Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá, kiến thức về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt và đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang, tâm đối x[r]
Trang 1Ngày soạn: 09/11/2018
Ngày dạy:16/11/2018
Tiết: 25
KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá, kiến thức về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu
nhận biết các tứ giác đặc biệt và đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang, tâm đối xứng, trục đối xứng
2 Kỹ năng: - Kiểm tra, đánh giá kĩ năng tính độ dài các đường trung bình tam
giác, hình thang, chứng minh và tìm điều kiện thêm cho hình để các hình là hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
3.Tư duy: - Rèn trí tưởng tượng, tư duy tổng hợp, phân tích, suy luận logic, dự
đoán
- Học sinh làm bài kiểm tra trung thực, nhiệt tình, tự giác, làm bài đạt kết quả cao
4.Thái độ:
- Giáo dục HS tính cẩn thận và chính xác, tạo hứng thú học tập bộ môn
- Giáo dục lòng trung thực, ý thức tự giác làm việc độc lập và quyết tâm hoàn thành bài kiểm tra của học sinh
Tích hợp giáo dục đạo dức: Giao dục ý thức trách nhiệm, trung thực.
5 Năng lực:
* Năng lực chung: Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo,
sử dụng ngôn ngữ
* Năng lực chuyên biệt: Năng lực tính toán, năng lực vẽ hình
II Chuẩn bị: GV: Đề bài HS : Ôn tập kiến thức.
III Phương pháp: Trắc nghiệm, tự luận
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức
2 Ma trận đề
Trang 2Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNK
TNK Q
T
1 Tứ giác lồi
- Các định nghĩa: Tứ giác,
tứ giác lồi
- Định lí: Tổng các
góc của một tứ giác
bằng 36.
Vận dụng được định lí về tổng các góc của một tứ giác.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 Hình thang,
hình thang vuông và
hình thang cân
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi Hình
vuông.
- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản.
- Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang, tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
3 6 60%
1 1 10%
7 8,5 85%
3 Đối xứng trục và
đối xứng tâm Trục
đối xứng, tâm đối
xứng của một hình.
+ Các khái niệm
“đối xứng trục”
và “đối xứng tâm”.
+ Trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng.
Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
2 1 10%
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
8 9 90%
10 10 100%
Trang 33 Đề kiểm tra
Phần I TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn phương án đúng trong các câu sau ( Mỗi
câu 0,5 điểm )
Câu 1: Tứ giác có bốn góc bằng nhau, thì số đo mỗi góc là:
A 900 B 3600
C 1800 D 600
Câu 2: Cho hình 1 Độ dài của EF là:
Câu 3: Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng ?
A Hình bình hành B Hình thoi
C Hình thang vuông D Hình thang cân
Câu 4: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?
A Hình chữ nhật B Hình thoi
C Hình vuông D Hình bình hành
Câu 5: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:
A Cạnh góc vuông B Cạnh huyền
C Đường cao ứng cạnh huyền D Nửa cạnh huyền
Câu 6: Hình vuông có cạnh bằng 1dm thì đường chéo bằng:
A 1 dm B 1,5 dm
C √2 dm D 2 dm
Phần II TỰ LUẬN (7đ):
Câu7: Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM , I là trung điểm AC, K là
trung điểm AB,
E là trung điểm AM Gọi N là điểm đối xứng của M qua I
a) Chứng minh tứ giác AKMI là hình thoi
b) Tứ giác AMCN, MKIClà hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh E là trung điểm BN
d) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCN là hình vuông
4 Đáp án- biểu điểm
Trang 4Phần I TRẮC NGHIỆM (3đ):
Phần II TỰ LUẬN (7đ):
7
a) - C/m tứ giác AKMI là hình
bình hành Vì có
MK // AI và MK = AI
- C/m hai cạnh kề bằng nhau để suy ra
AKMI là hình thoi (0,5đ)
1đ 1đ
b) - C/m được AMCN là hình bình hành
chỉ ra được AMCN là hình chữ nhật
- C/m được MKIC là hình bình hành
1đ 1đ
c)- C/m AN // = MC
- Lập luận suy ra AN // = MB : 0,5đ
- Suy ra ANMB là hình bình hành : 0,25 đ
- Lập luận suy ra E là trung điểm BN 0,5 đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
d) (1đ) AMCN là hình vuông AM = MC AM =
1
2BC
ABC vuông cân tại A
1đ
5 Hướng dẫn về nhà: - Tự làm lại bài kiểm tra Nghiên cứu trước bài 1 chương II
6 Rút kinh nghiệm.
1 Thống kê điểm:
STT Lớp Tổng
số HS
8.0-10 6.5-7.9 5.0-6.4 3.5-4.9 0-3.4 TB trở lên
Tổng
cộng
1 8A
2.Một số vấn đề cần lưu ý:
………
………
………
=
=
=
=
/ /
N
E
B
A