1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 de kiem tra hoc ki 2 vat li 8

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 27,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích tại sao khi bỏ thuốc tím vào một cốc nước lạnh và một cốc nước nóng ta thấy ở cốc nước lạnh thuốc tím lâu hoà tan hơn so với cốc nước nóng.. Câu 4 (2điểm).[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ

đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp độ

thấp

Vận dụng cấp độ cao

Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL

Chủ đề

1:

Cơ năng

-Nêu được công

suất là gì

-Viết được công

thức tính công

suất, nêu tên, đơn

vị của các đại

lượng có mặt

-Nêu được ý

nghĩa số ghi công

suất trên máy

móc.

-Nêu được khi

nào có cơ năng.

-Cơ năng có mấy

dạng? phụ thuộc

vào các yếu tố

nào?

- Định luật về công cho máy cơ đơn giản

- biết được một vật khi nào nổi lên, chìm xuống

Vận dụng công thức P =A/t để giải các bài tập

Số câu

Số điểm

1

2

1

2

1 2 3 6 Chủ đề 2: Cấu tạo phân tử của các chất -Nêu được các chất cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử -Nêu được giữa các phân tử ,nguyên tử có khoảng cách Các phân tử, nguyên tử không ngừng chuyển động -Giải thích một số hiện tượng xảy ra trong thực tế -Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh Số câu Số điểm 1

1

1 1

Chủ đề

3:

Nhiệt

năng

-Phát biểu được

đn nhiệt năng.Nêu

được nhiệt độ

càng của vật càng

cao thì nhiệt năng

của nó càng lớn.

-Nêu được tên hai

cách làm biến đổi

nhiệt năng

Phát biểu được

nhiệt lượng ,ký

hiệu, đơn vị.

-Nêu được VD

chứng tỏ nhiệt

lượng trao đổi

phụ thuộc vào

-Tìm vd minh họa cho mỗi cách.

Nêu tên 3 cách truyền

nhiệt

-Giải thích được một số hiện tượng xảy ra trong thực tế.

- Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập cơ bản.

Trang 2

khối lượng, độ

tăng giảm nhiệt

độ và chất cấu tạo

nên vật.

Sồ câu

Số điểm

1 3

1 3

2

1 2

2 3

1

3

5 10

Trang 3

Phòng GD&ĐT Cẩm Giàng

Trờng thcs cẩm hng đề kiểm tra học kì II năm học 2011 - 2012

Môn: Vật lớ 8

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề số 1

Cõu 1(2điểm) Phỏt biểu định nghĩa, viết cụng thức tớnh cụng suất và đơn vị cụng suất? Cõu 2(2điểm) Với điều kiện nào thỡ một vật nhỳng trong lũng chất lỏng sẽ nổi lờn,

chỡm xuống hoặc lơ lửng? lấy vớ dụ minh họa?

Cõu 3(1điểm) Giải thớch tại sao khi bỏ thuốc tớm vào một cốc nước lạnh và một cốc

nước núng ta thấy ở cốc nước lạnh thuốc tớm lõu hoà tan hơn so với cốc nước núng?

Cõu 4 (2điểm) Một thựng cao 80cm đựng đầy nước, tớnh ỏp suất tỏc dụng lờn đỏy thựng

và một điểm cỏch đỏy thựng 20cm Biết trọng lượng riờng của nước là 10000N/m3

Cõu 5(3điểm) Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,5kg vào 500g nước Miếng

đồng nguội đi từ 80oC xuống 20oC Hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiờu

và núng thờm bao nhiờu độ? Bỏ qua sự trao đổi nhiệt ra ngoài mụi trường xung quanh Cho nhiệt dung riờng của đồng và của nước là 380J/kg.K và 4200J/kg.K

Hết

(Đề bài gồm 1trang)

Phòng GD&ĐT Cẩm Giàng đáp án kiểm tra học kì II năm học 2011-2012

Trang 4

Trờng thcs cẩm hng Môn: Vật lớ 8

đáp án Đề số 1.

1 - Cụng suất được xỏc định bằng cụng thực hiện

được trong một đơn vị thời gian

- Cụng thức tớnh cụng suất là P= A

t ; trong đú, P là cụng suất, A là cụng thực hiện (J), t là thời gian thực hiện cụng (s)

- Đơn vị cụng suất là oỏt, kớ hiệu là W

0,5

1 0,5

2

- Một vật nhỳng trong lũng chất lỏng chịu hai lực tỏc dụng

là trọng lượng (P) của vật và lực đẩy Ác-si-một (FA) thỡ:

+ Vật chỡm xuống khi FA < P

+ Vật nổi lờn khi FA > P

+ Vật lơ lửng khi P = FA

- Lấy được vớ dụ, chẳng hạn như: một lỏ thiếc mỏng, vo trũn lại rồi thả xuống nước lại chỡm cũn gấp thành thuyển

thả xuống nước lại nổi?

1

1

3 Vỡ cốc nước lạnh cú nhiệt độ thấp hơn nờn hiện tượng

4

Đổi: h = 80cm = 0,8m; h' = 20cm = 0,2m

Áp dụng cụng thức p = d.h

Áp suất tỏc dụng lờn đỏy thựng là: p = d.h = 10000.0,8 =

8000 N/m2

Áp suất tỏc dụng lờn điểm cỏch đỏy thựng 20 cm là:

pA = d.hA = d.(h - h') = 10000.(0,8 - 0,2) = 10000.0,6 =

6000 N/m2

1 1

5

Nhiệt lượng miếng đồng toả ra là:

Q1 = m1.c1.(t1 - t) = 0,5.380.(80 - 20) = 11400 J Nhiệt lượng nước thu vào đỳng bằng nhiệt lượng miếng đồng toả ra:

Q2 = Q1 = 11400 J

Độ tăng nhiệt độ của nước:

Δtt= Q2

m2 c2=

11400 0,5 4200 ≈ 5,4

o C

1 1

1

Hết

(Đáp án gồm 1 trang)

Phòng GD&ĐT Cẩm Giàng

Trờng thcs cẩm hng đề kiểm tra học kì II năm học 2011 - 2012

Môn: Vật lớ 8

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề số 2

A

hA

h h'

Trang 5

Cõu 1(2điểm) Phỏt biểu định nghĩa, viết cụng thức tớnh cụng suất và đơn vị cụng suất? Cõu 2(2điểm) Kể tờn cỏc hỡnh thức truyền nhiệt? nội dung cỏc hỡnh thức truyền nhiệt?

lấy vớ dụ minh họa cho mỗi cỏch?

Cõu 3(1điểm) Giải thớch tại sao khi bỏ thuốc tớm vào một cốc nước lạnh và một cốc

nước núng ta thấy ở cốc nước lạnh thuốc tớm lõu hoà tan hơn so với cốc nước núng?

Cõu 4(2điểm) An thực hiện được một cụng 36kJ trong 10 phỳt Bỡnh thực hiện được

một cụng 42kJ trong 14 phỳt Ai làm việc khoẻ hơn?

Cõu 5(3điểm) Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,5kg vào 500g nước Miếng

đồng nguội đi từ 80oC xuống 20oC Hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiờu

và núng thờm bao nhiờu độ? Bỏ qua sự trao đổi nhiệt ra ngoài mụi trường xung quanh Cho nhiệt dung riờng của đồng và của nước là 380J/kg.K và 4200J/kg.K

Hết

(Đề bài gồm 1trang)

Phòng GD&ĐT Cẩm Giàng

Trờng thcs cẩm hng đáp án kiểm tra học kì II năm học 2011-2012

Môn: Vật lớ 8

đáp án Đề số 2.

1 - Cụng suất được xỏc định bằng cụng thực hiện 0,5

Trang 6

được trong một đơn vị thời gian.

- Công thức tính công suất là P= A

t ; trong đó, P là công suất, A là công thực hiện (J), t là thời gian thực hiện công (s)

- Đơn vị công suất là oát, kí hiệu là W

1 0,5

2

- Có 3 hình thức truyền nhiệt là: Dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt

+ Dẫn nhiệt là sự truyền nhiệt năng từ phần này sang phần khác của một vật hoặc từ vật này sang vật khác

Ví dụ: Nhúng một đầu chiếc thìa nhôm vào cốc nước sôi, tay cầm cán thìa ta thấy nóng Điều đó chứng tỏ, nhiệt năng đã truyền từ thìa tới cán thìa bằng hình thức dẫn nhiệt

+ Đối lưu là sự truyền nhiệt bằng nhờ tạo thành dòng chất lỏng hoặc chất khí

Ví dụ: Khi đun nước, ta thấy có dòng đối lưu chuyển động từ dưới đáy bình lên trên mặt nước và từ trên mặt nước xuống đáy bình

+ Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng

Ví dụ: Mặt trời hàng ngày truyền một nhiệt lượng khổng lồ xuống Trái Đất bằng bức xạ nhiệt làm Trái Đất nóng lên

0,75

0,75

0,5

3 Vì cốc nước lạnh có nhiệt độ thấp hơn nên hiện tượng

khuếch tán xảy ra chậm hơn

1

4

Công suất làm việc của An: 600 60W

36000 t

A P 1

1

Công suất làm việc của Bình:

W 50 840

42000 t

A P 2

2

Ta thấy P1 > P2  An làm việc khoẻ hơn Bình

1 1

5

Nhiệt lượng miếng đồng toả ra là:

Q1 = m1.c1.(t1 - t) = 0,5.380.(80 - 20) = 11400 J Nhiệt lượng nước thu vào đúng bằng nhiệt lượng miếng đồng toả ra:

Q2 = Q1 = 11400 J

Độ tăng nhiệt độ của nước:

Δtt= Q2

m2 c2=

11400 0,5 4200 ≈ 5,4

o C

1 1 1

Trang 7

(§¸p ¸n gåm 2 trang)

Ngày đăng: 28/05/2021, 08:33

w