1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA HOC KY I VAT LI 12 CO BAN MA DE 001

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 187,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 16: Phát biểu nào sau đây về so sánh li độ, vận tốc, gia tốc là đúng : Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có : AA. Cï[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHềNG

TRƯỜNG THPT Lấ QUí ĐễN

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC Kè I MễN Vat li 12 cơ bản D

Thời gian làm bài: 45 phỳt; (30 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 132

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Cõu 1: Cờng độ âm tại một điểm trong môi trờng truyền âm là I = 10 – 5 W/m2, biết cờng độ âm

chuẩn I0 = 10 – 12 W/m2 Mức cờng độ âm tại đó bằng

Cõu 2: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thỡ

biểu thức nào sau đõy sai?

Cõu 3: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A, li độ tại thời điểm mà cơ

năng bằng 2 lần động năng là :

A x = 2

2

A

B x = 2

A

2

A

A

Cõu 4: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm, chu kỳ 2s , khối lợng vật 750 g ( lấy  = 10 ).2 Năng lợng dao động của vật là :

Cõu 5: Chọn cõu sai Dũng điện xoay chiều cú cường độ i 2sin 50 t  (A) Dũng điện này cú

Cõu 6: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  , chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí

cân bằng theo chiều dơng trục toạ độ Phơng trình dao động là :

A x = A cos(

) 2

t

t

C x = A cos(t) D x = A cos(t) Cõu 7: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình xAsint (cm), chu kì dao động T = 0,314 s, vận tốc cực đại của vật có độ lớn Vmax = 200 cm/s, năng lợng dao động E = 0,2 J Tìm biên độ dao

động, khối lợng vật,

Cõu 8: Ngời quan sát nhìn một chiếc phao trên mặt biển trong thời gian 10 s thấy nó nhô lên cao nhất

đợc 5 lần, khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liền kề là 2 m Vận tốc truyền sóng là :

Cõu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện :

A Dòng điện qua tụ trễ pha góc 2

so với hiệu điện thế 2 đầu tụ điện

B Dòng điện qua tụ sớm pha góc 2

so với hiệu điện thế 2 đầu tụ điện

C Dòng điện qua tụ ngợc pha so với hiệu điện thế 2 đầu tụ điện

D Dòng điện qua tụ cùng pha với hiệu điện thế 2 đầu tụ điện

Cõu 10: Cường độ dũng điện trong một đoạn mạch cú biểu thức: i = √2cos (100 t + /3) (A) ) (A)

Ở thời điểm t = 1/100(s), cường độ trong mạch cú giỏ trị:

Cõu 11: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch

U = 100 v, hai đầu các phần tử : UR = 60 v, UL = 50 v Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là :

Trang 2

Cõu 12: Hai nguồn dao động đợc gọi là hai nguồn kết hợp , khi chúng dao động :

A Cùng tần số B Cùng biên độ, có độ lệch pha không đổi

C Cùng biên độ, cùng tần số D Cùng tần số, có độ lệch pha không đổi

Cõu 13: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh là ;u100 2Sin100t(v), L = 

1

H, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử R,L,C đều bằng nhau Công suất tiêu thụ của

đoạn mạch là :

Cõu 14: Số đo của vụn kế xoay chiều chỉ

A giỏ trị tức thời của hiệu điện thế xoay chiều.

B giỏ trị trung bỡnh của hiệu điện thế xoay chiều

C giỏ trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều.

D giỏ trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.

Cõu 15: Mạch điện RLC có cộng hởng Kết luận nào sau đây là không đúng ?

A Tổng trở đoạn mạch có giá trị cực tiểu

B Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần bằng hệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch

C Cờng độ hiệu dụng của dòng điện có giá trị cực tiểu

D Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại

Cõu 16: Phát biểu nào sau đây về so sánh li độ, vận tốc, gia tốc là đúng : Trong dao động điều hoà, li

độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có :

A Cùng tần số góc B Cùng biên độ C Cùng pha D Cùng pha ban đầu

Cõu 17: Biên độ của dao động tổng hợp đợc tính theo biểu thức nào sau đây

A A2 = (A1+ A2)2 - 2A1A2cos(φ2- φ1) B A2 = A12 + A2 + 2A1A2cos(φ2- φ1)

C A2 = A12 + A2 - 2A1A2cos(φ2- φ1) D A2 = (A1+ A2)2 + 2A1A2cos(φ2- φ1)

Cõu 18: Một đoạn mạch chứa tụ điện có điện dung C, nếu giảm tần số dòng điện đi 2 lần , thì dung

kháng tụ điện sẽ thay đổi thế nào ?

A Tăng lên 4 lần B Tăng lên 2 lần C Giảm đi 2 lần D Giảm đi 4 lần

Cõu 19: Chọn câu đúng trong các câu sau :

A Tần số tỉ lệ thuận với chu kì dao động

B Dao động điều hoà là một dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Biên độ dao động là giá trị cực đại của li độ

D Chu kỳ dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ của dao động

Cõu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm :

A Dòng điện qua cuộn cảm sớm pha góc 2

so với hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm

B Dòng điện qua cuộn cảm trễ pha góc 2

so với hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm

C Dòng điện qua cuộn cảm ngược pha so với hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm.

D Dòng điện qua cuộn cảm cùng pha với hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm.

Cõu 21: Công thức nào sau đây đợc dùng để tính chu kì dao động của con lắc đơn

A

T

g



m T

k



k T

m



g T

l



Cõu 22: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu điện trở R = 100Ωcú biểu thức:u = 100√2cos t (V) Nhiệt lượng tỏa ra trờn R trong 1phỳt là

Cõu 23: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với hộp kớn X chứa một trong ba phần tử

R, L, C Biết dũng điện qua mạch nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch Hộp X chứa phần tử nào?

Cõu 24: Trong mạch cú tụ điện thỡ nhận xột nào sau đõy là đỳng nhất về tỏc dụng của tụ điện?

A Cho dũng điện xoay chiều đi qua dễ dàng.

B Ngăn cản hoàn toàn dũng điện xoay chiều.

Trang 3

C Cản trở dũng điện xoay chiều.

D Cho dũng điện xoay chiều đi qua đồng thời cũng cản trở dũng điện đú.

Cõu 25: Khoảng cách giữa 2 điểm trên phơng truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với

nhau gọi là

Cõu 26: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z L 100 mắc nối tiếp với

điện trở thuần R100, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u100 2Sin(100t)vôn Biểu thức dòng

điện trong mạch là

A i 2.Sin(100 t 6)A

 



B i Sin(100 t 2)A

 



C i 2.Sin(100 t 4)A

 



D i Sin(100 t 4)A

 



Cõu 27: Một thiết bị điện xoay chiều cú cỏc hiệu điện thế định mức ghi trờn thiết bị là 220 V Thiết bị

đú chịu được hiệu điện thế tối đa là

Cõu 28: Mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U = 200 v; tần số f = 60 Hz, pha ban đầu

của hiệu điện thế là 3) (A)

 

Biểu thức hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch là :

A u=220√2cos (120t+π3) vôn. B u=200√2 cos (120t+π3) vôn

C u=200√2 cos (120t -π3) vôn. D u=200√2 cos (100t+π3) vôn.

Cõu 29: Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi

và tần số f thay đổi Khi f = 50Hz thỡ cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A Để cường độ hiệu dụng qua

tụ bằng 3) (A) ,6A thỡ tần số của dũng điện phải bằng:

Cõu 30: Trong đoạn mạch R nt L thì :

A Cờng độ dòng điện luôn sớm pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

B Cờng độ dòng điện luôn trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C Cờng độ dòng điện luôn trễ pha góc 2

so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

D Cờng độ dòng điện luôn cùng pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

- HẾT

Ngày đăng: 10/07/2021, 05:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w