (TP T.H) Môn : Toán lớp 7 Thời gian: 90 phút
Bài1: (1,5 điểm) Điền Đ; S vào các câu khẳng định sau:
a Tam giác có độ dái 3 cạnh : 8cm, 17cm, 15cm là tam giác vuông
Trang 8b 2cm ; 4cm ;5cm là độ dài ba cạnh của một tam giác
c Trong một tam giác đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
d Tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200 thì mỗi góc ở đáy bằng 300
e -0.5xy2 và 0.5x2y là hai đơn thức đồng dạng
g.Số 0 vừa là đơn thức vừa là đa thức không có bậc
Bài 2: (1.5 điểm) : Hãy khoanh tròn tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
a Nghiệm của đa thức x2 - 8x+12 là:
A -6 ; B -1 ; C 1 ; D 6
b.Bậc của đa thức 10x4y -
1 2
¿❑
❑
x2y7 -x8 là:
A 10 ; B.8 ; C.9 ; D.4
c.Giá trị của biểu thức xyz + 2 x2y
y2
+ 1 tại x=1; y= -1; z=3 là :
Bài 3: (2 điểm) : Điền vào ô trống kết quả thích hợp :
A= x5 - 4x3 + x2 - 2x +1 ; A+ B =
B= x5 -2x4 + x2 - 5x +3 ; A - B =
C= x4 -3 x2+ 2x - 5 ; A+C =
B +C -A =
Bài 4: (2 điểm)
Ba đơn vị kinh doanh đầu t vố theo tỉ lệ 3;7 và 9 Hỏi mỗi đơn vị đợc chia bao nhiêu lãi Nếu tổng số tiển lãi là 570 triệu đồng và tiền lãi đợc chia cho các đơn vị tỷ lệ thuận với số vốn đầu t
Bài 5: (2 điểm )
Trên cạnh đáy BC của tam giác cân ABC lấy các điểm D và E sao cho BD = DE = EC
a Chứng minh : Δ ADE cân
b Chứng minh : AE AC
c So sánh : D ^ A E với E ^ A C
Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2003 - 2004 (TP T.H) Môn : Toán lớp 7 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (1,5điểm)
1, Điền kq vào
a, √16+√0 ,25 −√9
4 =
b, Với x Q và (2x - 3)2 = 25 ; x =
2, Điền Đ hoặc S thích hợp vào :
Ta nói M(2; -1) thuộc vào đồ thị của hàm số y = mx (x là biến số) khi:
a, m = 1
2 ; b, m = -
1
2
Bài 2 (2 điểm): Điền Đ hoặc S thích hợp vào
a, Trong 1 tam giác giao điểm của 3 đờng cao gọi là trọng tâm của tam giác đó
b, Trong 1 tam giác góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
Trang 9c, Nếu tam giác ABC có A = 310; B = 590 thì AB 2 = BC2 + AC2
d, Tam giác ABC cân tại A nếu B = 300 thì A = 300
đ, Trong 1 tam giác giao điểm của 3 đờng trung tuyến gọi là trực tâm
e, Số đo mỗi góc nhọn của 1 tam giác vuông cân bằng 450
f, Nếu tam giác ABC có AB < AC < BC thì góc B là góc nhọn
i, Nếu tam giác ABC có A = 310; B = 490 thì AB 2 = BC2 + AC2
Bài 3(2 điểm): Điền kq vào ô trống:
Cho 2 đa thức A = - 2x2 + 3xy + y2 +1
B = 2x2 + 3xy - y2 - 2
a, Khi x = -1 và y = 1 thì A =
b, Khi x = - 1
2 và y =
2
3 thì B =
c, A + B =
d, A - B =
e, B - A =
Bài 4: (2 điểm)
Đề chẵn:
Tại cùng 1 thời điểm, ngời ta mở 2 vòi nớc cùng chảy vào 1 bể chứa Vòi thứ nhất chảy đợc 3m3 nớc , vòi thứ 2 mỗi giờ chảy đợc 2m3 nớc Biết rằng 2 vòi cùng chảy sau 1 thời gian thì lợng nớc trong bể chứa tăng lên đợc 10m3 Hỏi trong thời gian đó mỗi vòi chảy đợc bao nhiêu mét khối nớc?
Đề lẻ:
Hai ô tô khởi hành cùng 1 lúc chạy trên quãng đờng AB dài 220 km
Ô tô thứ chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h, Ô tô thứ chạy từ B đến A với vận tốc 60 km/h Tính quãng đờng đi đợc của mỗi ô tô kể từ lúc khởi hành đến khi 2 ô tô gặp nhau
Bài5:( 2,5 điểm):
Cho tam giác ABC có A = 1400 Trên cạnh BC lấy D sao cho CAD = 400
Từ C kẻ tia Cx // DA cắt tia BA tại E
a, C/m AEC cân
b, Trong AEC cạnh nào lớn nhất? tại sao?
Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2002 - 2003 (TP T.H) Môn : Toán lớp 7 Thời gian: 60 phút
Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2001 - 2002 (TP T.H) Môn : Toán lớp 7 Thời gian: 60 phút
Bài 1: Cho biểu thức f(x)= (3 - x - 5x3 + 5
2 x4) - (2 - 3x - 5x3 + 2,5x4)
a, Thu gọn biểu thức
b, Tìm nghiệm của f(x) sau khi thu gọn
Bài 2: Cho hàm số y = 2x.
a, Vẽ đờng thẳng chứa đồ thị hàm số nói trên
b, Xác định các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số không?
A(1; -2); B( 1
2;1 ) ; C(0,3; 0,6)
Bài 3: Cho tam giác ABC có D, E, F, thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB AD cắt
EF tại I C/m I là trung điểm của EF
Trang 10Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2000 - 2001 (TP T.H) Môn : Toán lớp 7 Thời gian: 90 phút
Bài 1:(1,5 điểm)
1, Điền kq vào
a, √0 , 0016+√0 ,25 −√49
4 =
b, Với x Q và (2x - 3)2 = 225 ; x =
2, Điền Đ hoặc S thích hợp vào :
Ta nói M(2 ; - 1) thuộc vào đồ thị của hàm số y = mx ( x là biến số) khi:
a, m = 1
2
b, m = - 1
Bài 2 ( 2 điểm): Điền Đ hoặc S thích hợp vào :
a, Trong 1 tam giác giao điểm của 3 đờng cao gọi là trọng tâm của tam giác đó
b, Trong 1 tam giác góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
c, Nếu ABC có góc A = 310 ; góc B = 590 thì AB2 = BC2 + AC2
d, ABC cân tai A nếu góc B = 300 thì góc A = 300
đ, Trong 1 tam giác giao điểm của 3 đờng trung tuyến gọi là trọng tâm của tam giác đó
e, Số đo mỗi góc nhọn của 1 tam giác vuông cân bằng 450
f, Nếu ABC có AB < AC < BC thì góc B là góc nhọn
i, Nếu ABC có góc A = 310 ; góc B = 490 thì AB2 = BC2 + AC2
Bài 3 (2 điểm): Chia số 84 thành 3 phần
a, Tỉ lệ thuận với 6, 7, 8
b, Tỉ lệ nghịch với 6; 5; 3
Bài 4 (2 điểm) Cho f(x) = -3x2 + 5x - 1 ; g(x) = - 3x2 - 2x + 9
a, Tính f(-1); g( 1
b, Tính f(x) + g(x) ; f(x) - g(x) ; g(x) - f(x)
c, Tìm x để f(x) = g(x)
Bài 5 ( 2,5 điểm): Cho tam giác ABC ( AB < AC), Phân giác AD Trên cạnh AC lấy điểm E
sao cho AE = AB Gọi K là giao điểm của đờng thẳng AB và đờng thẳng ED C/m:
a, BDK = EDC b, BE // KC