- Tính chất hoá học chung của bazơ (tác dụng với chất chỉ thị màu, và với axit); tính chất hoá học riêng của bazơ tan (kiềm) (tác dụng với oxit axit và với dung dịch muối); tính chất riê[r]
Trang 1- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung, khái niệm hóa học ở lớp 8:
- GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông
báo luật chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán được từ hàngngang được 10 điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoánđược từ chìa khóa được 20 điểm
* Hàng ngang 1: (Có 13 chữ cái): Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật
lý và hóa học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C, H
* Hàng ngang 2: (Có 7 chữ cái): Đây là khái niệm: Là những chất được tạo nên
từ 2 NTHH trở lên.
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: (Có 6 chữ cái): Đây là khái niệm: Là hạt đại diện cho chất Gồm
một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất
Chữ trong từ chìa khóa: P
* Hàng ngang 4: ( Có 8 chữ cái): Đây là khái niệm: Là hạt vô cùng nhỏ và trung
hòa về điện
Chữ trong từ chìa khóa: N, Ư
* Hàng ngang 5: (Có 14 chữ cái): Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số
p trong hạt nhân
Chữ trong từ chìa khóa: A, G
Trang 2Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
* Hàng ngang 6: (Có 6 chữ cái): Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên
tử hoặc nhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O
* Hàng ngang 7: (Có 14 chữ cái): Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là
chất ban đầu
Chữ trong từ chìa khóa: N, G
* Hàng ngang 8: (Có 14 chữ cái): Dùng để biểu diễn chất gồm 1, 2 hay 3 KHHH
và chỉ số ở mỗi chân ký hiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O, A
Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác?
Ô chìa khóa: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
Ghép nối thông tin cột A với cột B
sao cho phù hợp
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi một HS lên bảng làm ,
Hoàn thành PTHH sau viết các PT
trên thuộc loại phản ứng nào?
1 axit a SO2; CO2; P2O5
4 oxit axit d NaCl ; BaSO4
5 oxit bazơ
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2O ( P/ư thế)Fe2O3 + 3H2 2Fe +3 H2O (P/ư oxi hóa)Na2O + H2O 2NaOH (P/ư hóa hợp)2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O (P/ư phân hủy)
Hoạt động 3: Bài tập
GV: Yêu cầu HS tóm tắt đề:
? Đề bài yêu cầu tính gì?
Hòa tan 8,4g Fe bằng dung dịch HCl10,95% (vừa đủ)
Trang 3Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
HS làm việc cá nhân
Gọi một học sinh làm bài
? Nhắc lại công thức tìm số mol?
Fe(r) + 2HCl (dd) FeCl2 (dd) + H2 (dd)nH2 = nFeCl2 = nFe = 0,15 molnHCl = 2.nH2 = 0,15 x 2 = 0,03 mol
a VH2 (đktc) = 0,15 x 22,4 = 3,36,l
b mHCl = 0,3 36,4 = 10,95 g mdd ¿10,95 x 100
10,95 =¿ 100g
c dd sau phản ứng có FeCl2
m FeCl2 = 0,15 127 = 19,05gmH2 = 0,15 2 = 0,3g
mdd sau phản ứng =8,4+100-0,3 =108,1gC% FeCl2= 19,05108,1 x 100 %=17,6 %
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
OXIT-KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS biết được:
- Tính chất hóa học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát và rút ra tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hóa học của CaO, SO2
- Viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của một số oxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể
Trang 4- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, ồng nghiệm kẹp ồng nghiệm;
- Hóa chất: CuO, HCl, H2O.
- HS: CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
III Lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác
dụng với nước (Hiện tượng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
GV: Cho một ít CuO t/d với H2O em hãy
quan sát và nhận xét hiện tượng?
GV: Chỉ một số oxit Na2O; BaO … t/d
được với H2O (oxit tương ứng với bazơ
tan)
? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với
nước
GV: Hướng dẫn làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO; BaO tác
dụng với CO2 tạo thành muối
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit
tạo thành muối Đó là oxit bazơ tương
ứng bazơ tan
1 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
a Tác dụng với nước:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd kiềm
b Tác dụng với axit:
CuO (r) + 2HCl(dd) CuCl2 (dd) + H2O(l)
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
c Tác dụng với oxit axit:
CaO(r) + CO2 (k) CaCO3(r)BaO(r) + SO2 (k) BaSO3(r)
Một số oxit bazơ (tương ứng với bazơ tan) tác dụng với oxit axit tạo thành muối
2 Oxit axit có những tính chất nào :
a Tác dụng với nước:
P2O5 (r) + 3H2O (l) 2 H3PO4 (dd)
Trang 5Oxit axit Oxit bazơ
?P2O5 tác dụng với nước SP tạo thành là
gì? dd làm đổi mầu quỳ tím ntn?
? Quan sát hiện tượng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2; SO3 … tác
dụng với nước cũng thu được axit tương
ứng
GV: kết luận
GV: gọi mở để hs tái hiện kiến thức đã
học pư giữa CO2 và dd Ca(OH)2, viết
? Hãy viết các PTHH minh họa?
Một số oxit axit tác dụng với nước tạo thành axit ( trừ SiO 2 )
b Tác dụng với bazơ:
CO2(k) + Ca(OH)2 (dd) CaCO3(r) +H2O(l)
Oxit axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
c Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 (k) + BaO(r) BaSO3(r)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại axit:
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để người ta phân
* CO, NO là oxit không tạo muối (oxit
trung tính) không có tính chất của oxit
axit cũng không có tính chất của oxit
Trang 6Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
2 Về nhà làm BT số 1,2,4,5,6
Ngày soạn:20/8/2011
Ngày giảng:25/8/2011
Tiết 3: Bài 2 : MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
A - Canxi oxit (CaO)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết được:
+ Những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
+ Những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đượcnhững tác hại của chúng với môi trường và sức khỏe con người
+ Phương pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứnghóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát và rút ra tính chất hóa học của oxit bazơ
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hóa học của CaO
- Viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hợp chất
3 Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl; H2SO4; CaCO3; Na2CO3; S; Ca(OH)2; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm, cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3; H2SO4; đèn
cồn
- Tranh ảnh, sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III Lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
3 Bài mới:
A - Canxi oxit (CaO)
? Hãy cho biết CTHH của caxioxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất nào?
Trang 7Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit bazơ?
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho CaO tác dụng với nước
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
GV: dể CaO lâu ngày trong không khí
CaO hấp thu CO2 tạo thành CaCO3
2 Tác dụng với axit:
CaO(r) + 2HCl (dd) CaCl2 (dd) + H2O(l)
3 Tác dụng với oxit axit
CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:
GV: yêu cầu học sinh đọc thông tin trong
sgk, liên hệ thực tế
? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi
oxit hãy nêu ứng dụng của CaO?
- Dùng trong công nghiệp luyện kim,công nghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nướcthải sinh hoạt, nước thái công nghiệp, sáttrùng…
Hoạt động 3: Sản xuất Canxi oxit như thế nào?
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những ưu nhược điểm của lò nung
vôi thủ công và lò nung vôi công nghiệp
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra
trong quá trình nung vôi
- Than cháy sinh ra CO2
1 Nguyên liệu: CaCO3
2 Các phản ứng xảy ra trong quá trìnhnung vôi:
C(r) + O2 (k) t0 CO2 (k)
Trang 81 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
CaO + … CaSO4 + H2O
BT2 Chất phản ứng mạnh với nước là CaO
- Chất không tan trong nước là CaCO3
c Nhận biết lần lượt cho tác dụng với nước
5 Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới
Ngày soạn:20/8/2011
Ngày giảng:27/8/2011
Tiết 4 : Bài 2 :
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (tiếp theo)
B - LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Biết được:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính va oxittrung tính
- Tính chất, ứng dụng, điều chế lưu huỳnh đioxit
2 Kĩ năng
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của SO2
- Phân biệt được một số oxit cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất
Trang 9Hoạt động I: I/ Lưu huỳnh đioxit có những tính chất gì
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit axit?
GV: Yêu cầu 1 hs đọc phần “.” SGK
? Hãy viết các PTHH?
GV: SO2 là chất gây ô nhiễm không khí ,
là nguyên nhân gây ra mưa axit
GV: ? sp tạo thành là gì
Hs qs hình 1.6 sgk; biểu diễn PTHH
Vì sao dd Ca(OH)2 bị vẩn đục
GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ như
những oxit bazơ tạo thành muối sufit
SO2 (k)+ Ca(OH)2(dd) CaSO3 (r) + H2O(l)
c Tác dụng với oxit bazơ:
SO2(k) + Na2O(r)Na2SO3 (r)
Kết luận:
Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động II: II/ Lưu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:
GV: yêu cầu học sinh xem phần thông tin
trong sách giáo khoa; liên hệ với thực tế
? Nêu những ứng dụng của lưu huỳnh
đioxit?
- Dùng sản suất H2SO4
- Làm chất tẩy trắng, bột gỗ trong côngnghiệp, dùng diệt nấm mốc…
Hoạt động III: III/ Điều chế lưu huỳnh đioxit như thế nào?
? Theo em trong PTN srx điều chế SO2
Trang 10Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
4 FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
4 Củng cố - luyện tập:
1 Làm bài tập số 2:
2 Đánh dấu (x) vào ô trống nếu có PTHH xảy ra Viết PTHH
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit nói chung
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit HCℓ, H2SO4loãng, H2SO4 đặc tác dụng với kim loại
3 Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị
- Hóa chất: dd HCl, dd H2SO4; quì tím; Zn; Al: Fe; hóa chất để điều chế Cu(OH)2
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, ống hút nhỏ giọt.
III Lên lớp:
1
Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2
2 Làm bài tập số 5 (SGk)-tr 11
Trang 11Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
3 Bài mới:
Hoạt động 1: I/ Tính chất hóa học
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy
ống nghiệm Thêm vào ống nghiệm
1-2ml dd HCl
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
? Viết PTHH?
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho vào đáy ống n0 một ít Cu(OH)2
Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd H2SO4
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào đáy ống nghiệm
Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd H2SO4
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
? Viết PTHH?
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
DD axit làm đổi màu qùy tím thànhmàu đỏ (nhận biết dd axit)
2 Axit tác dụng với kim loại:
Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k)
dd axit tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2
Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụngđược nhiều kim loại nhưng nói chungkhông giải phóng H2
3 A xit tác dụng với bazơ:
H2SO4(dd)+Cu(OH)2(r) CuSO4(dd)+ 2H2OAxit tác dụng với bazơ tạo thành muối và
nước (Gọi là phản ứng trung hòa)
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
H2SO4(dd) + CuO(r) CuSO4(dd) + H2O(l)Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thànhmuối và nước
- Ngoài ra axit còn tác dụng với muối (sẽ học ở bài sau)
Hoạt động 2:II Axit mạnh và axit yếu:
GV : thông báo về sự phân loại axit: Dựa
vào tính chất hoá học, axit được phân
thành 2 loại:
- Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
- Axit yếu: H2S, H2CO3
Trang 12- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit HCℓ
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit HCℓ, H2SO4loãng, H2SO4 đặc tác dụng với kim loại
- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 loãng
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCℓ,H2SO4 trong phản ứng
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cẩn thận trong thực hành hóahọc
II Chuẩn bị
- Hóa chất: dd HCl, quì tím; Zn; Al: Fe; Cu(OH)2; CuO; Fe2O3
- Dụng cụ: Ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng
dụng của axit
III Lên lớp:
1
Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit, viết PTHH minh họa?
hãy nêu ứng dụng của HCl?
- Điều chế muối clorua
Trang 13Muốn pha loãng axit H 2 SO 4 đặc, ta phải
rót từ từ H 2 SO 4 đặc vào nước, không
làm ngược lại.
GV: Làm TN pha loãng H2SO4 đặc
Yêu cầu HS nhận xét về quá trình trên
HS: H2SO4 dễ tan trong nước và tỏa rất
nhiều nhiệt
GV: Axit H2SO4 loãng có đầy đủ các tính
chất hóa học của axit mạnh (tương tự như
HCl)
GV: yêu cầu HS tự viết lại các tính chất
hóa học của axit, đồng thời viết lại các
PTPƯ minh họa (với H2SO4 loãng)
Fe2O3(r)+H2SO4(dd) Fe2(SO4)3(dd)+3H2O(l)+ Tác dụng với muối (sẽ học kĩ ở bài 9)
4 Luyện tập - củng cố:
+ Yêu cầu HS nhắc lại các nội dunh chính của bài
+ HS thảo luận nhóm làm bài tập 1, 7 (SGK- tr 19)
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (tiếp theo)
B AXIT SUNFURIC: H2SO4
Trang 14Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit nói chung
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit H2SO4 đặc tácdụng với kim loại
- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 loãng vàH2SO4 đặc, nóng
- Nhận biết được dung dịch axit HCℓ và dung dịch muối clorua, axit H2SO4 vàdung dịch muối sunfat
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCℓ, H2SO4 trong phản ứng
3 Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd HCl, dd H2SO4; quì tím; Zn; Al: Fe đường kính, quí tím
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứngdụng của và sản xuất axit sufuric
III Lên lớp:
1
Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa
2 Làm bài tập số 3
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất vật lý
GV: Cho HS quan sát lọ đựng dd H2SO4
? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4
? Muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm
như thế nào?
Rót từ từ dd axit đặc vào nước
- Là chất lỏng, sánh không màu, nặnggấp 2 lần nước, tan dễ dàng trong nước,tỏa nhiều nhiệt
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:
? Nhắc lại tính chất hóa học của một
axit?
Viết PTHH minh họa với H2SO4
GV: Hướng dẫn làm lại từng thí nghiệm
chứng minh ddHCl là một axit mạnh
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl
- Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)2
- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tượng,
1 Axit sufuric loãng có những tính chất hóa học của một axit:
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng H2
Trang 15? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét
GV: Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít
đường vào ống nghiệm rót từ từ 2-3ml
H2SO4 đặc vào ống nghiệm
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
và nướcH2SO4 (dd) + CuO(r) CuSO4 (dd) +H2O(l)
2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
a Tác dụng với kim loại:
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và không giải phóng H2
Cu (r) +2H 2 SO 4(dd) CuSO 4(dd) +SO 2(k0 +H 2 O (l)
b Tính háo nước:
C12H22O11 11H2O + 12C
Hoạt động 3: Ứ ng dụng, sản xuất axit sunfuric :
Qua H1.12 hãy cho biết ứng dụng của
H2SO4
GV: Thuyết trình về các công đoạn sản
xuất axit sunfuric
Hoạt động 5: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
Hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Ống 1: 1ml H2SO4
- Ống 2: 1ml Na2SO4
Cho vào mỗi ống nghiệm 3 - 4 ml BaCl2
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
Trang 16Oxit bazơ Oxit axit
Muối Muối
RÌn luyÖn kü n¨ng viÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng hãa häc
LuyÖn tËp kü n¨ng gi¶i c¸c d¹ng bµi tËp ho¸ häc vµ tÝnh to¸n trong ho¸ häc
1 Tính chất hóa học của oxit:
GV: Chiếu lên màn hình sơ đồ trống
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập
(1) (2)
+ H2O ( 4) + H2O (5)
Trang 17+ E (1) + D
(2)
+ Quí tím (4)
A + B
Axit
(3)
(2)
+ Bazơ
(1)
+ KL Kim loại + Quí tím
(4)
(3)
+ oxibaơ
Muối + H2
Axit
Màu đỏ
2 Tính chất hóa học của axit
GV: Đưa ra sơ đồ câm
HS các nhóm thảo luận Đại diện các nhóm báo cáo GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập
GV: Tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2 nhóm: Đại diện các nhóm lên thực hiện trò chơi tiếp sức GV: Chuấn bị sẵn các miếng bìa ghi các CTHH: Na2O; SO3; H2O; H2SO4; Fe; Cu; FeSO4; NaOH; Na2SO4; FeO GV Cho các PTHH thiếu Yêu cầu các nhóm điền tiếp vào chỗ trống: Na2O + ……… NaOH + H2O H2SO4 ………+ ……… Na2SO4 ……… + NaOH Na2SO4 + H2O SO3 + NaOH ………
……… + H2SO4 ……….+ H2
FeO + …… ……… + H2O
Hoạt động 3: Bài tập:
BT1 (SGK)
HS đọc đề bài
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài
tập:
HS1: câu a
HS2: Câu b
HS3: câu c
GV: Sửa chữa, bổ sung nếu cần
BT1:
a Những chất tác dụng với nước là:
SO2 ; Na2O ; CO2 ; CaO SO2 (k) + H2O (l) H2SO3 (dd) Na2O (r) + H2O (l) NaOH (dd) CO2 (k) + H2O (l) H2CO3 (dd) CaO (r) + H2O (l) CaCO3 (r)
b Những chất tác dụng với HCl: CuO; Na2O; CaO:
Na2O(r) + HCl (dd) NaCl (dd) + H2O(dd)
Trang 18GV: Sửa sai nếu có
GV: gọi 1 em lên bảng viết
NaOH (dd) + SO 2 (k) NaHSO 3(dd) + 2NaOH (dd) +H 2 O (l)
NaOH(dd) + SO2 (k) NaHCO3(dd)
Bài tập2: Để phân biệt các dd Na2SO4 và ddNa2CO3 ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A BaCl2 B HCl
C Ag(NO3)2 D NaOHGiải thích sự lựa chọn đó và viết PTHHGiải: Chọn B
- Có khí bay ra là : Na2CO3Na2CO3(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) +H2O(l) +CO2 (k)
- Không có khí bay ra là Na2SO4
BT 3: Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa
S 1 SO2 2 SO3 3 H2SO4 4 Na2SO4 5 BaSO4
Giải: a Viết PTHH
Mg(r) + 2HCl(dd) MgCl2 (dd) + H2(k)nHCl ban đầu = 3 0,05= 0,15mol
b nMg = 1,2 : 24 = 0,05 molTheo PT: nHCl = 2nMg
Theo bài ra nHCl = 0,15 nMg = 0,05Sau phản ứng HCl dư
Vậy nH2 = nMg = nMgCl2 = 0,05molVH2 = 0,05 22,4 = 1,12l
c Sau phản ứng có: MgCl2 và HCl dưnHCl tham gia P/Ư = 0,05 2 = 0,1 molvậy nHCl dư = 0,15 – 0,1 = 0,05 molnMgCl2 = 0,5 mol
CMHCl dư = 0,5 : 0,5 = 1MCMMgCl2 = 0,5 : 0,5 = 1M
Trang 19Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit
- Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat
- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt
- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2
III Lên lớp:
1
Ổn định lớp:
Trang 20Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ
2 Nêu tính chất hóa học của oxit axit
3 Nêu tính chất hóa học của axit
3 Bài mới:
Tiến hành thí nghiệm
1 Tính chất hóa học của oxit:
a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với
- Quan sát và nêu nhận xét hiện tượng
? Thử dd sau phản ứng bằng quì tím hoặc
phenolphtalein màu của thuốc thử thay
đổi như thế nào?
? Viết PTHH?
b Thí nghiệm 2: Phản ứng của P2O5 với
H2O
GV: Hướng dẫn các bước làm thí nghiệm
- Đốt một ít P2O5( bằng hạt đậu) vào bình
thủy tinh miệng rộng
- Cho 3 ml H2O vào bình, đậy nút, lắc
nhẹ
- Thử dd bằng quì tím
- Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học
của P2O5 Viết PTHH
a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO vớiH2O
HS : Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
- Quỳ tím chuyển sang màu xanh (dd phenolphtalein chuyển sang màu đỏ)CaO + H2O Ca(OH)2
b Thí nghiệm 2: Phản ứng của P2O5 vớiH2O
HS tiến hành theo sự HD của GV
- Quỳ tím chuyển sang màu đỏKL: P2O5 là oxit axit
2 Nhận biết các dung dịch:
Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng
một trong 3 dd là: H2SO4;HCl; Na2SO4
Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biết
các lọ:
GV: Hướng dẫn cách làm: Phân biệt các
chất phải dựa vào tính chất hóa học khác
nhau của chúng
GV: Đưa ra sơ đồ nhận biết
Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựngmột trong 3 dd là: H2SO4;HCl; Na2SO4.Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biếtcác lọ
b Cách tiến hành:
- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu
- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩugiấy quì tím
Trang 21Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
H2SO4 HCl Na2SO4
biết táchđược
BaCl2 Có kết
tủa
Không
có kếttủa
? Vậy 3 chất trên có những tính chất khác
nhau như thế nào?
GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
GV: yêu cầu từng nhóm báo cáo cả 3 thí
+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủatrắng thì lọ ban đầu có STT… là ddH2SO4
+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiệnkết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là
dd HCl
HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành
4 Công việc cuối buổi thực hành:
Thu dọn và viết bản tường trình
Trang 22Xđ được các cặpchất có phản ứngxảy ra viết đượcPTHH
Từ T/c HH củaoxit, axit biết cáchnhận biết từngchất
4,5 (45%)
2,0 (20%)
10,0(100%)
IV L ên lớp:
1 Ổn đinh lớp:
2 Kiểm tra:
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (2 điểm) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong các câu sau:
1 Dãy chất chỉ gồm các oxit tác dụng được với dung dịch bazơ là:
A Fe2O3, SO3 , MgO , P2O5
B CaO, SO3 , CO2 , P2O5
C SO2, SO3 , CO2 , P2O5
D K2O, SO3 , Na2O , P2O5
2 Dãy chất gồm các oxit tác dụng với axit là:
ZnO, Fe2O3, SO3 , P2O5
K2O, Fe2O3, SO3 , N2O5
C K2O, Fe2O3, SO3 , ZnO
K2O, CuO, Fe2O3 , Na2O
Trang 23Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
3 Có thể dùng CaO làm khô khí ẩm nào?
A SO2 B SO3 C CO2 D H2
4 Có thể dùng d d BaCl 2 nhận biết từng chất trong cặp chất nào?
Hãy ghép các hiện tượng ở cột B với các thí nghiệm ở cột A thành cặp sao cho đúng
B Fe2O3 + 6HCl 2 FeCl3 + 3 H2O 2- Sủi bọt khí có mùi hắc, dung dịch từ
không màu chuyển sang màu xanh
ra, dung dịch thu được có màu xanhlam
D Cu +2H2SO4 CuSO4 +SO2 + 2H2O 4- Có khí nhẹ hơn không khí, cháy
được trong không khí.dd không màu 5- Chất rắn hoà tan, dung dịch thu được có màu vàng nâu
Trả lời : A- …… , B- ……., C- ……., D- ………
Câu 3: (2 điểm)
Có những chất sau: H2SO4 , KOH, CO2 Na2O
Hãy cho biết những cặp chất nào có thể tác dụng với nhau Viết PTHH
Mỗi ý đúng: 0,5 điểm (1C, 2D, 3D, 4D)
Câu 2: (2 điểm)
Mỗi ý đúng: 0,5 điểm (2D, 3C, 4A, 5B)
Câu 3: (2 điểm)
Viết đúng mỗi PT được: 0, 5 điểm
1 CO2 + Na2O Na2CO3
Trang 24Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
2 Na2O + H2SO4 Na2SO4+ H2O
3 CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O
4 KOH + H2SO4 K2SO4 + H2O
Câu 4: (1 điểm)
Cho Na2O, P2O5 vào ống nghiệm có nước Sau đó thử bằng quỳ tím, nếu quỳtím xanh ống nghiệm ban đầu là Na2O nếu quỳ tím đỏ là P2O5
PTHH là: Na2O(r)+ H2O(l) 2 NaOH (dd)
P2O5(r)+ 3H2O(l) 2H3PO4 (dd)
c/ Sau phản ứng có FeCl2 và HCl dư Theo phương trình:
HCl dư = 0, 1(mol) nFeCl2 = nFe = 0,1 mol
CMHCl dư =
n
V =
0,10,1=1 M CMFeCl2 =
n
V =
0,10,1=1 M
3 GV thu bài và nhận xét giờ kiểm tra
Ngày….tháng 9 năm 2011
Trang 25- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan.
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng củabazơ không tan
- Nhận biết môi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặcdung dịch phenoℓphtalein); nhận biết được dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2.
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca(OH)2 tham gia phản ứng.
- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì tím
Quan sát hiện tượng
- Nhỏ 1 giọt phenolphalein không màu
vào ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát
hiện tượng
HS các nhóm báo cáo
GV: dựa vào tính chất này có thể phân
biệt dd kiềm với các dd khác
GV: Gợi ý bài tập
Gọi HS trình bày
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tímthành xanh, phenolphtalein không màuthành đỏ
BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các
dd sau: H2SO4; Ba(OH)2; HCl Em hãytrình bày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉdùng quì tím
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
Bazơ?
? Viết các PTHH minh họa?
- DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạothành muối và nước
SO2(k) + NaOH(dd) Na2SO3(dd) + H2O(l)
Trang 26Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
P2O5(k)+3Ba(OH)2(dd)Ba3(PO4)2 + 3H2O
Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và
bazơ không tan
? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng
gì?
? Lấy VD minh họa
GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan và
bazơ không tan
Bazơ tác dụng với axit tọa thành muối vànước
Fe(OH)2(r)+ 2HCl(dd) FeCl2(dd) + 2H2O(l)Ca(OH) 2(r) + 2HNO 3(dd) Ca(NO 3 ) 2(dd) + 2H 2 O (l)
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm đun
nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho
CuSO4 tác dụng với NaOH
? Đốt Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
Quan sát hiện tượng
GV: kết luận
? Viết PTHH
GV: Giới thiệu T/c bazơ tác dụng với
muối sẽ học ở bài sau
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước
Cu(OH)2(r ) t0 CuO(r ) + H2O(l)
4 Củng cố – luyện tập:
Trong các chất sau: Cu(OH)2; MgO; Fe(OH)3; NaOH; Ba(OH)2
a Gọi tên và phân loại các chất
b Các chất trên chất nào tác dụng được với dd H2SO4; khí CO2 Viết PTHH
Trang 27Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬dung dịch muối); tính chất riêng của bazơ không tan trong nước (bị nhiệt phânhuỷ).
- Tính chất, ứng dụng của natri hiđroxit NaOH và canxi hiđroxit Ca(OH)2;phương pháp sản xuất NaOH từ muối ăn
- Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch
2 Kĩ năng
- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêngcủa bazơ không tan
- Nhận biết môi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặcdung dịch phenoℓphtalein); nhận biết được dung dịch NaOH
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH tham gia phản ứng
3 Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
- Hóa chất: dd NaOH; dd HCl; phenolftalein; quì tím.
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh; đế sứ
- Tranh vẽ: Sơ đồ điện phân dd NaCl
- Các ứng dụng của NaOH
II Lên lớp:
1
Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ
2 Làm BT 2
3 Bài mới: Hoạt động 1: Tính chất vật lý :
GV: Lấy 1 viên NaOH ra để sứ và cho
HS quan sát
? Nêu tính chất vật lý của NaOH
GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK
- NaOH là chất rắn không màu tan nhiềutrong nước và tỏa nhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy, vải và ăn mòn da do vậy khi sửdụng phải cẩn thận
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:
? NaOH thuộc loại hợp chất nào?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan?
- Dd NaOH làm quì tím chuyển màuxanh, phenolphtalein không màu thànhmàu đỏ
- Tác dụng với axit tạo thành muối và
Trang 28- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối
và nước:
NaOH(dd) + SO3 (k) NaHSO4(dd) 2NaOH(dd)+SO3(k) Na2SO4(dd) + H2O(dd)
Hoạt động 3: Ứ ng dụng, Sản xuất natrihidroxit :
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ ứng
dụng NaOH
? Nêu những ứng dụng của NaOH
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản
xuất NaOH bằng NaCl Giới thiệu quá
4 Củng cố – luyện tập:
1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
2 Làm bài tập số 3
3 Hướng dẫn làm các bài tập còn lại
5 Dặn dò: Đọc trước bài Canxi hidroxit, học bài và làm những bài tập còn lại
Ngày soạn:01/10/2011
Ngày giảng:03 /10/2011
Trang 29- Tính chất, ứng dụng của canxi hiđroxit Ca(OH)2;
- Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch
2 Kĩ năng
- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêngcủa bazơ không tan
- Nhận biết môi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặcdung dịch phenoℓphtalêin); nhận biết được dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2.
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng.
3 Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
- Hóa chất: dd Ca(OH)2; dd HCl; dd NaOH; dd NH3
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh; đế sứ; giấy
pH, giấy lọc
III Lên lớp:
1
Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa
2 Làm BT 1
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất :
GV: hướng dẫn cách pha chế dd Ca(OH)2
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nước
được một chất màu trắng có tên là vôi
nước hoặc vôi sữa
- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt
1 Pha chế dd Canxi hidroxit:
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nướcđược một chất màu trắng có tên là vôinước hoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấy chấtlỏng trong suốt là dd ca(OH)2
Trang 30Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
là dd Ca(OH)2
GV: Ca(OH)2 có những tính chất hóa học
của bazơ tan
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan
? Viết PTHH của bazơ td với oxit axit?
? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2
2 Tính chất hóa học:
a DD Ca(OH)2 làm quì tím chuyển màuxanh, phenolftalein không màu thànhmàu đỏ
b Td với axit tạo thành muối và nước Ca(OH)2(dd) +HNO3 (dd) Ca(NO3)2(dd) +H2O(l)
c.Tác dụng với oxit axit tạo thành muối
GV: Giới thiệu: Dùng thang PH để biểu
thị độ axit hoặc bazơ
Thang pH: Không dạy (theo giảm tải).
(SGK in không đúng với màu thực tế)
1 CaCO3 t0 CaO + CO2
2 CaO + H2O Ca(OH)2
3 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3
4 CaO + HCl CaCl2 + H2O
5 Ca(OH)2 + HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
5 Dặn dò:
Học bài, làm các bài tập: 2, 3, 4 trong sgk, đọc trước bài 9
Ngày soạn:02/10/2011
Ngày giảng: 08/10/2011
Trang 31- Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng, rút ra được kết luận
về tính chất hoá học của muối
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
3 Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
- Hóa chất: dd Ca(OH)2; dd HCl; dd NaOH; AgNO3; H2SO4; NaCl; CuSO4;
Na2CO3; Ba(OH)2; các kim loại: Cu; Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm; kẹp gỗ.
III Lên lớp:
1
Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa
? Quan sát hiện tượng nêu nhận xét
Đại diện các nhóm báo cáo
? Hãy viết PTHH
GV: Nhận xét và kết luận
1 Muối tác dụng với kim loại:
Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng H2Cu(r) + AgNO3(dd) Cu(NO3)2 (dd) + Ag(r)Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
Trang 32Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬GV: Hướng dẫn làm thí nghiệm theo
nhóm
- Nhỏ 1-2 ml dd H2SO4 vào ống nghiệm
có sẵn 1ml dd BaCl2
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo
? Viết PTHH
GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ
cao KClO3, CaCO3, KMnO4.Viết PTHH?
2 Muối tác dụng với axit:
H2SO4(dd) + BaCl2 (dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)
Muối có thể tác dụng với axit sản phẩm
là muối mới và axit mới
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r) +NaNO3(dd)
- Nhiều muối tác dụng được với nhau tạo thành 2 muối mới
4 Muối tác dụng với bazơ:
CuSO 4 (dd) + NaOH (dd) Cu(OH) 2(r) +Na 2 SO 4(dd)
- Nhiều dd muối cũng sinh ra muối mới
và bazơ mới
5 Phản ứng phân hủy muối:
2KClO3 (r) t0 2KClO2(r) + O2(k)CaCO3(r) t0 CaO(r) + CO2 (k)
Hoạt động 2: Bài tập:
Bài 1 Cho 1 mẩu kim loại Na vào dung
dịch CuSO4 Hiện tượng hoá học nào
đúng, hiện tượng hoá học nào sai ?
a) Giải phóng đồng kim loại
b) Có khí H2 thoát ra
c) Có kết tủa xanh
d) Có kết tủa trắng
e) Dung dịch màu xanh đậm hơn
f) Dung dịch mất màu xanh
Bài 2 Hãy điền các công thức muối thích
hợp ở cột (II) cho phù hợp với tính chất nêu
ở cột (I)
Tính chất (I) CT muối
Bài 1 Hiện tượng đúng : b); c);
Hiện tượng sai : a) ; d) ; e) ;f
Bài 2 A – 3 ; B – 5 ; C – 1 ; D – 2,
5 ; E – 4
Trang 33Hãy cho biết mỗi phản ứng trên thể hiện
tính chất nào của muối
Bài 3 Fe + CuSO4 FeSO4 +
Cu (dd muối tác dụng với kim loại)
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 +2HCl (muối tác dụng với axit)MgCl2 + 2AgNO3 Mg(NO3)2+ 2AgCl (muối tác dụng với muối)
MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2 + Na2SO4 (dd muối tác dụng với ddbazơ)
2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2 (muối bị nhiệt phân)
4 Củng cố – luyện tập:
1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối
2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit, bazơ
3 GV hướng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng
Trang 34Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
- Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng, rút ra được kết luận
về tính chất hoá học của muối
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
3 Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
- Hóa chất: dd Ca(OH)2; dd HCl; dd NaOH; AgNO3; H2SO4; NaCl; CuSO4;
Na2CO3; Ba(OH)2; các kim loại: Cu; Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm; kẹp gỗ.
III Lên lớp:
1
Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa
2 Làm BT 1
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Phản ứng trao đổi trong dung dịch:
? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa
học của muối?
? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi
vậy phản ứng trao đổi là gì?
GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
TN 1: Cho BaCl2 t/d với NaCl
TN 2: Cho H2SO4 t/d với Na2CO3
TN 3: Cho BaCl2 t/d với Na2SO4
? Quan sát và kết luận
? Hãy viết PTHH?
1 Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối:
- Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới
3 Đk để xảy ra phản ứng trao đổi:
- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành
có chất kết tủa hoặc bay hơi
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 1 Có 4 dung dịch bị mất nhãn : H2SO4 ;
NaOH ; MgCl2 ; NaNO3 Chỉ dùng thêm dung
dịch phenolphtalein, hãy nhận biết mỗi dung
dịch (viết các phương trình hoá học xảy ra,
nếu có
Bài 1 – Dùng phenolphtalein nhận
ra dd NaOH : có màu hồng
– Dùng dd NaOH có phenolphtalein (màu hồng) cho lần lượt vào các dd còn lại Thấy :+ dd làm mất màu hồng của dd NaOH là dd H2SO4
Trang 35MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
dịch để thử
2 PTHH :H2SO4+2NaOH Na2SO4+H2O
Theo PTHH số mol H2SO4 = số mol NaOH = 0,05 (mol)
x = = 0,25(M)
4 Củng cố – luyện tập:
1 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit, bazơ
2 GV hướng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng
- Một số tính chất và ứng dụng của natri clorua (NaCl)
- Tên, thành phần hoá học và ứng dụng của một số phân bón hoá học thôngdụng
2 Kĩ năng
- Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng, rút ra được kết luận
về tính chất hoá học của muối
- Nhận biết được một số muối cụ thể và một số phân bón hoá học thông dụng
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
0, 05
0, 2
11
Trang 36Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
III Lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa
2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Muối Natrriclrua:
? Trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?
GV: Giới thiệu 1m3 nước biển hào tan
được 27g NaCl , 5g MgCl2 , 1g CuSO4
HS đọc phần thông tin trong SGK
GV: Đưa tranh vẽ ruộng muối
? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ
Muối KaliNitrat:
Không dạy theo giảm tải
Hoạt động 2: Luyện tập- củng cố:
Bài 1 Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:
Cu CuSO 4 CuCl 2 Cu(OH) 2 CuO Cu
Cu(NO 3 ) 2
PT:
1 Cu + H2SO4 CuSO4 + H2O
2 CuSO4 + NaCl CuCl2 + Na2SO4
3 CuCl2 + NaOH Cu(OH)2 + NaCl
4 Cu(OH)2 t0 CuO + H2O
5 CuO + H2 Cu + H2O
6 Cu(OH)2 + HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
Bài 2 Điền công thức các chất vào chỗ có dấu chấm hỏi và hoàn thành các
phương trình hoá học sau :
a) BaCl 2 + ? NaCl + ?
Trang 37Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
b) Na 2 CO 3 + ? NaNO 3 + ?
c) FeCl 2 + ? NaCl + ?
d) AgNO 3 + ? Fe(NO 3 ) 3 + ?
Giải: Điền công thức:
a) BaCl2 + Na 2 SO 4 2NaCl + BaSO 4 1
b) Na2CO3 + Ca(NO 3 ) 2 2NaNO3 + CaCO 31
c) FeCl2 + 2NaOH 2NaCl + Fe(OH) 2 1
d) 3AgNO3 + FeCl3 Fe(NO3)3 + 3AgCl1
Bài 3.Sau một thời gian nung đá vôi, thấy khối lượng chất rắn ban đầu giảm 22%.
Biết khối lượng đá vôi ban đầu là 50 g, tính khối lượng đá vôi đã bị phân huỷ
Giải:
PTHH : CaCO3 to CaO + CO2
Khối lượng chất rắn giảm = Khối lượng CO2 = 50 0,22 = 11 (g) Số mol CO2 = 0,25 mol
Theo PTHH, khối lượng CaCO3 bị phân huỷ : 0,25 100 = 25 (g)
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác muối NaCl
2 Chữa bài tập số 4 SGK
Trang 38Trêng THCS C LÔ L¨ng ThÞ Th¬
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Những nhu cầu của cây trồng:
HS đọc thêm, vì phần này HS đã được biết ở môn Công nghệ 7
Hoạt động 2: Những phân bón hóa học thường dùng:
GV: Thuyết trình
HS nghe và ghi bài
- Ure: CO(NH2)2 tan trong nước
- Amoni nitơrat: NH4NO3 tan
- Amoni sunfat: (NH4)2SO4 tan
Là những phân có chứa 2 hoặc cả 3
- Ure: CO(NH2)2 tan trong nước
- Amoni nitơrat: NH4NO3 tan
- Amoni sunfat: (NH4)2SO4 tan
b Phân lân:
- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan
- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan
c Phân kali: KCl; K2SO4
4 Củng cố – luyện tập :
Bài 1 Hãy điền những vai trò của các loại phân bón đối với cây trồng trong cột
(II) cho phù hợp với loại phân bón ở cột (I)
Loại phân bón (I) Vai trò với cây trồng (II)
Bài 2 Trên bao bì một loại phân bón kép NPK có ghi 20.10.10.
Cách ghi trên có ý nghĩa :
Trang 39- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá
- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn,hỗn hợp lỏng, hỗn hợp khí
Trang 401 Oxit bazơ + axit
2 Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)
3 Oxit bazơ + Nước
4 Phân hủy bazơ không tan
5 Oxit axit + Nước (trừ SiO2 )
6 DD bazơ + dd muối
7 DD muối + dd bazơ
8 DD muối + axit
9 Axit + bazơ (oxit bazơ, muối, hoặc Kim loại)
HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa:
GV: Lấy kết quả của phiếu học tập
Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản ứng
GV: yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 1:
HS đọc đầu bài, làm việc cá nhân
GV: yêu cầu học sinh làm việc theo