1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi ly 6 ki 2 si ma cai

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 13,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh được sự nở vì nhiệt của các Nêu được đặc điểm về nhiệt độ trong mỗi quá trình này.. Nêu được phươ ng pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng thời vào nhiều yếu tố, v[r]

Trang 1

PHềNG GD&ĐT SIMACAI

TRƯỜNG THCS XÃ MẢN THẨN

MA TRẬN ĐỀ Năm học: 2011-2012 Mụn: Vật lý 6

Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 34 theo PPCT (sau khi học xong

bài 34: ễn tập tổng kết chương 2)

Nội dung kiến thức: Chương 1chiếm 10%; chương 2 chiếm 90%

I hình thức kiểm tra

TNKQ và tự luận (20% và 80%)

II Ma trận đề kiểm tra

1.TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH.

Nội dung Tổng số

tiết

Lớ thuyết

Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra

CHƯƠNG 1

CHƯƠNG 2

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng

số

Số lượng cõu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số

Cấp độ 1,2

(Lớ thuyết)

Ch.2: NHIỆT HỌC 66,4 4,6 ≈ 4 2 (1,0đ; 6') 2 (5đ; 25') 6,0 Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Ch.2: NHIỆT HỌC 23,6 1,6≈ 2 1 (0,5đ; 2') 1 (3đ; 10’) 3,5

Trang 2

3 MA TRẬN ĐỀ

C

h

đ

Nhậ

n

biết

Thô

ng

hiểu

Vận dụng C

ộ n g

Cấp độ thấp

Cấp độ cao T

N

T

L

T

N

T L

T N

T L

T N

T L C

h

ư

ơ

n

g

1

C

Ơ

H

C

1

Nêu

được

các

máy

đơn

giản

trong

các

vật

dụng

thiết

bị

thông

thườn

g

2

Nêu

được

tác

dụng

của

3 Sử

dụng

được

máy

đơn

giản

phù

hợp

trong

nhữn

g

trườn

g hợp

thực

tế cụ

thể và

chỉ rõ

được

lợi

ích

của

Trang 3

đơn

giản

giảm

lực

kéo

hoặc

đẩy

vật và

đổi

hướn

g của

lực

Nêu

được

tác

dụng

này

trong

các ví

dụ

thực

tế

S

c

â

u

1

C

1

1

0,

5

1

0 , 5 5

Trang 4

đ

i

m

T

l

%

5

%

%

C

h

ư

ơ

n

g

2

N

H

I

T

H

C

4

Biết

sử

dụng

các

nhiệt

kế

thông

thườn

g để

đo

nhiệt

độ

theo

đúng

quy

trình

5

Nhận

biết

được

các

10

Mô tả

được

các

quá

trình

chuyể

n thể:

sự

nóng

chảy

đông

đặc,

sự

bay

hơi

ngưn

g tụ,

sự

sôi

13

Xác định được GHĐ và ĐCN

N của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình

17

Nêu được dự đoán về các yếu tố ảnh hưởn

g đến sự bay hơi và xây dựng được phươ

ng án thí

Trang 5

khác

nhau

nở vì

nhiệt

khác

nhau

6

Nêu

được

ví dụ

về

các

vật

khi

nở vì

nhiệt,

nếu

bị

ngăn

cản

thì

gây

ra lực

lớn

7 So

sánh

được

sự nở

nhiệt

của

các

Nêu

được

đặc

điểm

về

nhiệt

độ

trong

mỗi

quá

trình

này

11

Nêu

được

phươ

ng

pháp

tìm

hiểu

sự

phụ

thuộc

của

một

hiện

tượng

đồng

thời

vào

nhiều

yếu

tố,

vẽ

14

Mô tả được nguyê

n tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng

15

Lập được bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian

nghiệ m đơn giản để kiểm chứn

g tác dụng của từng yếu tố 18 Vận dụng được kiến thức về các quá trình chuyể

n thể để giải thích một số hiện tượng thực

Trang 6

rắn,

lỏng,

khí

8

Nêu

được

ứng

dụng

của

nhiệt

kế

dùng

trong

phòn

g thí

nghiệ

m,

nhiệt

kế

rượu

nhiệt

kế y

tế

9

Nhận

biết

được

một

số

nhiệt

chẳng

hạn

qua

việc

tìm

hiểu

tốc

độ

bay

hơi

12

Vận

dụng

kiến

thức

về sự

nở vì

nhiệt

để

giải

thích

được

một

số

hiện

tượng

ứng

dụng

thực

tế

16

Dựa vào bảng số liệu đã cho, vẽ được đườn g biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn và quá trình sôi

tế có liên quan

Trang 7

thườn

g gặp

theo

thang

nhiệt

độ

Xen

xi

-ut

S

c

â

u

S

đ

i

m

T

l

%

3

C

1

1

;

C

5

2

C

8

3

;

C

7

4

1,

5

1

5

%

1

C

9

5

3,

0

3

0

%

1 C 1 0

6 3, 0 3 0

%

1 C 1 3

7 2, 0 2 0

%

6

9 , 5 9 5

%

Trang 8

S

c

â

u

h

i

T

s

đ

i

m

2

,

0

3

,

0

3 , 0

2 , 0

1 0

PHÒNG GD&ĐT SIMACAI

TRƯỜNG THCS XÃ MẢN THẨN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Năm học: 2011-2012

Môn: Vật lý 6 Thời gian: 45’ (Không kể thời gian chép đề)

III ĐỀ KIỂM TRA

A.Trắc nghiệm: (2 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Hãy nêu tên của máy cơ đơn giản mà người ta dùng trong công việc: Kéo một thùng Bê tông lên cao để đổ trần

nhà.

Trang 9

A Ròng rọc B Mặt phẳng nghiêng

C Đòn Bẩy D Một cái tên khác

Câu 2: Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt:

A Giống nhau B Khác nhau

C Có thể giống nhau và có thể khác nhau D Một kết quả khác

Câu 3: Nhiệt kế nào trong các nhiệt kế sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của cơ thể người?

A Nhiệt kế rượu

B Nhiệt kế y tế

C Nhiệt kế thủy ngân

D Cả ba loại nhiệt kế trên đều không dùng được để đo

Câu 4: Trong các cách sắp xếp dưới đây cho các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều, cách sắp xếp nào đúng?

A Rắn - khí - lỏng B Lỏng - rắn - khí

C Rắn - lỏng - khí D Lỏng - khí - rắn

B.Tự luận: (8 điểm)

Câu 5: (3 điểm)

Trong nhiệt giai xenxiút, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu C ? và nhiệt độ của hơi nước đang sôi là bao nhiêu C ? và trong nhiệt giai Frenhai, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu F?nhiệt độ của hơi nước đang sôi là bao nhiêu F?

Câu 6: (3 điểm)

Thế nào là sự nóng chảy? Sự đông đặc? sự bay hơi? Cho ví dụ minh họa?

Câu 7: ( 2 điểm) Hãy cho biết giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của nhiệt kế rượu?

IV HƯỚNG DẪN CHẤM

A Trắc nghiệm: (2 điểm) Mỗi câu (ý) đúng được 0,5 điểm

Trang 10

Câu 1 2 3 4

B Tự luận: (8 điểm)

5

*Trong nhiệt giai xenxiút:

- Nhiệt độ của nước đá đang tan là 0C,

- Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 100C

*Trong nhiệt giai Frenhai:

- Nhiệt độ của nước đá đang tan là 32F

- Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 212F.

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

6

- Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

Lấy ví dụ đúng

- Sự đông đặc là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

Lấy ví dụ đúng

- Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

Lấy ví dụ đúng

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 7

- Giới hạn đo (GHĐ) của nhiệt kế rượu là:

Từ -20C đến 50C

- Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của nhiệt kế rượu là:

2C

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 26/05/2021, 19:55

w